Dien thoai
Chữ Q
Câu 50: Quy định về cước dịch vụ điện thoại quốc tế gọi 171 tại giao dịch:
a. Gồm cước liên lạc và cước phục vụ áp dụng thống nhất đối với tất cả các nước.
Chữ L
Câu 121: Loại thẻ điện thoại mà điện thoại thẻ Việt Nam đang sử dụng hiện nay là:
a. Thẻ vi mạch điện tử.
Chữ I
Câu 169: IDD là tên viết tắt tiếng Anh của :
a. Phương thức quay số quốc tế trực tiếp.
Chữ P..
Câu 1: Phương tiện khai thác điện thoại gồm:
a. Cả 3 trường hợp đều đúng.
Câu 2: Phương tiện khai thác điện thoại gồm:
a. Tất cả các trường hợp đều đúng.
Câu 9: Phạm vi nội hạt của các tỉnh được xác định theo:
a. Phạm vi toàn tỉnh.
Câu 10: Phạm vi nội hạt đối với các thành phố Hà Nội, Đà Nẵng, Tp Hồ Chí Minh...
a. Toàn bộ các quận nội thành và các huyện ngoại thành.
Câu 13: Phương thức tính cước điện thoại nội hạt nói từ máy điện thoại công cộng là:
a. 1+1
Câu 144: Phương châm kiểm soát là:
a. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 145: Phương pháp kiểm soát là:
a. Kiểm soát thường xuyên.
Câu 146: Phương pháp kiểm soát là:
a. Kiểm soát định kỳ - Kiểm soát thường xuyên.
Câu 46: Phiếu đăng ký đàm thoại TH1 được sử dụng tại:
a. Các bưu cục.
Câu 147: Phương pháp kiểm soát là:
a. Câu b và c đúng.
Câu 149: Phát hiện và bổ khuyết kịp thời những sai sót ở các khâu trong quy trình khai thác:
a. Mục đích của công tác kiểm soát.
Câu 150: Phương châm của công tác kiểm soát là:
a. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 151: Phương châm của công tác kiểm soát là:
a. Thường xuyên, chặt chẽ, kịp thời.
Câu 42: Phiếu đăng ký đàm thoại TH1a được sử dụng khi khách hàng đăng ký:
a. Gọi điện thoại trong nước tại điểm công cộng có người phục vụ.
Câu 43: Phiếu đăng ký đàm thoại TH1b được sử dụng khi khách hàng đăng ký:
a. Gọi điện thoại quốc tế tại điểm công cộng có người phục vụ.
Câu 16: Phương thức khai thác nghiệp vụ điện thoại quốc tế:
a. Dịch vụ gọi trực tiếp và dịch vụ gọi qua điện thoại viên.
Câu 17: Phương thức tính cước điện thoại liên tỉnh nói tại giao dịch là:
a. 6"+6"
Câu 18: Phương thức tính cước điện thoại di động nói tại giao dịch là:
a. 6"+6"
Chữ K
Câu 8: Khi sử dụng dịch vụ điện thoại HCD (Home Country Direct) người gọi phải có...
a. Số thẻ (CN), mã nhận dạng cá nhân (PIN).
Câu 11: Không thu cước thuê bao điện thoại cố định đối với trường hợp sau:
a. Tất cả các trường hợp đều đúng.
Câu 41: Khi sử dụng dịch vụ điện thoại gọi số quốc tế:
a. Để kết nối cuộc gọi phải thông qua điện thoại viên.
Câu 54: Khi khách hàng có nhu cầu lắp đặt mới máy điện thoại cố định, máy Fax, đơn vị Bưu điện và khách haứng ký kết văn bản nào?
a. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ điện thoại, Fax.
Câu 55: Khi khách hàng có nhu cầu lắp đặt mới máy điện thoại cố định, Fax Bưu điện thu những khoản cước nào?
a. Thu cước đấu nối hòa mạng.
Câu 56: Khi sử dụng dịch vụ trợ giúp tra cứu số máy thuê bao (116), khách hàng được cung cấp:
a. Số máy thuê bao nội hạt.
Câu 89: Khách hàng có thể gọi đến đài 1080 để yêu cầu phục vụ từ:
a. Bất kỳ một máy điện thoại nào.
Câu 106: Khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại di động để nhắn tin cho máy di động khác có phải trả cước nhắn tin không?
a. Có.
