Truyen3h.Co

12cs-bl : everyday english (phv)

set forth : bắt đầu, đặt ra

ca_ghettoan

2:36 SA

zoo island _còn 41 ngày

2:36

bui_bb
nay 30/4 có con vợ nào
đi chơi với anh không?

2:45

ndcgiai

2r sáng đéo ngủ
2r sáng rủ đi chơi
chịu chết

bui_bb
ô hay, người ta lên lịch sớm mà

ndcgiai
không có nhu cầu ấy mình ơi
thấy còn bao nhiêu ngày không em?

bui_bb
học rồi cũng phải đi chơi chứ
@mọingười

lsutu
ê đi chơi đi
xả xì chét
mai tui đón mấy người
ở bến xe bú

ng_kn
m ơi m thoại gì đấy?
xe bus m ơi
đừng xe bú

lsutu
phím nó type nhanh mà

xunu_hoang
chúng m làm bài tập toán chưa?

3:01

bui_bb
vl hoàng xử nữ ơi
để yên cho t nghỉ lễ

xunu_hoang
làm đi chủ nhật chữa rồi đấy

3:06

ngoc_songtu
wtff đề nào đấy?

xunu_hoang
quên mất chiều qua
không gọi bbi dậy đi học
nên bây giờ cưng không có đề làm

ngoc_songtu
lonmemay contró

xunu_hoang
m ngủ quên mà contró này

ngoc_song tu
m có thể vô gọi t mà???

xunu_hoang
ừ ha..

thôi, tbm cầm đề cho rồi
mai anh ghé nhà đưa cho

3:20

bui_bb
ô kìa quay lại vấn đề chính
đi mấy con vợ ơi
mấy đứa kia onl mà giả bộ lơ hả
@mọingười

kieumaket
lonmemay bố đanh rank đấy

bui_bb

đi nhé mấy tml
(11👍)
like cái tbm
lũ l

.˚𓆝٭.˚

𓇼٭𓂂

𖦹𓈒✩˚

- vocabulary ,phrasal verb today : |⌫

•hang out with somebody : dành thời gian, đi chơi với ai
vd: Do you want to hang out with Bao Binh today?
+ want to + V nguyên thể :  muốn làm gì

•go out with somebody : có mối quan hệ lãng mạn, hẹn hò ,yêu đương với ai

• go along with somebody : đi cùng, đồng ý với ai

•take some one out : mời ai đó đi chơi
vd: Xu Nu take Song Tu out for dinner

•get together with somebody : tụ tập, gặp mặt
vd: How long have you get together with my friends?

•set up (n) + N (something) : thiết lập, thành lập, sắp xếp cuộc hẹn/cuộc họp
-dùng khi bạn tạo ra hoặc sắp xếp một sự kiện, một cuộc hẹn, cuộc họp
•set up + to V : diễn tả mục đích thiết lập cái gì để làm gì
vd : This group need to set up a play plan
+ need to : cần làm gì
+ play plan : kế hoạch đi chơi

•be schedule for + time : được lên lịch / dự kiến diễn ra vào một thời điểm, ngày tháng hoặc khung giờ chính xác cụ thể
-

cụm này đồng nghĩa với :
planned for : được lên kế hoạch cho
arranger for : được sắp xếp cho
set for : được thiết lập, ấn định vào
booked for : được đặt lịch cho
scheduled to (v) : được lên lịch làm gì

- scheduled on thì thường ám chỉ thời điểm hành động lập lịch diễn ra còn scheduled for + time thì nhấn mạnh thời điểm diễn ra sự kiện ( tuy giống mà khác đcmmmmmm)

•forget + to V : quên đã làm gì đó ( hành động đã làm trong quá khứ nhưng đã quên là đã làm )

•forget + to Ving : quên phải làm gì ( hành động trong tương lai hoặc tại một thời điểm cần thiết )

-ê đm cái seri này làm tôi phải học tiếng Anh khổ vcđ vì tôi sợ viết sai thông tin á clmmm
- tui cảm ơn mấy bà đã ráng đọc nha nma thật sự là không có cái cmt nào hả🫪

𓂃𓆞⋆˚

✧𓄹𓊝𓂃

𓆡✦𓂃𓄺˚₊

Mừng đại lễ 30/04 - 1/05

mí tk cỏ giỏi quá huhuhuhu, mn ơi mn có thể tải Mubeat vote cho mấy bạn cỏ tí nhà mìn ở hạng mục The Best New Artist được khum ạ (một vote = 10 qc lận nên mn gáng giúp tớ với nhaa🥲), nếu được mìn xin chân thành cảm ơn rất nhiều ạ😭😭🥺🫰

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co