Truyen3h.Co

3000 Từ Hán Việt

N

Vicky100369

Ngưu: Trâu

Nha: Răng

Nữ: Gái

Nam: Trai

Nan: Khôn (khó)

Nội: Trong

Nha: Mống

Ngưỡng: Ngửa

Nhĩ: Mồi

Nghinh: Rước

Nê: Bùn

Ngải: Ngải

Ngốc: Dại

Ngu: Ngây

Ngọa: Nằm

Ngọa: Nằm

Nga: Ngan

Nam: Nam

Nguyên: Đầu

Ngạch: Trán

Nại: Mít

Nhục: Thịt

Nhũ: Vú

Nguyên: Con giải

Nghị: Kiến

Nhục: Nệm

Niên: Năm

Nguyệt: Tháng

Ngân: Ngần

Nhơn: Người

Nỗ: Cái nỏ

Nhu: Mềm

Nhận: Nhọn

Nghệ: Nghề

Nhi: Con

Nhuệ: Nhọn

Nghiên: Nghiền

Nộn: Non

Ngải: Cắt

Nhân: Hạt

Nùng: Nồng

Nghiễn: Nghiên

Nhĩ: Tai

Nhạc: Núi

Ngôn: Nói

Nghiễng: Đồng cốt

Ngộ: Biết

Ngung: Góc

Nho: Đạo Nho

Nương: Nàng

Nhập: Vào

Ngô: Nước Ngô

Ngu: Vui

Nha: Quạ

Nộ: Giận

Ngu: Nhà Ngu

Nghi: Ngờ

Ngạn: Bờ

Noãn: Trứng

Ngọc: Ngọc

Nhuyễn: Mềm

Nông: Làm ruộng

Nhẫn: Nhịn

Ngoa: Ngoa

Nguỵ: Dối

Ngụ: Nhờ

Ngư: Đánh cá

Ngũ: Ngũ

Nùng: Mũ

Nguỵ: Nước Nguỵ

Nhuỵ: Nhuỵ

Nhưng: Nhưng

Nhưỡng: Gây

Nhiễu: Quấy

Nhiễm: Con trăn

Ngoa: Giầy

Nhiễu: Quanh

Nhựt: Ngày

Nô: Người ở

Nghiệp: Nghiệp

Nhàn: Nhàn

Nhượng: Nhường

Nhâm: Can Nhâm

Ngữ: Nói

Ngoại: Ngoài

Nặc: Dạ

Ninh: An

Nham: Hang

Nhu: Nếp

Ngộ: Lầm

Ngạc: Cá Ngạc

Nọa: Nhác

Nguyễn: Họ Nguyễn

Ngạo: Ngạo

Nhân: Nhân

Nhuận: Nhuần

Nghiêu: Nghiêu

Ngại: Ngại

Nhai: Bờ

Nhiễu: Quanh

Nhu: Uốn

Nãi: Bèn

Ngâm: Ngâm

Nhược: Bằng

Nhạn: Chim nhạn

Ngân: Bạc

Nguyên: Nguyên

Nhiêu: Tha

Nhi: Mà

Nga: Con Ngài

Ngõa: Ngói

Ngỗ: Nghịch

Nhiên: Vuốt

Ngô: Cây ngô

Náo: Bùn

Nhâm: Đan

Nãi: (Nễ) Vú

Nhũng: Quấy

Ngẫu: Ngó

Nặc: Lờn

Nhuế: (Khuế) giận

Nhương: Hãn

Ngang: Cao

Ngộ: Thức

Ngật: Nói lắp

Nam: Nói thầm

Nhuyên: Thềm

Nhân: Lấp

Nhiên: Song le

Ngô: Ta

Ngư: Cá

Nghi: Phép

Ngạ: Đói

Nga: Núi Nga

Ngao: Liệng

Ngẫu: Đôi

Năng: Hay

Nhữ: Mầy

Nhạn: Giả

Ngữ: Trắc trở

Nhạ: Rước

Nhâm: Thai

Ngẫu: Tình cờ

Nhiếp: Theo

Nguyên: Nguồn

Ngoan: Ngoan

Nhu: Chờ

Như: Lầy

Nhiệt: Sốt

Nhiếp: Gá

Nịnh: Hót

Nhai: Ngõ

Ngữ: Nhà ngữ

Nha: Nha

Nghi: Sông Nghi

Nễ: Ông vải

Nuỵ: Lùn

Ngột: Vòi vọi

Nghiêu: Đá sỏi

Nhị: Hai

Nhứ: Bông vải

Nghiễm: Chăm chắm

Nghê: Mống

Nhân: Nghi ngút

Ngao: Ngao

Nhu: Hương nhu

Nạp: Áo vá

Nhị: Mềm

Ngân: Ngang trái

Nga: Ngải

Nghiệt: Riềng

Nhân: Lễ cầu

Nhậm: Làm thuê

Nghiêm: Nghiêm

Nại: Chịu

Nghĩ: So

Nịch: Đắm

Ngột: Chằm hẳm

Nhai: Bờ

Nga: Ngâm nga

Ná: Chăng

Nghê: Cá nghê

Nô: Dốt hèn

Nùng: Ta

Nghỉ: Chống đò

Ngật: Đầm đầm

Nghê: Mối

Nhung: Sừng non

Nhân: Tế lễ

Nghệ: Lại

Niếp: Nắm

Ngự: Ngừa

Ngoạn: Lờn

Não: Sầu não

Nao: Cái chiêng

Ngạc: Hàm răng

Nhai: Dùng dằng

Nghễ: Chờ đợi

Ninh: Lầy

Nặc: Giấu

Nhẫm: Vạt áo

Ngã: Ta

Ngự: Ngự

Nhu: Dầm

Nghi: Hợp

Như: Bằng

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co