Câu 113: Khách hàng sử dụng điện thoại di động trả trước phải thay đổi số điện thoại mới khi nạp thêm tiền?
a. Sai.
Câu 116: Khi đã bị khóa ở 2 chiều gọi đi và đến của máy di động đối với khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại di động trả trước, nếu muốn sử dụng trở lại, khách hàng phải:
a. Nạp tiền vào tài khoản, đề nghị khai thác viên mở lại các chiều cuộc gọi.
Câu 125: Khách hàng sử dụng dịch vụ thư điện tử:
a. Không bắt buộc phải đăng ký dịch vụ Intrnet, chỉ cần đăng ký dịch vụ thư điện tử.
Câu 137: Khách hàng nào được sử dụng dịch vụ (Collect Call)?
a. Mọi đối tượng có nhu cầu sử dụng.
Câu 138: Khách hàng nào được sử dụng HCD?
a. Người nước ngoài đến Việt Nam có đăng ký trước với nước gọi đến.
Câu 153: Kiểm soát việc GDV- ĐTV có đeo bảng tên, trang phục có đúng quy định không, việc sắp xếp sổ sách có gọn gàng, ngăn nắp... đó là nội dung của công tác kiểm soát:
a. Tất cả các câu đều sai.
Câu 157: Kiểm soát thái độ của GDV- ĐTV có hòa nhã, khiêm tốn, đó là nội dung kiểm soát khâu:
a. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 161: Khi khách hàng sử dụng dịch vụ "Gọi 171" tại điểm phục vụ công cộng, ngoài mức cước cuộc gọi, khách hàng phải trả thêm:
a. 454 đồng (chưa có VAT).
Câu 165: Khi đăng ký dịch vụ hạn chế cuộc gọi, khách hàng có thể lựa chọn các hình thức hạn chế sau:
a. Dùng mã cá nhân.
Câu 166: Khi đăng ký dịch vụ hạn chế cuộc gọi, khách hàng có thể lựa chọn các hình thức hạn chế sau:
a. Hạn chế tự động.
Câu 168: Khi khách hàng muốn gọi điện thoại đường dài, giá rẻ, anh/chị sẽ giới thiệu dịch vụ:
a. 171
Câu 188: Khách hàng là người nước ngoài đến Việt Nam công tác muốn đăng ký thuê bao điện thoại di động, cần những giấy tờ nào:
a. Hộ chiếu còn thời hạn, giấy bảo lãnh của Đại sứ quán và đại diện hợp pháp của Việt Nam (không bắt buộc với cá nhân có hộ chiếu ngoại giao).
Câu 193: Khách hàng có thể sử dụng dịch vụ HCD tại:
a. Máy điện thoại nhà riêng, bưu cục, các máy điện thoại thẻ.
Câu 208: Khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại di động trả tiền trước thì khi đã hết tiền trong tài khoản mà không nạp thêm tiền thì:
a. Bị khóa chiều gọi đi ngay sau khi hết tiền.
Câu 209: Khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại di động trả tiền trước khi hết tiền trong tài khoản nhưng vẫn chưa hết thời gian gọi đi, nếu nạp thêm tiền thì:
a. Thời gian còn thừa được cộng vào với thời gian mới nạp.
Câu 200: Khi nhắn tin cho một thuê bao di động mà thuê bao đó tắt máy hoặc ra ngoài vùng phủ sóng thì:
a. Tin nhắn sẽ được lưu lại tổng đài và chuyển tới thuê bao khi máy di động hoạt động trở lại.
Câu 189: Khách hàngcó thể có những thông tin về tỷ giá hối đoái từ dịch vụ nào của 1080:
a. 1080 nhân công, Hộp thư trả lời tự động, nhắn tin.
Câu 65: Khi muốn tra cứu danh bạ điện thoại công cộng:
a. Gọi dịch vụ tra cứu giúp số thuê bao và phải nêu các thông tin liên quan đến tên, địa chỉ của chủ thuê bao-Sử dụng danh bạ điện thoại công cộng.
Câu 104: Khách hàng sử dụng dịch vụ điện thoại thẻ có thể:
a. Được gọi cho máy cố định, di động - Nhắn tin - Gọi quốc tế.
Câu 111: Khách hàng sử dụng điện thoại di động trả trước:
a. Không phải trả cước thuê bao hàng tháng.
