Truyen3h.Co

âsasasas

Bài 1 : 三十字要学

NgoTanMin


1.一 : nhất : one : 1 , số một .

一共 :  yigòng : nhất cộng: altogether(P) tất cả, tổng cộng

一点儿 yi diănr  a little, a bit (D) một ít, một chút

一会儿 yi huir a little while (D) một chốc, một lát

2.二 : nhị : two : 2 , số 2

一分为二 nhất phân vi nhị : one divides into two ;1 phân thành 2

独一无二 độc nhất vô nhị unique có 1 ko 2

3.三 tam : three : 3 

4.四 tứ : four : 4

四周 tứ chu (N) all around : chu vi , xung quanh

四处 : tứ xứ (N) all around, every where : khắp nơi

5.五 ngũ : five 5

6.六 luc : six : 6

六亲不认 lục thân bất nhận efuse to have anything to do with all one's relatives and friends 

三头六臂 tam đầu lục tí : 3 đầu 6 tay

7.七 thất : seven: 7

乱七八糟 loạn thất bát tao  loạn xị bát nháo, lung tung

8.八 eight : bát : 8

八九不离十 bát cửu bất li thập : 10 phần chắc 8 9

9.九 cửu nine 9

九死一生 cửu tử nhất sinh 

九牛一毛 cửu ngưu nhất mao : 9 trâu 1 lông

10.十 thập 10

11.日: nhật : mặt trời , ngày , day

日常 nhật thường : thường nhật , hằng ngày  day to day , everyday
日程 nhật trình : chương trình, lịch trình: program ,schedule
日记 nhật kí  : diary
日期 nhật kì : ngày tháng năm  date
日本 nhật bản : japan
日语 nhật ngữ : tiếng nhật japanese
日子 nhật tử ; ngày day time , life
日夜  nhật dạ ; ngày đêm day and night

12.月 nguyệt : tháng , mặt trăng

月亮 nguyệt lượng : măt trăng , ánh trăng( the moon )
月光 nguyệt quang : ánh trăng( moonlight,moonbeam)
月饼 nguyệt bính : bánh trung thu
月台 nguyệt đài : sân bay
月票 nguyệt phiếu : vé tháng(monthly ticket)
蜜月 mật nguyệt : tuần trăng nguyệt

13.人 nhân : người

人们 nhân  môn
人民 nhân dân 
人民币 nhân dân tệ(the currency in China (PRC))
人才 nhân tài a (person of ability)
人工 nhân côngmanpower, manual work, man-made
人口 nhân khẩu population, number of people in a family
人类 nhân loại mankind

14.大 đại lớn, to

大概 đại khái tổng thể toàn thể , (chung probably, main idea)
大夫 đại phu bác sĩ (doctor)
大家 đại gia  mọi người( all)
大陆 đại lục (continent, mainland)
大人 đại nhân người lớn(adult)
大声 đại thanh lớn tiếng (loudly)
大小 đại tiểu  lớn nhỏ(big and small, size)
大学 đại học(university)
大使馆 đại sứ quán (embassy)
大多数 đại đa số(the majority)

15.头 đầu : đầu , đầu tiên

头等 đầu đẳng : hạng nhất (first-class)
头发 đầu phát : tóc(hair (on the human head))
头脑 đầu não đầu óc(brains, mind)
口头 khẩu đầu bằng miệng(oral, in words)
工头 công đầu quản đốc(foreman)
低头 đê đầu cúi đầu (lower (bow) one's head)
带头 mang đầu cầm đầu(take the lead)
老头(儿) lão đầu ông lão(old man)
一年到头 nhất niên đáo đầu

16.太 thái : quá , cực kì

太阳 thái dương mặt trời (the sun)
太空 thái không vũ trụ (outer space)
太太 thái thái bà lão quý phái(wife, Mrs, lady)
太平 thái bình (peaceful)
太子 thái tử con vua( sap truyên)
太后 thái hậu mẹ vua
太公 thái công thái ông

17.天 thiên : trời , ngày

天才 thiên tài (talent, genius)
天空 thiên không bầu trời (sky)
天气 thiên khí thời tiết(the sky, the heavens,weather)

天真 thiên chân ngây thơ , hồn nhiên(innocent)

天主 thiên chủ chúa trời(the God)
礼拜天 lẽ bái thiên : ngày chủ nhật(sunday)
春天 xuân thiên mùa xuân(spring)
夏天hạ thiên mùa hè(summer)
秋天 thu thiên  mùa thu(autumn, the fall)

冬天 đông thiên mùa đông(winter)

18.夫 phu chồng

夫妇 phu phụ
夫妻 phu thê
夫人 phu nhân
工夫 công phu
功夫 công phu
姐夫 tỷ phu
丈夫 trượng phu

19.入 nhập : vào

入口 nhập khẩu lối vào(entrance)
入门 nhập môn vỡ lòng
入学 nhập học
出入 xuất nhập
加入 gia nhập
进入 tiến nhập
收入 thu nhập(take in, income)
出生入死 xuất sinh nhập tử

20.从 tòng : từ theo

从不 tòng bất : chưa hề , không bao h(never)
从此 tòng thử : từ đó , từ đây(from this time on)
从来 tòng lai : từ trước đến nay(always, at all times)
从前 tòng tiền : thuở xưa , lúc trước(before, in the past)

从而 tòng nhi : do đó , vì thế(thus, thereby)
服从 phục tùng : tuân theo(obey)
从一起 tòng ... khởi(from...on)
从............到 tòng... đáo từ ..... đến(from...to...)
从.........出发 tòng.... xuất phát ....(start from...)

