Truyen3h.Co

địa lí 11 by nhím

địa lí 11 by nhím

NhmXt7

BÀI 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ

TIẾT 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ

I. Lãnh thổ và vị trí địa lí

1. Lãnh thổ 

- Trung tâm Bắc Mĩ => lãnh thổ cân đối => thuận lợi cho phân bố SX và phát triển GT

- Bán đảo A-lax-ca và Haoai

2.Vị trí địa lí 

- Nắm ở Tây bán cầu

- Giữa 2 đại dương: Thái Bình Dương

- Tiếp giáp Canada và Mĩ Latinh

II. Điều kiện tự nhiên 

1. Phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ 

2. A-la-xca và Haoai 

- A-la-xca: đồi núi, giàu có về dầu khí

- Haoai: nằm giữa Thái Bình Dương, phát triển du lịch và hải sản

III. Dân cư 

1. Gia tăng dân số 

- Dân số đứng thứ 3 TG

- DS tăng nhanh, phần nhiều do nhập cư, chủ yếu từ châu Âu, Mĩ latinh, Á

- Người nhập cư đem lại nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động

2. Thành phần dân cư 

- Đa dạng:

+ Có nguồn gốc chủ yếu từ châu Âu

+ Gốc chấu Á và Mĩ Latinh đang tăng mạnh

+ Dân Anhđiêng còn 3 triệu người

3. Phân bố dân cư 

- Tập trung ở :

+ Vùng Đông Bắc và ven biển

+ Sống chủ yếu ở các đô thị

- Dân cư có xu hướng chuyển từ Đông Bắc xuống phíaNam và ven TBD

TIẾT 2: KINH TẾ

I. Qui mô nền kinh tế

- Đứng đầu TG

II. Các ngành kinh tế 

1. Dịch vụ: phát triển mạnh chiếm tỉ trọng cao 79.4% GDP –năm 2004

a/ Ngoại thương 

- Đứng đầu TG

b/ Giao thông vận tải 

- Hệ thống đường và phương tiện hiện đại nhất TG

c/ Các ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch 

- Ngành ngân hàng và tài chính hạot động khắp TG, tạo nguồn thu và lợi thế cho KT Hoa Kì

- Thông tin liên lạc rất hiện đại

- Ngành DL phát triển mạnh

2. Công nghiệp: là ngành tạo nguồn hàng XK chủ yếu

- Tỉ trọng trong GDP giảm dần: 19,7% năm 2004

- 3 nhóm:

+ CN chế biến chiếm chủ yếu về xuất khẩu và lao động

+ CN điện

+ CN khai khoáng

- Giảm tỉ trọng các ngành truyền thống tăng 

các ngành hiện đại

- Phân bố: 

+ Trước đây: tập trung ở Đông Bắc với các ngành truyền thống

+ Hiện nay: mở rộng xuống phái nam và Thái Bình Dương với các ngành hiện đại

3. Nông nghiệp : đứng hàng đầu TG

- Chiếm tỉ trọng nhỏ 0,9% năm 2004

- Cơ cấu có sự chuyển dịch: giảm thuần nông tăng dịch vụ NN

- Phân bố: đa dạng hóa nông sản trên cùng lãnh thổ => các vành đai chuyên canh -> vùng SX nhiều lọai nông sản theo mùa vụ

- Hình thức: chủ yếu là trang trại: số lượng giảm dần nhưng diện tích trung bình tăng

- Nền NN hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh

- Là nước XK nông sản lớn

- NN cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến

BÀI 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)

TIẾT 1: EU – LIÊN MINH KHU VỰC LỚN NHẤT THẾ GIỚI

I. Quá trình hình thành và phát triển

1. Sự ra đời và phát triển

- Sau WWII, các nước Tây Âu tăng cường liên kết

- Năm 1951 thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu

- 1957: cộng đồng kinh tế châu Âu

- 1958: cộng đồng nguyên tử

- 1967: thống nhất 3 tổ chức trên thành cộng đồng châu Âu (EC)

- 1993, đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)

- Từ 6 nước ban đầu (1957) đến 2007 là 27 nước

2. Mục đích và thể chế của EU

- Mục đích: 