Chữ T
Câu 7: Thời gian tối đa tạm ngừng sử dụng dịch vụ điện thoại do chủ thuê bao yêu cầu là:
a. 120 ngày
Câu 20: Trường hợp đặc biệt của điện thoại gọi số quốc tế thu (chưa VAT)
a. Thu 4.000đ
Câu 25: Trường hợp đặc biệt của điện thoại Tìm người quốc tế thu (có VAT)
a. Thu 4.400đ
Câu 51: Trong những dịch vụ viễn thông sau những dịch vụ nào là dịch vụ quay số trực tiếp:
a. Dịch vụ IDD.
Câu 52: Thời hạn chủ thuê bao có thể tạm ngừng sử dụng dịch vụ viễn thông:
a. Tối thiểu là 30 ngày tối đa là 180 ngày.
Câu 57: Thuê bao phải trả cước dịch vụ tại nhà thuê bao:
a. Cước đấu nối hòa mạng - Cước dịch vụ giá trị gia tăng (nếu có).
Câu 66: Theo phương thức thanh toán, dịch vụ điện thoại bao gồm:
a. Dịch vụ trả tiền trước - Dịch vụ trả tiền sau.
Câu 72: Thời gian bắt đầu để tính cước điện thoại được tính từ:
a. Thời điểm bên bị gọi nhấc máy trả lời.
Câu 73: Thuê bao gọi điện thoại, nhưng cuộc gọi được chuyển tiếp đến hộp thư thoại (Voice Mail):
a. Thuê bao phải thanh toán cước cuộc gọi đó.
Câu 79: Thông tin về lưu lượng sử dụng dịch vụ điện thoại của thuê bao:
a. Là bí mật của thuê bao đó.
Câu 80: Thời hạn khiếu nại về cước điện thoại công cộng kể từ ngày nhận được thông báo hoặc hóa đơn thanh toán cước đầu tiên nếu sử dụng dịch vụ tại nhà thuê bao:
a. 1 tháng
Câu 84: Tại các điểm cung cấp và sử dụng dịch vụ công cộng không có người phục vụ, đơn vị cung cấp dịch vụ:
a. Phải lấp đặt các cabin điện thoại ở vị trí thuận tiện cho người sử dụng dịch vụ, không ảnh hưởng đến mỹ quan, trật tự công cộng và môi trường.
Câu 94: Thời gian khiếu nại của khách hàng về mọi vấn đề liên quan đến thái độ phục vụ của nhân viên, độ tin cậy của thông tin đối với dịch vụ 1080 là:
a. Trong vòng 10 ngày kể từ khi xảy ra sự việc.
Câu 95: Thời gian khiếu nại của khách hàng về mọi vấn đề liên quan đến cước phí dịch vụ 1080 là:
a. Trong vòng 1 tháng kể từ khi nhận được hóa đơn thanh toán.
Câu 96: Trách nhiệm của cơ quan Viễn thông tỉnh/thành đối với việc phục vụ khách hàng sử dụng dịch vụ 1080:
a. Có quyền từ chối phục vụ những khách hàng không thực hiện đúng các quy định của Bưu điện đề ra.
Câu 101: Trong trường hợp hệ thống thông tin di động ngưng trệ liên lạc không có lý do chính đáng gây thiệt hại cho khách hàng:
a. Nếu khách hàng yêu cầu, doanh nghiệp phải đền bù cho khách hàng sử dụng dịch vụ theo quy định.
Câu 102: Trường hợp thu cước điện thoại cố định của thuê bao có số tiền ít hơn 100.000 VNĐ:
a. Phải lập hóa đơn VT06.
Câu 109: Thuê bao di động chuyển vùng quốc tế phải trả cước phí:
a. Cho nước đăng ký dịch vụ.
Câu 110: Thuê bao di động chuyển vùng quốc tế phải đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế với:
a. Nước đăng ký sử dụng dịch vụ điện thoại di động.
Câu 114: Thuê bao điện thoại di động chuyển sang là thuê bao di động trả tiền trước sẽ:
a. Không được hoàn lại phí hòa mạng.
Câu 115: Thuê bao điện thoại di động chuyển sang là thuê bao di động trả tiền trước sẽ:
a. Được giữ nguyên số điện thoại cũ.
Câu 120: Thuê bao di động trả trước có thể chuyển vùng quốc tế?
a. Sai.
Câu 127: Thời gian bắt đầu tính cước:
a. Máy được gọi nhấc máy - Máy được gọi cài tín hiệu fax.
