Laging 4-15
I. TỪ BÀI 4:
A. Từ:
1.収入(しゅうにゅう) 2. 派遣(はけん) 3. 定年(ていねん)退職(たいしょく) 4. 厚遇(こうぐう) 5. 援助額(えんじょがく) 6. 借款(しゃっかん)額 7. 交通運輸省(こうつううんゆしょう) 8. 入札 9. 情報交換(こうかん) 10. 円滑(えんかつ) 11. 相互依存関係(そうごいぞんかんけい) 12. 既(すで)に 13. メーカー 14. エンジン 15. カーエアコン 16. ドアロック 17. 調達 18. 組み合わせ 19. 電子部品 20. 経済連携(れんけい)協定 21. 撤廃(てっぱい) 22. プラスチック 23. 優秀(ゆうしゅう) 24. 不足 25. 雇用(こよう) 26. 創出(そうしゅつ) 27. 雑貨店(ざっかてん)
B. Nghĩa:
1. Thu nhập 2. Phái đi, cử đi 3. Nghỉ việc hàng năm 4. 5. Tiền viện trợ 6. Khoản tiền vay 7. Bộ GTVT 8. Đấu thầu 9. Trao đổi thông tin 10. Trôi chảy 11. Quan hệ hợp tác song phương hỗ trợ lẫn nhau 12. Đã 13. Nhà\ cty sản xuất 14. Động cơ 15. Điều hòa ô tô 16. Khóa cửa xe 17. Cung ứng\ cấp 18. Lắp ráp, tạo khung 19. Bộ phận điện tử 20. Hiệp định hợp tác kinh tế 21. Bãi bỏ 22. Nhựa plastic 23. Ưu tú 24. Khiếm khuyết, thiếu 25. Tuyển dụng 26. Tạo ra 27. Tiệm tạp hóa
II. TỪ BÀI 5:
A. Từ:
1. 効率(こうりつ) 2. 総領事館 3. オーナー 4. 食材 5. 安全衛生(えいせい) 6. 店舗網(てんぽもう) 7. 振り込め 8. 越僑(えっきょう) 9. 送金額(そうきんがく) 10. 見通( みとお)し 11. 低迷(ていめい) 12. 農業農村(のうそん)開発省(しょう) 13. 放射線(ほうしゃせん) 14. 検査 15. 原発(げんぱつ) 16. 起因(きいん) 17. オフィシャルレター 18. 農水産品 19. 残留(ざんりゅう) 20. 加工食品 21. 提示(ていじ) 22. 暫定(ざんてい) 23. 措置(そち) 24. ロット 25. サンプル 26. 提供(ていきょう)
B. Nghĩa:
1. Hiệu quả, năng suất 2. Tổng lãnh sự quán 3. Chủ 4. Thực phẩm 5. An toàn vệ sinh 6. Chuỗi cửa hàng 7. Chuyển tiền 8. Việt kiều 9. Tiền gửi 10. Suy đoán 11. Suy thoái 12. Bộ NNPTNT 13. Phóng xạ 14. Kiểm tra 15. Nhà máy điện nguyên tử 16. Nguyên nhân khởi nguồn 17. Công văn 18. Nông thủy sản 19. Dư lại 20. Sản phẩm chế biến 21. Xuất trình 22. Tạm thời 23. Biện pháp 24. Lô hàng 25. Mẫu 26. Cung cấp
III. TỪ BÀI 6:
A. Từ:
1. 粉(こな)ミルク 2. 市場シェア 3. 乳児(にゅうじ) 4. 発育 5. 母乳(ぼにゅう) 6. 呼びかけ 7. 産休(さんきゅう)期間 8. 国連児童(じどう)基金 9. 加速 10.政府開発援助 11. 橋梁(きょうりょう) 12. 港湾(こうわん) 13. インフラ 14. 小型(こがた) 15.観測衛星(かんそくえいせい) 16. 改築(かいちく) 17. コンポスト化 18. イニシアティブ 19. 活性化(かっせい) 20. 決議 21. 繊維(せんい)製品 22. 皮革(ひかく) 23. 履物(はきもの) 24. 付加価値税(ふかかちぜい) 25. 財務大臣 26. 事業所得税(じぎょうしょとくぜい) 27. 下宿(げしゅく) 28. 抑制(よくせい) 29. 方針(ほうしん) 30. 金融引(きんゆうひ)き締(し)め
B. Nghĩa:
1. Sữa bột 2. Thị phần 3. Trẻ còn bú sữa 4. Phát triển 5. Sữa mẹ 6. Lời, sự kêu gọi 7. Thời gian nghỉ thai sản 8. Quỹ nhi đồng LHQ 9. Gia tốc 10. ODA 11. Cầu 12. Cảng biển 13. Cơ sở hạ tầng 14. Kích thước nhỏ 15. Vệ tinh quan sát 16. Cải tạo 17. Phân conspot 18. Sáng kiến 19. Hoạt tính hóa 20. Nghị quyết 21. Sp dệt may 22. Đồ da 23. Giày dép 24. Thuế GTGT 25. Bộ trưởng BTC 26. Thuế TNDN 27. Nhà trọ 28. Kiềm chế 29. Chính sách 30. Thắt chặt tiền tệ
