Truyen3h.Co

3000 Từ Hán Việt

D

Vicky100369

Dương: Dê

Đái: Đai

Đa: Nhiều

Dị: Dễ

Dư: Thừa

Đăng: Đèn

Điền: Ruộng

Đồng: Trẻ

Di: Dì

Diên: Chì

Dịch: Việc

Địa: Đất

Dực: Cánh

Diên: Diều

Đế: Rễ

Đạc: Mõ

Đào: Điều

Duẫn: Măng

Đàm: Chum

Đoản: Ngắn

Du: Dù

Đôi: Đống

Danh: Tên

Đẩu: Đấu

Duệ: Gấu (áo)

Dật: Đầy

Diện: Mặt

Đầu: Đầu

Da: Dừa

Đề: Cầm

Đảm: Mật

Dõng: Mạnh

Di: Cá nheo

Diêm: Muối

Địch: Sáo

Duy: Màn

Đỉnh: Vạc

Dăng: Ruồi

Đại: Đồi mồi

Độ: Đò

Để: Đáy

Dân: Dân

Đại: Cả

Di: Cằm

Dõng: Nhộng

Dục: Nuôi

Đậu: Đậu

Đang: Cái xanh

Diệp: Lá

Đức: Đức

Dự: Khen

Dao: Ngợi

Đồng: Đồng

Đông: Đông

Da: Vậy

Dược: Nhảy

Đài: Rêu

Doanh: Đầy

Đình: Sân

Dựng: Chửa

Đổ: Vách

Đắc: Được

Dục: Muốn

Đảo: Đâm

Đào: Đãi

Đoan: Mối

Đố: Mọt

Điểm: Chấm

Du: Dầu

Đà: Lái

Đê: Bờ

Đình: Đình

Đài: Đài

Đổ: Thấy

Đan: Giai

Đạm: Lạt

Duyên: Duyên

Da: Ông (cha)

Đề: Móng

Du: Chơi

Di: Dời

Điên: Ngã

Đông: Mùa Đông

Di: Đường

Do: Bởi

Đường: Nhà

Đê: Dê

Đường: Cây Đường

Đồng: Cây Vông

Độc: Sông

Đài: Khiêng

Điên: Đỉnh

Dược: Thuốc

Diên: Dài

Đảm: Gánh

Đả: Đánh

Dần: Dần

Dậu: Dậu

Điều: Cành

Đàn: Đàn

Điếu: Câu

Điệt: Cháu

Đinh: Can ĐINH

Đán: Sớm

Dĩ: Lấy

Du: Qua

Dương: Dương

Đàm: Đầm

Dong: Nhác

Đồng: Ngươi

Đồ: Bản đồ

Đầu: Gieo

Đằng: Giây

Điều: Hoà

Đệ: Thứ

Đồng: Tiểu đồng

Dị: Lạ

Đồng: Cùng

Điệp: Điệp

Đạc: Đo

Đốc: Giục

Dao: Ngọc Dao

Đãng: Phóng đãng

Dư: Xe

Dung: Chảy (tan)

Đột: Lồi

Đề: Bài

Đảo: Cầu

Độc: Trâu (nghé)

Dịch: Quán

Đinh: Đinh

Dụ: Dỗ

Duy: Duy

Dư: Thay

Đại: Thay

Đàm: Nói

Địch: Lau

Du: Mưu

Dư: Sam

Doanh: Dư

Di: Phẳng

Dũ: Cửa sổ

Dạ: Đêm

Đồ: Luống

Đàn: Đàn

Điêu: Con Điêu

Đồn: Đóng

Đệ: Đưa

Đãi: Đợi

Dung: Dong

Dục: Muốn

Du: Lội

Dã: Nội

Đình: Triều đình

Dao: Xa

Đội: Đội

Đoàn: Đoàn

Điện: Đền

Dĩ: Sông Dĩ

Dinh: Dinh

Dư: Xe

Điền: Săn

Điệp: Bướm

Dịch: Cắp

Dượng: Giương

Điếu: Thương

Dĩ: Cây dĩ

Đình: Rau đay

Điềm: Ngọt

Dục: Tắm

Điệt: Con Đỉa

Dẫn: Trùng

Dũ: Méo

Duyệt: Hớn hở

Dương: Giả Đò

Đản: Xăn áo

Đường: Đường

Đế: Hắt hơi

Đệ: Em

Địch: Rợ

Đạo: Trộm

Đỉnh: Say

Diếu: Ngọn

Dư: Ta

Dương: Khí Dương

Điền: Lấp

Dụ: Dỗ

Dữu: Bưởi

Đam: Say

Đê: Thấp

Dõng: Bù nhìn

Đà: Đem

Đề: Ngừa

Dõng: Nhảy

Dõng: Thùng

Đồng: Ống

Điểu: Chim

Dạng: Dạng

Điển: Cố

Dung: Thuê

Đằng: Đằng

Địch: Xa

Đoạn: Dứt

Đạo: Đạo

Đoạn: Vóc

Dự: Vui

Duệ: Kéo

Đơn: Nói vấp

Đơn: Một

Đống: Cột

Đào: Đúc

Đế: Đế

Di: Càng

Diên: Noi

Diệc: Cũng

Đột: Đốt

Di: Nước lớn

Đát: Áy náy

Đảo: Úp

Dung: Thành

Đồn: Mông

Đột: Xông

Đoá: Lánh

Đính: Đính chính

Du: A Dua

Di: Noi

Du: Dòm

Địch: Thấy

Đỉnh: Thoi

Đam: Mê man

Đằng: Ruổi

Đà: Lạc đà

Dự: Dự

Đỉnh: Rắn mối

Địch: Rửa

Đãn: Những

Dưỡng: Nuôi

Đáng: Đáng

Đào: Sóng

Dao: Lay

Đào: Trốn

Du: Xô

Di: Để

Đặc: Nghé (trâu)

Duy: Dạ

Du: Ừ è

Dung: Chuông

Duyến: Lại

Dật: Thong dong

Đản: Tin

Dao: Noi

Đề: Chỉ gai

Diệu: Mầu

Dịch: Xoi

Dũng: Bồi đường

Đình: Dừng

Điếm: Nhà quán

Độc: Đọc ôn

Đích: Con cả

Dịch: Diễn

Đậu: Lỗ

Dung: Cây đa

Điêu : Gian giảo

Đao: Đao

Đậu: Tạm lưu

Điệu: Thương

Dư: Làm ruộng

Đôn: Mặt trời

Dự: Cá lẹp

Đạt: Thông

Duyệt: Xem

Đổ: Đánh bạc

Đảo: Đảo

Du: Thửa

Duật: Bèn

Đố: Ghen

Đăng: Lên

Dật: Nén

Dị: Hàng quán

Đài: Quý đài

Để: Rễ

Dật: Hàng

Đồn: Heo con

Đạo: Noi

Đồ: Bôi

Dâm: Mưa dầm

Dũ: Vựa

Đới: Núm

Dũ: Đã

Đột: Doạ

Đô: Ừ

Đảng: Đảng

Đồng: Cùng

Đáng: Ngăn

Định: Định

Dần: Kính

Dư: Khiêng

Dương: Nắng

Động: Hang

Du: Chạch

Đề: Lụa dày

Dựng: Nàng hầu

Đoan: Đoan

Duy: Riêng

Đại: Thanh đại

Điện: Cõi điện

Dung: Đúc

Dẫn: Đem

Đinh: Dặn

Đơn: Thắm

Đông: Mống đông

Đại: Đãy

Đẩu: Nong nóc

Điện: Chớp

Đề: Chim Đề

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co