Câu 45: Tại giap dịch Bưu điện, hóa đơn VT01 được lập và giao cho khách hàng khi:
a. Cung cấp dịch vụ viễn thông có giá trị từ 100.000 đồng trở lên hoặc khi khách hàng yêu cầu.
Câu 92: Trung tâm dữ liệu về thông tin 1080 thống nhất toàn quốc do:
a. Công ty điện toán và truyền số liệu tổ chức thực hiện.
Câu 154: Trước giờ làm việc mỗi buổi sáng phải kiểm soát:
a. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 167: Tại TP hồ Chí Minh, khi khách hàng muốn tìm tên và địa chỉ của thuê bao, anh/chị hướng dẫn họ quay số:
a. 1080
Câu 177: Trong trường hợp hệ thống thông tin di động ngưng trệ liên lạc không có lý do chính đáng gây thiệt hại cho khách hàng:
a. Nếu khách hàng yêu cầu, doanh nghiệp phải đền bù cho khách hàng sử dụng dịch vụ theo quy định.
Câu 185: Trách nhiệm của cơ quan Viễn thông đối với việc phục vụ khách hàng sử dụng dịch vụ 1080:
a. Có quyền từ chối phục vụ những khách hàng yêu cầu giải đáp những thông tin nằm ngoài doanh mục mà Viễn thông sở tại thông báo.
Câu 191: Thể lệ dịch vụ viễn thông trên mạng điện thoại công cộng điều chỉnh các quan hệ sau:
a. Chủ yếu điều chỉnh mối quan hệ trực tiếp giữa bên cung cấp và bên sử dụng dịch vụ.
Câu 3: Thời gian tối thiểu tạm ngừng sử dụng dịch vụ điện thoại do chủ thuê bao yêu cầu là...
a. 30 ngày
Câu 19: Trường hợp đặc biệt của điện thoại Collect Call thu (chưa VAT)
a. Thu 3.000đ
Chữ D..
Câu 4: Dịch vụ điện thoại công cộng bao gồm...
a. Dịch vụ có người phục vụ và dịch vụ không có người phục vụ.
Câu 199: Dịch vụ điện thoại di động thuê bao ngày của Vinaphone có tên gọi là:
a. Vinadaily
Câu 204: Dịch vụ điện thoại thẻ hoạt động trên mạng:
a. Điện thoại cố định công cộng.
Câu 205: Dịch vụ điện thoại di động Việt Nam là dịch vụ thông tin:
a. Vô tuyến điện.
Câu 210: Dịch vụ nào sau đây gọi là dịch vụ bổ sung?
a. Hỏi đáp số điện thoại, địa chỉ miễn phí - Tự động hiển thị số máy gọi đến.
Câu 201: Dịch vụ giá trị gia tăng cấm hiển thị số điện thoại gọi đến của dịch vụ điện thoại di động phải trả phí đăng ký là:
a. Miễn phí.
Câu 62: Dịch vụ điện thoại quay số trực tiếp là:
a. Được người sử dụng, giao dịch viên tại bưu cục thực hiện bằng phương thức tự động quay (bấm) số trực tiếp.
Câu 63: Dịch vụ điện thoại qua điện thoại viên là:
a. Được thực hiện bằng phương thức bán tự động thông qua sự trợ giúp của điện thoại viên.
Câu 70: Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ viễn thông:
a. Phải có giấy phép.
Câu 88: Dịch vụ 1080 là dịch vụ sử dụng mạng điện thoại công cộng để phục vụ các yêu cầu của khách hàng (cung cấp và giải đáp thông tin) về:
a. Kinh tế, văn hóa, xã hội.
Câu 90: Dịch vụ 1080 là:
a. Dịch vụ thoại giá trị gia tăng.
Câu 91: Dịch vụ 1080 do:
a. Công ty viễn thông của tỉnh, thành phố trực tiếp quản lý.
Câu 105: Dịch vụ điện thoại di động là dịch vụ cạnh tranh với dịch vụ:
a. Điện thoại cố định.
Câu 112: Dịch vụ điện thoại di động nào thích hợp với những khách hàng gọi nhiều hơn 100 cuộc trong 1 tháng:
a. Di động thuê bao.