IV. TỪ BÀI 7:
A. Từ:
1. . 樹立(じゅりつ) 2. 投票 3. 原子力発電所 4. 世論 5. 退職者 6. 善意 7. 破壊(はかい) 8. 重荷(おもに) 9. 報酬(ほうしゅう) 10. 喜(よろこ)び 11. 友好関係 12. 誘致(ゆうち) 13. 供与国(きょうよこく) 14. 直接投資 15. 取り組(く)む 16. 日越国交
B. Nghĩa:
1. Thiết lập 2. Bỏ phiếu 3. Nhà máy điện nguyên tử 4. Dư luận 5. Người nghỉ hưu 6. Thiện chí 7. Phá hoại 8. Gánh nặng 9. Thù lao 10. Niềm vui 11. Quan hệ hữu nghị 12. Thu hút 13. Nước tài trợ 14. FDI 15. Nỗ lực 16. Quan hệ ngoại giao V-N
V. TỪ BÀI 10:
A. Từ:
1. 戦略(せんりゃく) 2. 展望 3. 開催(かいさい) 4. 月(つき)平均賃(ちん)金(ぎん) 5. 人件費 6. 通話料金 7. 国連食料農業機関 8. 林業 9. 観光客 10. 発行 11. 従業員(じゅうぎょういん) 12. 寄与(きよ) 13. 引き続き 14. 増資(ぞうし) 15. 着工 16. 赤字
B. Nghĩa:
1. Chiến lược 2. Triển vọng 3. Tổ chức 4. Thu nhập TB hàng tháng 5. Phí nhân công 6. Cước điện thoại 7. FAO 8. Lâm nghiệp 9. Khách du lịch 10. Phát hành 11. Người làm thuê 12. Góp phần 13. Tiếp tục 14. Tăng đầu tư 15. Khởi công xây dựng 16. Thâm hụt, lỗ
VI. TỪ BÀI 11:
A. Từ:
1. 新規(しんき) 2. 拡張(かくちょう) 3. 議長(ぎちょう) 4. 主催者(しゅさいしゃ) 5. 鞭撻(べんたつ) 6. 賜物(たまもの) 7. 施工者(せこうしゃ) 8. 合弁会社 9. 開所式 10. 株式会社(かぶしきがいしゃ) 11. 来賓(らいひん) 12. 推定 13. 報道 14. 製造業 15. 航空券(こうくうけん) 16. 風習(ふうしゅう) 17. 満足(まんぞく) 18. 繁盛(はんじょう) 19. 祈願(きがん) 20. 披露(ひろう) 21. 獲得(かくとく) 22. 声援(せいえん) 23. 健勝(けんしょう)
B. Nghĩa:
1. Mới 2. Mở rộng 3. Chủ tịch 4. Ban tổ chức 5. Ủng hộ 6. Quà tặng 7. Nhà thi công 8. Công ty liên doanh 9. Lễ khai trương 10. Công ty cổ phần 11. Khách mời 12. Suy đoán 13. Thông báo 14. CN chế biến 15. Vé máy bay 16. Phong tục 17. Hài lòng, thỏa mãn 18. Thịnh vượng 19. Cầu nguyện 20. Tuyên bố 21. Thu được 22. Cổ vũ 23. Sức khỏe
V. TỪ BÀI 12:
A. Từ:
1. 学長 2. 実行委員会 3. シンポジウム 4. 光栄(こうえい) 5. 花祭(はなまつ)り 6. 七夕(たなばた) 7. 特色(とくしょく) 8. 雛祭(ひなまつ)り 9. 災厄(さいやく) 10. 清潔(せいけつ) 11. 身代(みが)わり 12. 皇后(こうごう) 13. 廷臣(ていしん) 14. 模倣(もほう) 15. 花嫁 16. 花婿 17. ターミナル 18. 人民委員会 19. 入札募集
B. Nghĩa:
1. Hiệu trưởng 2. Ban tổ chức 3. Hội thảo 4. Vinh dự 5. Lễ phật đản 6. Thất tịch 7. Đặc trưng 8. Lễ hội búp bê 9. Điều xấu 10. Thanh khiết 11. Thế thân 12. Hoàng hậu 13. Cận thần 14. Mô phỏng 15. Cô dâu 16. Chú rể 17. Nhà ga hành khách 18. UBND 19. Gọi thầu
VI. TỪ BÀI 13:
A. Từ:
1. 主任教師 2. コツコツ 3. 教育訓練省 4. 架橋(かけはし)
B. Nghĩa:
1. GVCN 2. Siêng năng 3. Bộ GDDT 4. Cầu nối
HẾT RỒI =))
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co