Truyen3h.Co

HSK 5 VOCA

24

buithithuy48

2301,涨- zhǎng - trướng - phồng -Lên
2302,掌握- zhǎng wò - chưởng ác - nắm giữ -Thầy
2303,丈夫- zhàng fū - trượng phu - trượng phu -Chồng
2304,账户- zhàng hù - trướng hộ - trương mục -Tài khoản
2305,招待- zhāo dài - chiêu đãi - chiêu đãi -Khách sạn
2306,招聘- zhāo pìn - chiêu sính - tuyển mộ -Tuyển dụng
2307,着急- zhe jí - trứ cấp - gấp gáp -Anxious
2308,着凉- zhe liáng - trứ lương - trứ lạnh -Bắt lạnh
2309,找- zhǎo - hoa - tìm -Tìm kiếm
2310,照常- zhào cháng - chiếu thường - cứ theo lẽ thường -Như thường lệ
2311,照顾- zhào gù - chiếu cố - chiếu cố -Chăm sóc
2312,召开- zhào kāi - triệu khai - triệu khai -Tổ chức
2313,照片- zhào piàn - chiếu phiến - hình -Hình ảnh
2314,照相机- zhào xiàng jī - chiếu tương ky - máy chụp hình -Máy ảnh
2315,哲学- zhé xué - triết học - triết học -Triết học
2316,这- zhè - giá - cái này -Điều này
2317,这儿- zhè ér - giá nhi - nơi này -Ở đây
2318,着- zhe - trứ - trứ -Với
2319,真- zhēn - chân - thật -Thực sự
2320,真理- zhēn lǐ - chân lý - chân lý -Sự thật
2321,真实- zhēn shí - chân thực - chân thật -Đúng
2322,真正- zhēn zhèng - chân chính - chân chính -Đúng
2323,针对- zhēn duì - châm đối - nhằm vào -Cho
2324,珍惜- zhēn xī - trân tích - quý trọng -Cherish
2325,诊断- zhěn duàn - chẩn đoạn - chẩn đoán bệnh -Chẩn đoán
2326,枕头- zhěn tóu - chẩm đầu - gối đầu -Gối
2327,阵- zhèn - trận - trận -Mảng
2328,振动- zhèn dòng - chấn động - chấn động -Rung động
2329,睁- zhēng - tĩnh - tĩnh -Mở
2330,争论- zhēng lùn - tranh luận - tranh luận -Tranh cãi
2331,争取- zhēng qǔ - tranh thủ - tranh thủ -Chiến đấu cho
2332,征求- zhēng qiú - chinh cầu - trưng cầu -Được yêu cầu
2333,整个- zhěng gè - chỉnh cá - toàn bộ -Toàn bộ
2334,整理- zhěng lǐ - chỉnh lý - sửa sang lại -Hoàn thành
2335,整齐- zhěng qí - chỉnh tề - chỉnh tề -Gọn gàng
2336,整体- zhěng tǐ - chỉnh thể - toàn thân -Toàn bộ
2337,正- zhèng - chính - đang -Tích cực
2338,正常- zhèng cháng - chính thường - bình thường -Bình thường
2339,正好- zhèng hǎo - chính hảo - vừa đúng -Vừa phải
2340,正确- zhèng què - chính xác - chính xác -Phải
2341,正式- zhèng shì - chính thức - chính thức -Chính thức
2342,正在- zhèng zài - chính tại - đang -Đang bật
2343,政策- zhèng cè - chính sách - chánh sách -Chính sách
2344,政府- zhèng fǔ - chính phủ - chánh phủ -Chính phủ
2345,政治- zhèng zhì - chính trì - chính trị -Chính trị
2346,证件- zhèng jiàn - chứng kiện - chứng kiện -Tài liệu
2347,证据- zhèng jù - chứng cư - chứng cớ -Bằng chứng
2348,证明- zhèng míng - chứng minh - chứng minh -Bằng chứng
2349,挣钱- zhèng qián - tránh tiễn - làm ra tiền -Kiếm tiền