Câu 139: Dịch vụ gọi trực tiếp đi nước ngoài được tính cước theo:
a. Block
Câu 141: Dịch vụ HCD xuất hiện lần đầu tiên tại:
a. Mỹ
Câu 160: Dịch vụ "Gọi 171" trong nước bắt đầu cung cấp từ ngày:
b. 01/07/2001
Câu 162: Dịch vụ điện thoại quốc tế cho phép những người có khả năng thanh toán ở nước ngoài (đã đăng ký sử dụng và có mã cá nhân) thiết lập cuộc gọi và thanh toán cước như dịch vụ collect call, có tên là:
a. Dịch vụ HCD.
Câu 163: Dịch vụ ISDN có thể có các ứng dụng:
a. Tổ chức Hội nghị truyền hình.
Câu 164: Dịch vụ ISDN có thể có các ứng dụng:
b. Tổ chức hoạt động đào tạo từ xa.
Câu 174: Dịch vụ Viễn Thông thường bao gồm:
a. Dịch vụ điện thoại và truyền dữ liệu.
Câu 175: Dịch vụ Viễn Thông thường bao gồm:
a. Dịch vụ điện thoại di động và nối mạng máy tính.
Câu 187: Dịch vụ giữ, chờ cuộc gọi là dịch vụ cho phép khách hàng:
b. Thiết lập hoặc xử lý cùng một lúc với hai cuộc gọi.
Chữ Đ
Câu 5: Điều kiện để sử dụng dịch vụ điện thoại IDD:
a. Người gọi có thể có máy điện thoại hoặc không có máy điện thoại, người được gọi phải có máy điện thoại.
Câu 21: Điện thoại Collect Call hiện nay được gọi đi bao nhiêu nước:
a. 6 nước.
Câu 38: Đường trung kế là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến kết nối tổng đài của đơn vị cung cấp dịch vụ với...
a. Thiết bị đầu cuối thuê bao nhiều đường của chủ thuê bao.
Câu 39: Đường dây thuê bao là đường truyền dẫn hữu tuyến hoặc vô tuyến, kết nối giữa tổng đài nội hạt của đơn vị cung cấp dịch vụ với...
a. Thiết bị đầu cuối thuê bao một đường của chủ thuê bao.
Câu 40: Điều kiện để sử dụng dịch vụ điện thoại gọi số?
a. Người gọi có thể có máy điện thoại hoặc không có máy điện thoại, người được gọi phải có máy điện thoại.
Câu 59: Để gọi điện thoại gọi số quốc tế, thuê bao:
a. Tự quay số thực hiện - Đăng ký qua điện thoại viên.
Câu 68: Đơn vị cung cấp dịch vụ điện thoại có quyền thay đổi số thuê bao không?
a. Có nhưng phải theo kế hoạch đã phê duyệt của bộ Bưu chính Viễn thông và phải thông báo trước ít nhất 60 ngày cho chủ thuê bao biết.
Câu 71: Đại lý dịch vụ viễn thông:
a. Phải có hợp đồng đại lý với đơn vị cung cấp dịch vụ.
Câu 85: Điện thoại viên có trách nhiệm:
a. Thực hiện thủ tục tiếp nhận đăng ký dịch vụ qua điện thoại viên - Cập nhật các thông tin liên quan đến cuộc gọi trên ấn phẩm nghiệp vụ hoặc trên máy tính.
Câu 122: Địa chỉ IP là:
b. Địa chỉ gán cho các máy tính thuộc mạng Internet.
Câu 130: Điều kiện để sử dụng điện thoại gọi số :
a. Người gọi có hoặc không có máy điện thoại, người được gọi phải có máy điện thoại.
Câu 131: Điện thoại COLLECT CALL là:
a. Cuộc đàm thoại thu cước ở người được gọi.
Câu 132: Điện thoại Tìm người là:
a. Tìm đích danh người cần tìm.
Câu 133: Điện thoại gọi số là:
b. Chỉ cần có số thuê bao và nơi đến.
Câu 142: Điện thoại hội nghị gồm một số máy kết nối với nhau, số máy tối thiểu là:
a. 3 máy
Câu 159: Đánh giá chất lượng qua sổ ghi chép của KSV qua phản ảnh, góp ý của khách hàng đó là nội dung của công tác kiểm soát:
a. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 186: Điện thoại IP và điện thoại VoIP:
b. Là hai dịch vụ khác nhau.
Câu 194: Điều kiện để sử dụng dịch vụ điện thoại HCD:
a. Khách hàng có số thẻ và mã nhận dạng cá nhân do Bưu điện nước đến cấp.
