Truyen3h.Co

HSK 5 VOCA

10

buithithuy48

901,见面- jiàn miàn - kiến diện - gặp mặt -Gặp
902,键盘- jiàn pán - kiện bàn - bàn gõ -Bàn phím
903,将来- jiāng lái - tương lai - tương lai -Trong tương lai
904,讲- jiǎng - giảng - nói -Nói
905,讲究- jiǎng jiū - giảng cứu - để ý -Chú ý đến
906,讲座- jiǎng zuò - giảng tọa - nói ngồi -Bài giảng
907,奖金- jiǎng jīn - tưởng kim - tiền thưởng -Thưởng
908,降低- jiàng dī - hàng đê - rớt xuống -Xuống
909,降落- jiàng luò - hàng lạc - hạ xuống -Hạ cánh
910,酱油- jiàng yóu - tương du - tương du -Nước tương
911,教- jiāo - giáo - dạy -Dạy
912,浇- jiāo - kiêu - tưới -Đã rải
913,交- jiāo - giao - đóng -Trả tiền
914,交换- jiāo huàn - giao hoán - trao đổi -Trao đổi
915,交际- jiāo jì - giao tế - giao tế -Truyền thông
916,交流- jiāo liú - giao lưu - trao đổi -Trao đổi
917,交通- jiāo tōng - giao thông - giao thông -Giao thông
918,骄傲- jiāo ào - kiêu ngạo - kiêu ngạo -Niềm tự hào
919,郊区- jiāo qū - giao khu - giao khu -Ngoại ô
920,胶水- jiāo shuǐ - giao thủy - giao nước -Keo
921,脚- jiǎo - cước - chân -Chân
922,角- jiǎo - giác - giác -Góc
923,角度- jiǎo dù - giác độ - góc độ -Góc
924,狡猾- jiǎo huá - giảo hoạt - giảo hoạt -Xảo quyệt
925,饺子- jiǎo zǐ - giáo tử - giáo tử -Bánh bao
926,叫- jiào - khiếu - gọi -Được gọi là
927,教材- jiāo cái - giáo tài - giáo tài -Tài liệu giảng dạy
928,教练- jiāo liàn - giáo luyện - giáo luyện -Huấn luyện viên
929,教室- jiāo shì - giáo thất - phòng học -Lớp học
930,教授- jiāo shòu - giáo thụ - giáo sư -Giáo sư
931,教训- jiāo xùn - giáo huấn - dạy dỗ -Bài học kinh nghiệm
932,教育- jiāo yù - giáo dục - giáo dục -Giáo dục
933,接- jiē - tiếp - nhận -Sau đó
934,接触- jiē chù - tiếp xúc - tiếp xúc -Liên lạc
935,接待- jiē dài - tiếp đãi - tiếp đãi -Lễ tân
936,接近- jiē jìn - tiếp cận - đến gần -Gần
937,接受- jiē shòu - tiếp thụ - tiếp nhận -Chấp nhận
938,接着- jiē zhe - tiếp trứ - tiếp theo -Sau đó
939,街道- jiē dào - nhai đạo - đường phố -Street
940,阶段- jiē duàn - giai đoạn - giai đoạn -Giai đoạn
941,结实- jié shí - kết thực - bền chắc -Mạnh mẽ
942,节- jiē - tiết - tiết -Phần
943,节目- jiē mù - tiết mục - tiết mục -Chương trình
944,节日- jiē rì - tiết nhật - ngày lễ -Kỳ nghỉ
945,节省- jiē shěng - tiết tỉnh - tiết kiệm -Lưu lại
946,节约- jiē yuē - tiết ước - tiết kiệm được -Tiết kiệm
947,结构- jié gòu - kết cấu - kết cấu -Cấu trúc
948,结果- jié guǒ - kết quả - kết quả -Kết quả
949,结合- jié hé - kết hợp - kết hợp -Kết hợp
950,结婚- jié hūn - kết hôn - kết hôn -Kết hôn
951,结论- jié lùn - kết luận - kết luận -Kết luận