+ Xây dựng phát triển khu vực mà nơi đó hàng hóa, người, vốn được tự do lưu thông giữa các thành viên

+ Tăng cường hợp tác, liên kết KT, luật pháp, an ninh và ngoại giao

- Thể chế:

+ Hội đồng châu Âu

+ Nghị viện

+ Hội đồng bộ trưởng

+ Ủy ban liên minh

II. Vị thế của EU trong nền KT thế giới

1. Trung tâm kinh tế hàng đầy thế giới

- Hình thành nên thị trường chung và sử dụng cùng đồng tiền ơ-rô => EU trở thành trung tâm KT hàng đầu TG

- Vẫn có sự chênh lệch về trình độ giữa các nước

2. Tổ chức thương mại hàng đầu

- KT EU phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu

- Các nước dỡ bỏ thuế quan với nhau và có chung 1 mức thuế

- EU dẫn đầu TG về thương mại

- EU là bạn hàng lớn nấht của các nước đang phát triển

- EU hạn chế nhập nhiều mặt hàng công nghiệp và trợ giá cho nông sản

TIẾT 2: EU- HỢP TÁC, LIÊN KẾT ĐỂ CÙNG PHÁT TRIỂN

I. Thị trường chung Châu Âu

1. Tự do lưu thông

- 1993, EU htiết lập thị trường chung

a/ Tự do di chuyển: tự do đi lại, cư trú, nơi làm việc

b/ Tự do lưu thông dịch vụ

c/ Tự do lưu thông hàng hóa

d/ Tự do lưu thông tiền vốn

2. Euro – đồng tiền chung Châu Âu

- 1999: chính thức lưu thông

- 2004: 13 thành viên sử dụng

- Lợi ích:

+ Nâng cao sức cạnh tranh

+ Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

+ Thậun lợi việc chuyển vốn

+ Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp

II. Hợp trong sản xuất và dịch vụ

1. Sản xuất máy bay Airbus

- Do Anh, Pháp, Đức sáng lập, nhằm cạnh tranh với các công ty của Hoa Kỳ

2. Đường hầm giao thông Măng-sơ

- Nối liền nước Anh với lục địa hoàn tàhnh vào 1994

- Lợi ích:

+ Hàng hóa vận chuyển trực tiếp từ Anh tới lục địa không cần trung chuyển bằng phà và ngược lại

+ Đường sắt siêu tốc phục vụ có thể cạnh tranh với hàng không

III. Liên kết vùng Châu Âu (Euroregion)

1. Khái niệm

Người dân các nước khác nhau tiến hành các hoạt động hợp kinh tế, XH, văn hóa một cách tự nguyện vì lợi ích chung các bên tham gia

2. Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ

Hình thành tại biện giới Hà Lan, Đức và Bỉ

TIẾT 4: CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC

I. Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên

- Nằm ở trung tâm châu Âu

=> thuân lợi thông thương với các nước khác, cầu nối giữa Đông Tây Bắc Nam của châu Âu

- KH: ôn đới với nhiều cảnh quan đa dạng => du lịch

- Nghèo KS, đáng kể là than và muối mỏ

II. Dân cư và xã hội

- Mức sống cao

- Dân số già, tỉ suất sinh thấp => chính phủ có nhiều chính sách khuyến khích gia đình đông con.

- DS tăng chủ yếu do nhập cư

- Giáo dục đào tạo được chú trọng

III. Kinh tế

1. Khái quát

- Là cường quốc KT, đang có xu hướng chuyển từ nền KT CN sang nền KT tri thức

- Cơ cấu KT: DV chiếm chủ yếu 70%, NN và CN là 30%

2. Công nghiệp

- Nhiều ngành CN có vị trí cao

- Năng suất lao động cao, luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại => sản phẩm chất lượng cao

- Người lao động sáng tạo

3. Nông nghiệp

- Được cơ giới hóa, chuyên môn hóa, áp dụng kĩ thuật cao nên năng suất tăng mạnh

- Nổi tiếng là lúa mì, gia súc, sữa 

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co