Câu 195: Đại lý dịch vụ viễn thông có quyền:
a. Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối - Thiết lập mạng viễn thông nội bộ.
Câu 202: Để có thể chuyển từ mạng Mobilphone sang mạng Vinaphone, thuê bao điện thoại di động phải trả những loại phí sau:
a. Tiền sim card mới, lệ phí chuyển đổi.
Câu 203: Đại lý điện thoại công cộng chịu trách nhiệm thanh toán:
a. Toàn bộ số tiền thu được cho Bưu điện và hưởng % doanh thu.
Chữ B
Câu 47: Bản chi tiết đàm thoại TH2 được sử dụng:
a. Tại các bưu cục và tại các bàn PO.
Câu 58: Bên cung cấp dịch vụ viễn thông (điện thoại) có quyền:
a. Sửa chữa, thay thế cáp nội hạt mà không phải thông báo cho thuê bao biết. Thay đổi số máy thuê bao.
Câu 48: Bản tổng hợp sản lượng doanh thu TH3 được sử dụng tại:
a. Các bưu cục
Câu 98: Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc quản lý, cấp giấy phép cho các hoạt động thông tin di động bao gồm:
a. Cả 2 hệ thống di động dùng riêng và hệ thống di động công cộng.
Chữ N
Câu 29: Nguyên tắc tính cước điện thoại trong nước tại giao dịch dựa vào:
a. Tất cả đều đúng.
Câu 60: Nếu phân loại theo địa điểm cung cấp dịch vụ, dịch vụ điện thoại bao gồm:
a. Dịch vụ tại nhà thuê bao - Dịch vụ tại điểm công cộng.
Câu 61: Nếu phân loại theo phương thức khai thác dịch vụ, dịch vụ điện thoại bao gồm:
a. Dịch vụ quay số - Dịch vụ qua điện thoại viên.
Câu 64: Nếu phân loại theo phạm vi cung cấp dịch vụ, dịch vụ điện thoại bao gồm:
a. Dịch vụ nội hạt - Dịch vụ đường dài.
Câu 123: Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP):
b. Cung cấp các dịch vụ trên mạng Internet.
Câu 134: Nguyên tắc tính cước điện thoại trong và ngoài nước tại giao dịch dựa vào:
a. Cả 3 trường hợp đều đúng.
Câu 156: Nội dung của công tác kiểm soát trong quá trình sản xuất:
a. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 148: Nhiệm vụ và quyền hạn của kiểm soát viên:
a. Tất cả đều đúng.
Câu 158: Nội dung kiểm soát TH1:
a. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 179: Nơi tiếp nhận và xử lý hồ sơ của việc cấp giấy phép thiết lập hệ thống đường trục viễn thông quốc gia và cung cấp dịch vụ viễn thông:
b. Tổng cục Bưu điện (Nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
Câu 180: Nơi tiếp nhận và xử lý hồ sơ của việc cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng và cung cấp dịch vụ viễn thông (cấp cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản loại II):
a. Tổng cục Bưu điện (Nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
Câu 181: Nơi tiếp nhận và xử lý hồ sơ của việc cấp phép thiết cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng là:
a. Tổng cục Bưu điện (Nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
Câu 182: Nơi tiếp nhận và xử lý hồ sơ của việc cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng (cấp cho chủ mạng viễn thông dùng riêng là:
a. Tổng cục Bưu điện (Nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
Câu 183: Nơi tiếp nhận và xử lý hồ sơ của việc cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (cấp cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và chủ mạng viễn thông dùng riêng) là:
a. Tổng cục Bưu điện (Nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
Câu 184: Nơi tiếp nhận và xử lý hồ sơ của việc cấp giấy phép mở dịch vụ viễn thông mới (cấp cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông) là:
a. Tổng cục Bưu điện (Nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
Câu 192: Nếu không có thỏa thuận khác giữa các đơn vị cung cấp dịch vụ và củ thuê bao thì cước thuê bao được thanh toán :
b. 01 lần/tháng.
Câu 198: Người sử dụng dịch vụ có quyền:
a. Sử dụng hợp pháp các dịch vụ viễn thông.
Câu 198: Người sử dụng dịch vụ có quyền:
a. Kinh doanh lại các dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật.
Chữ M
Câu 6: Máy tạm thời là những máy được đăng ký sử dụng trong thời gian:
a. Không quá 3 tháng.