952,结束- jié shù - kết thúc - kết thúc -Sự kết thúc
953,结账- jié zhàng - kết trướng - tính tiền -Thanh toán
954,解放- jiě fàng - giải phóng - giải phóng -Giải phóng
955,解决- jiě jué - giải quyết - giải quyết -Để giải quyết
956,解释- jiě shì - giải thích - giải thích -Giải thích
957,解说员- jiě shuō yuán - giải thuyết viên - xướng ngôn viên -Người kể chuyện
958,姐姐- jiě jiě - tả tả - tỷ tỷ -Chị em
959,届- jiè - giới - giới -Phiên
960,借- jiè - tá - mượn -Mượn
961,借口- jiè kǒu - tá khẩu - lấy cớ -Xin lỗi
962,介绍- jiè shào - giới thiệu - giới thiệu -Giới thiệu
963,戒烟- jiè yān - giới yên - giới khói -Bỏ thuốc lá
964,戒指- jiè zhǐ - giới chỉ - chiếc nhẫn -Nhẫn
965,今天- jīn tiān - kim thiên - hôm nay -Hôm nay
966,金属- jīn shǔ - kim chúc - kim loại -Kim loại
967,紧- jǐn - khẩn - chặc -Chặt chẽ
968,紧急- jǐn jí - khẩn cấp - khẩn cấp -Khẩn cấp
969,紧张- jǐn zhāng - khẩn trương - khẩn trương -Căng thẳng
970,尽管- jìn guǎn - tẫn quản - mặc dù -Mặc dù
971,谨慎- jǐn shèn - cẩn thận - cẩn thận -Thận trọng
972,进- jìn - tiến - vào -Nhập
973,进步- jìn bù - tiến bộ - tiến bộ -Tiến độ
974,进口- jìn kǒu - tiến khẩu - tiến khẩu -Nhập khẩu
975,进行- jìn háng - tiến hành - tiến hành -Để tiến hành
976,近- jìn - cận - gần -Gần
977,近代- jìn dài - cận đại - gần thay mặt -Hiện đại
978,尽力- jìn lì - tẫn lực - hết sức -Nỗ lực tốt nhất
979,尽量- jìn liàng - tẫn lượng - tận lực -Càng nhiều càng tốt
980,禁止- jìn zhǐ - cấm chỉ - cấm chỉ -Cấm
981,精彩- jīng cǎi - tinh thải - đặc sắc -Tuyệt vời
982,精力- jīng lì - tinh lực - tinh lực -Năng lượng
983,精神- jīng shén - tinh thần - tinh thần -Tinh thần
984,经常- jīng cháng - kinh thường - thường -Thường
985,经典- jīng diǎn - kinh điển - kinh điển -Cổ điển
986,经过- jīng guò - kinh quá - trải qua -Thông qua
987,经济- jīng jì - kinh tể - kinh tế -Kinh tế
988,经理- jīng lǐ - kinh lý - quản lý -Quản lý
989,经历- jīng lì - kinh lịch - trải qua -Kinh nghiệm
990,经验- jīng yàn - kinh nghiệm - kinh nghiệm -Kinh nghiệm
991,经营- jīng yíng - kinh doanh - kinh doanh -Vận hành
992,京剧- jīng jù - kinh kịch - kinh kịch -Opera Bắc Kinh
993,警察- jǐng chá - cảnh sát - cảnh sát -Cảnh sát
994,景色- jǐng sè - cảnh sắc - cảnh sắc -Phong cảnh
995,敬爱- jìng ài - kính ái - kính yêu -Yêu
996,竟然- jìng rán - cánh nhiên - lại -Trên thực tế
997,竞争- jìng zhēng - cạnh tranh - cạnh tranh -Cạnh tranh
998,镜子- jìng zǐ - kính tử - gương -Gương
999,究竟- jiū jìng - cứu cánh - đến tột cùng -Sau tất cả
1000,九-jiǔ -cửu -chín -Chín

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co