2350,只- zhī - chích - chỉ -Chỉ
2351,之- zhī - chi - chi -Các
2352,支- zhī - chi - chi -Hỗ trợ
2353,支持- zhī chí - chi trì - ủng hộ -Hỗ trợ
2354,支票- zhī piào - chi phiếu - chi phiếu -Kiểm tra
2355,知道- zhī dào - tri đạo - biết -Biết
2356,知识- zhī shí - tri thức - kiến thức -Kiến thức
2357,直- zhí - trực - trực -Thẳng
2358,直接- zhí jiē - trực tiếp - trực tiếp -Trực tiếp
2359,值得- zhí dé - trị đắc - đáng giá -Đáng giá
2360,植物- zhí wù - thực vật - thực vật -Nhà máy
2361,执行- zhí háng - chấp hành - thi hành -Thực hiện
2362,执照- zhí zhào - chấp chiếu - bằng -Giấy phép
2363,职业- zhí yè - chức nghiệp - nghề nghiệp -Nghề nghiệp
2364,指- zhǐ - chỉ - chỉ -Phương tiện
2365,指导- zhǐ dǎo - chỉ đạo - chỉ đạo -Hướng dẫn
2366,指挥- zhǐ huī - chỉ huy - chỉ huy -Lệnh
2367,只- zhī - chích - chỉ -Chỉ
2368,只好- zhī hǎo - chích hảo - không thể làm gì khác hơn là -Phải
2369,只要- zhī yào - chích yếu - chỉ cần -Miễn là
2370,制定- zhì dìng - chế định - chế định -Phát triển
2371,制度- zhì dù - chế độ - chế độ -Hệ thống
2372,制造- zhì zào - chế tạo - chế tạo -Sản xuất
2373,制作- zhì zuò - chế tác - luyện chế -Làm
2374,智慧- zhì huì - trí tuệ - trí khôn -Sự khôn ngoan
2375,至今- zhì jīn - chí kim - đến nay -Cho đến nay
2376,至少- zhì shǎo - chí thiểu - ít nhất -Ít nhất
2377,至于- zhì yú - chí vu - về phần -Đối với
2378,质量- zhì liàng - chất lượng - chất lượng -Chất lượng
2379,治疗- zhì liáo - trì liệu - trị liệu -Điều trị
2380,秩序- zhì xù - trật tự - trật tự -Đặt hàng
2381,志愿者- zhì yuàn zhě - chí nguyện giả - người tình nguyện -Tình nguyện viên
2382,钟- zhōng - chung - chuông / đồng hồ -Đồng hồ
2383,中国- zhōng guó - trung quốc - Trung quốc -Trung Quốc
2384,中间- zhōng jiān - trung gian - trung gian -Trung
2385,中介- zhōng jiè - trung giới - trung giới -Trung gian
2386,中文- zhōng wén - trung văn - Trung văn -Trung Quốc
2387,中午- zhōng wǔ - trung ngọ - buổi trưa -Trưa
2388,中心- zhōng xīn - trung tâm - trung tâm -Trung tâm
2389,中旬- zhōng xún - trung tuần - trung tuần -Ở giữa
2390,终于- zhōng yú - chung vu - rốt cục -Cuối cùng
2391,种- zhǒng - chủng - loại -Loài
2392,重- zhòng - trọng - nặng -Nặng
2393,重点- zhòng diǎn - trọng điểm - trọng điểm -Tập trung
2394,重量- zhòng liàng - trọng lượng - sức nặng -Trọng lượng
2395,重视- zhòng shì - trọng thị - coi trọng -Chú ý
2396,重要- zhòng yào - trọng yếu - trọng yếu -Quan trọng
2397,周到- zhōu dào - chu đáo - chu đáo -Suy nghĩ
2398,周末- zhōu mò - chu mạt - cuối tuần -Cuối tuần
2399,周围- zhōu wéi - chu vi - chung quanh -Xung quanh
2400,猪- zhū - trư - heo -Lợn

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co