Câu 100: Mã số của mạng lưới thông tin di động Việt Nam do:
a. Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.
Câu 119: Mạng di động cho dịch vụ điện thoại di động thuê bao và dịch vụ di động trả trước là:
a. Chung một mạng.
Câu 126: Một thư điện tử gởi từ khách hàng A tới khách hàng B trong lúc máy tính của khách hàng B không sử dụng, thư đó sẽ:
a. Được lưu lại .
Câu 129: Máy được gọi không trả lời:
a. Không thu cước.
Câu 140: Một Block là:
a. 6 giây
Câu 143: Mục đích của công tác kiểm soát:
a. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 155: Mục đích kiểm soát trong quá trình sản xuất:
a. Tất cả các câu đều đúng.
Câu 170: Mạng di động VinaPhone do công ty nào quản lý và khai thác?
a. Công ty dịch vụ Viễn thông.
Chữ V
Câu 81: Việc hoàn cước được thực hiện trong trường hợp:
a. Do lỗi của bên cung cấp dịch vụ.
Câu 36: Việc hoàn cước được thực hiện trongtrường hợp:
a. Do lỗi của bên cung cấp dịch vụ. Do thiên tai và sự cố bất khả kháng.
Câu 77: Việc đăng ký tên, địa chỉ, số điện thoại của thuê bao vào danh bạ điện thoại công cộng:
a. Là do thuê bao tự quyết định.
Câu 86: Việc thu cước sử dụng dịch vụ viễn thông:
a. Đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông có thể tự thực hiện hoặc thuê, ủy thác cho các đại lý.
Câu 118: Với dịch vụ điện thoại di động trả tiền trước, thuê bao di động:
a. Phải cung cấp các thông tin về cá nhân với nhà cung cấp dịch vụ.
Câu 135: Việc hoàn cước được thực hiện trong trường hợp :
a. Do lỗi của bên cung cấp dịch vụ.
Câu 173: Vì sao lại gọi là "Tổng đài điện thoại nhân công"?
a. Vì có điện thoại viên ở giữa làm nhiệm vụ đấu mạch theo yêu cầu người gọi.
Câu 176: Viễn thông là lĩnh vực thông tin liên lạc mà:
a. Tin tức truyền đi bằng tín hiệu điện, dùng dòng điện, sóng điện từ, sóng ánh sáng làm vật mang tin.
Câu 197: Việc khiếu nại của người sử dụng dịch vụ phải được thực hiện bằng:
a. Đơn khiếu nại .
Chữ X
Câu 152: Xem xét các sổ sách, tình hình khai thác, các biên bản TH2, các phiếu TH1a, TH1b để phát hiện các yêu cầu còn thiếu sót, chậm chỉ tiêu đó là nội dung công tác kiểm soát:
a. Tất cả các câu đều sai.
Câu 171: Xu thế trong xây dựng mạng truyền dẫn hiện nay là sử dụng phương thức:
a. Thông tin bằng cáp quang.
Câu 172: Xu thế trong xây dựng mạng truyền dẫn hiện nay là sử dụng phương thức:
a. Thông tin qua vệ tinh.
Chữ S
Câu 117: Số của thuê bao sẽ bị xóa khỏi hệ thống kể từ khi thẻ sim bị khóa cả 2 chiều là:
a. 3 tháng.
Câu 82: Số thuê bao:
a. Chỉ bao gồm số thuê bao nội hạt hoặc nội vùng.
Câu 207: Sử dụng dịch vụ điện thoại di động, khách hàng có thể truyền đưa thông tin dưới hình thức:
a. Âm thoại, dữ liệu, hình ảnh.
Câu 108: Sử dụng dịch vụ chăm sóc khách hàng qua điện thoại di động của các công ty thông tin di động:
a. Khách hàng không phải trả cước phí.
Chữ H
Câu 37: HCD là tên viết tắt của
a. Gọi trực tiếp về nước.
Câu 83: Hiện tại độ dài số thuê bao cố định trên mạng điện thoại công cộng Việt Nam tối thiểu và tối đa là:
a. 7- 8
Câu 76: Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ chấm dứt trong trường hợp:
a. Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng đã hết và không có sự thỏa thuận kéo dài thời hạn đó.
Câu 97: Hiện nay, trên toàn quốc có:
a. Mạng điện thoại di động của VNPT và của các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông khác.