21.北 bắc

北边 bắc biên phía bắc(north)
北面 bắc diện phía bắc(north)
北方 bắc phương miền bắc(north, the norther part of the country)
北京 bắc kinh(Beijing, capital of China (PRC))
北极 bắc cực(the North Pole)
北美洲 bắc mỹ châu(North America)
东北 đông bắc(Northeast)

22.比 tỷ L so sánh , hơn

比方 ty phương : ví dụ(likened to, analogy, instance)
比分 tỷ phân :điểm số; tỷ số(score for sport competition)
比较 tỷ giác : so sánh(to compare, comparatively)
比例 tỉ lệ :tỉ lệ; tỉ số; gấp bao nhiêu lần(ratio, proportion)
比赛 tỷ tái: thi đấu(match, competition)
比如 tỷ như : ví dụ như(for example)

23.明 : minh sáng , hiểu

明白 minh bạch hiểu rõ(clear/ understand, know)
明亮 minh lượng sang sủa(bright, become clear)
明明 minh minh rõ ràng (obviously, undoubtedly)
明年 minh niên  năm sau (next year)
明天 minh thiên ngày mai(tomorrow, the near future)
明确 minh xác : rõ rệt(clear, make clear)
明信片 minh tín phiếu : bưu thiếp(postcard)
明显minh hiển :rõ ràng; nổi bật, rõ rệt(clear, obvious)

24. 早 tảo : sớm , từ lâu

早晨 tảo thần :buổi sáng; sáng sớm; sáng; sớm((early) morning)
早上 tảo thượng  : buổi sáng((early) morning)
早饭 tảo phạn : bữa sáng(breakfast)
早晚 tảo vãn : sớm chiều(morning and evening, sooner or later)
早期 tảo kỳ : thời kì đầu(the early time period)
早已 tảo kỷ : sớm đã , từ lâu đã(long ago)

25.白 bạch: trắng, không

白天 bạch thiên ban ngày (day)
白菜 bạch thái rau cải trắng(white cabbage)
白人 bạch nhân người da trắng( white people)
白宫 :bạch cung ( the white house)
白手起家 : bạch thủ khởi gia
白纸黑字 bạch chỉ hắc tự : giấy trắng mực đen( in black on white paper)

26.百 bách : trăm

百万 bách vạn : 1 .000.000(million)
百货 bách thắc : bách hóa(general mechandise)
百年 bách niên : 100 năm(a very long period, lifetime)
百分比 bách phân tỷ : tỉ lệ %(percentage)
百分之百 bách phân chi bách : trăm phần trăm(a hundred per cent)
百发百中 bách phát bách trung : bách phát bách trúng(every shot hits the target)

27.时 thời : thời gian , giờ

时代 thời đại( age)
时间 thời gian(time)
时候 thời hậu khi lúc(time)
时刻 thời khắc (time , moment)
时期 thời kỳ( period of time)
时时 thời thời luôn luôn( alwways)

时节 thời tiết mùa( season)
随时 tùy thời bất cứ lúc nào(at any time)

28.是 thị : đúng , là


是的 thị đích : đúng 
是非 thị phi : đúng sai
是否 thị phủ : phải chăng , phải không , hay không
似是而非 tự thi như phi : tưởng đúng mà sai 

29. 上 thượng lên 


上边 thượng biên bên trên phía trên(top, upper, above)
上面 thượng diện bên trên , mặt trên(top, upper, above)
上课 thượng khóa  lên lớp(attend class, go to class0
上来 thượng lai lên đây(come up)
上去 thượng khứ đi lên(go up)
上午 thượng ngọ buổi sáng (forenoon, morning)
上学 thượng học đi học(go to school)
上衣 thượng y áo(upper outer garment, jacket)
上班 thượng ban đi làm(go to work)

上下 thượng hạ lên xuống , trên dưới(high and low, from top to bottom)

30.下 hạ lower : dưới

                  down xuống


下边 hạ biên phía dưới , bên dưới
下面 hạ diện  mặt dưới, bên dưới
下课 hạ khóa tan học
下来 hạ lai xuống đây
下去 hạ khứ đi xuống
下午 hạ ngọ buổi chiều
下班 hạ ban tan làm

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co