Câu 103: Hệ thống điều hành giám sát mạng điện thoại thẻ của một tỉnh do:
a. Viễn thông tỉnh quản lý.
Câu 136: Hiện nay thuế giá trị gia tăng áp dụng cho dịch vụ thuê kênh riêng là:
a. 10%
Chữ G
Câu 30: Gọi điện thoại trong nước tại giao dịch được giảm cước:
a. Câu b và c đúng.
Câu 44: Giấy mời đàm thoại TH4:
a. Được sử dụng cho dịch vụ điện thoại giấy mời trong nước và quốc tế.
Chữ C
Câu 12: Cước thuê bao điện thoại cố định của tháng sử dụng đầu tiên được tính như sau :
a. (Cước thuê bao tháng/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.
Câu 22: Cước phí điện thoại liên tỉnh tại giao dịch được tính cước theo
a. Chế độ 6"+6"
Câu 23: Cước phí điện thoại Collect Call thu (đã có VAT)
a. 3.300đ
Câu 26: Cước phí điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao được tính cước theo:
a. Chế độ 1'+1'
Câu 27: Cước phí điện thoại liên tỉnh tại thuê bao được tính cước theo:
a. Chế độ 6"+6"
Câu 28: Các trường hợp phải thu cước phục vụ 454đ/cuộc:
a. Gọi điện thoại trong nước tại giao dịch.
Câu 24: Cươc phí điện thoại IDD tại giao dịch được tính cước theo
a. Chế độ 6"+1"
Câu 14: Cước thuê bao điện thoại được...
a. Quy định chung cho mọi đối tượng sử dụng và các thuê bao tai các xã thuộc chương trình phát triển kinh tế xã hội và các xã đặc biệt khó khăn miền núi vùng sâu, vùng xa của chính phủ.
Câu 15: Cước thông tin di động được áp dụng trong các trường hợp sau:
a. Cả 3 trường hợp đều đúng.
Câu 178: Chọn câu đúng từ các câu sau đây để nói về dịch vụ điện thoại VoIP:
a. Dịch vụ VoIP sử dụng đường truyền hiệu quả hơn điện thoại truyền thống.
Câu 49: Chế độ tính cước điện thoại đường dài trong nước tại giao dịch:
a. 6" + 6" không phụ thuộc vào phương thức khai thác.
Câu 53: Chủ mạng nội bộ thu được cước của người sử dụng dịch vụ tại nhà thuê bao các khoản cước sau:
a. Cước thuê bao, cước liên lạc, cước dịch vụ cộng thêm (nếu có).
Câu 67: Chủ thuê bao có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng khi:
a. Đơn vị cung cấp dịch vụ vi phạm các điều khoản của hợp đồng ... Chủ thuê bao không có nhu cầu.
Câu 69: Chủ thuê bao điện thoại là:
a. Người ký hợp đồng sử dụng dịch vụ.
Câu 74: Cước thuê bao điện thoại được tính:
a. Thống nhất trên phạm vi cả nước - phụ thuộc vào dung lượng sử dụng tổng đài nội hạt.
Câu 75: Cước cuộc gọi đường dài trong nước được tính khi cuộc gọi:
a. Qua 2 tỉnh khác nhau.
Câu 78: Các số máy gọi dịch vụ khẩn cấp trên mạng điện thoại công cộng:
a. Được Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định thống nhất trên toàn quốc.
Câu 190: Cước liên lạc quốc tế phụ thuộc vào những yếu tố sau:
a. Chỉ phục thuộc vào phương thức gọi và thời gian gọi chứ không phụ thuộc vào nước gọi đến.
Câu 196: Các trường hợp khiếu nại của bên khiếu nại:
a. Không được giải quyết sau khi hết thời hạn khiếu nại.
Câu 87: Collect call là dịch vụ:
a. Thu cước ở người bị gọi.
Câu 99: Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động phải:
a. Sử dụng tần số theo quy định của cục tần số vô tuyến điện - Phải trả cước phí tần số.
Câu 107: Có thể sử dụng điện thoại di động kết nối với máy tính để truy cập vào Internet không?
a. Có.
Câu 124: Có thể truy cập vào mạng Internet ở Việt Nam bằng phương thức:
a. Thuê bao trực tiếp đấu nối vào mạng Internet - Truy cập qua mạng điện thoại công cộng.
Câu 128: Cước phí điện thoại gồm:
a. Cước chính - Cước dịch vụ cộng thêm (nếu có).
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co