3
PHÂN BIỆT CÁC CHỮ HÁN GẦN GIỐNG NHAU
入/rù/:Nhập, vào
人/rén/:Nhân, người
要/yào/:Muốn
耍/shuǎ/:Chơi, trêu đùa
大/dà/:To lớn
太/tài/:Lắm, quá
为/wèi/:Vì, để
办/bàn/:Làm
未/wèi/:Chưa
末/mò/:Cuối
土/tǔ/:Đất
士/shì/:Sĩ, kẻ sĩ
丢/diū/:Mất
去/qù/:Đi
复/fù/:Ôn, lặp lại
夏/xià/:Mùa hè
千/qiān/:Nghìn
干/gān/:Khô hạn
木/mù/:Cây, gỗ
本/běn/:Gốc, cội nguồn
我/wǒ/:Tôi
找/zhǎo/:Tìm, kiếm
第/dì/:Thứ tự
弟/dì/:Em trai
师/shī/:Thầy
帅/shuài/:Đẹp trai
率/lǜ/:Tỉ lệ
摔/shuāi/:Ngã
己/jǐ/:Bản thân
已/yǐ/:Đã
洒/sǎ/:Rắc, tung
酒/jiǔ/:Rượu
外/wài/:Bên ngoài
处/chǔ, chù/:Chỗ
早/zǎo/:Sớm
旱/hàn/:Khô hạn
充 /chōng/: Tràn đầy
允 /yǔn/: Cho phép
予/yǔ/:Đưa
矛/máo/:Mâu thuẫn
材/cái/:Tài
村/cūn/:Thôn xóm
厉/lì/:Nghiêm nghị
历/lì/:Lai lịch
羞/xiū/:Xấu hổ
差/chā, chà/:Tồi, kém
狠/hěn/:Ác
狼/láng/:Con sói
勿/wù/:Không, đừng
匆/cōng/:Vội vã
夭/yāo/:Chết yểu
天/tiān/:Trời
壮/zhuàng/:Khỏe mạnh
状/zhuàng/:Trạng thái
季/jì/:Mùa
李/lǐ/:Quả mận
辛/xīn/:Vất vả
幸/xìng/:Hạnh phúc
哀/āi/:Bi ai
衰/shuāi/:Thoái hóa
免/miǎn/:Miễn, tránh
兔/tù/:Thỏ
TỪ VỰNG VỀ ĐIỆN THOẠI.
==============
1 手机 Shǒu jī Điện thoại
2 智能手机 zhì néng shǒu jī điện thoại thông minh
3 按键 àn jiàn nút ấn
4 触摸屏 chù mō píng màn hình cảm ứng
5 充电机 chōng diàn jī sạc pin
6 耳机 ěr jī tai nghe
7 蓝牙耳机 lán yá ěr jī tai nghe không dây
8 电话 diàn huà Điện thoại
9 信息 xìn xī Tin nhắn
10 计算器 jì suàn qì Máy tính
11 闹钟 nào zhōng Báo thức
12 相册 xiàng cè Bộ sưu tập
13 地图 dì tú Bản đồ
14 录音机 lù yīn jī Máy ghi âm
15 电子邮箱 diàn zǐ yóu xiāng Email
16 我的文件 wǒ de wén jiàn Tài liệu của tôi
17 浏览器 liú lǎn qì Trình duyệt web
18 应用商店 yìng yòng shāng diàn cửa hàng ứng dụng
19 笔记本 bǐ jì běn sổ ghi nhớ
20 主题 zhǔ tí chủ đề
21 联系人 lián xì rén Liên lạc
22 云端硬盘 yún duān yìng pán Google drive
23 影视 yǐng shì video
24 音乐 yīn yuè âm nhạc
25 游戏 yóu xì trò chơi
26 语音搜索 yǔ yīn sōu suǒ tìm kiếm bằng giọng nói
27 设置 shè zhì cài đặt
28 链接 liàn jiē kết nối
29 蓝牙耳机 lán yá ěr jī tai nghe không dây
30 流量监控 liú liàng jiān kòng quản lý lưu lượng
31 飞行模式 fēi xíng mó shì chế độ máy bay
32 声音 shēng yīn âm thanh
33 振动 zhèn dòng rung
34 免打扰 miǎn dǎ rǎo đừng làm phiền
35 通知 tōng zhī thông báo
36 优先 yōu xiān ưu tiên
37 允许 yǔn xǔ cho phép
38 阻止 zǔ zhǐ ngăn chặn
39 显示 xiǎn shì hiển thị
40 亮度 liàng dù độ sáng
41 主屏幕 zhǔ píng mù màn hình chính
42 高级功能 gāo jí gōng néng chức năng cao cấp
43 单手模式 dān shǒu mó shì chế độ một tay
44 设备维护 shè bèi wéi hù bảo vệ thiết bị
45 电池 diàn chí pin
46 存储 cún chú bộ nhớ
47 内存 nèi cún bộ nhớ ram
48 设备安全 shè bèi ān quán an toàn thiết bị
49 默认应用程序 mò rèn yìng yòng chéng xù ứng dụng mặc định
50 应用程序许可 yìng yòng chéng xù xǔ kě cho phép ứng dụng
1. 别碰我 (bié pèng wǒ) - Đừng động vào tôi
2. 别耍我 (bié shuǎ wǒ) - Đừng đùa giỡn với tôi
3. 别笑我 (bié xiào wǒ) - Đừng cười tôi
4. 别催我 (bié cuī wǒ) - Đừng hối tôi
5. 别管我 (bié guǎn wǒ) - Đừng quản tôi / Kệ tôi đi
6. 别骗我 (bié piàn wǒ) - Đừng lừa tôi
7. 别吓我 (bié xià wǒ) - Đừng doạ tôi
8. 别打我 (bié dǎ wǒ) - Đừng đánh tôi
9. 别看我 (bié kàn wǒ) - Đừng nhìn tôi
10. 别烦我 (bié fán wǒ) - Đừng làm phiền tôi
11. 别骂我 (bié mà wǒ) - Đừng mắng tôi
12. 别逼我 (bié bī wǒ) – Đừng ép tôi
1. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý
2. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường
3. 放手! (Fàngshǒu!) : Buông tay (đi đi)
5. 天哪! (Tiān nǎ!) : Chúa ơi
7. 来吧(赶快) : (Lái ba ) : Đến đây
8. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý
9. 我同意。(Wǒ tóngyì.) : Tôi đồng ý
10. 还不错。(Hái bùcuò.) : Không tồi
12. 再见。(Zàijiàn.) : Hẹn gặp lại
13. 闭嘴! (Bì zuǐ!) : Câm mồm
16. 让我来。(Ràng wǒ lái.) : Cho phép tôi
17. 安静点! (Ānjìng diǎn!) : Im lặng
18. 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!) : Vui lên nào
19. 做得好! (Zuò dé hǎo!) : Làm tốt lắm
20. 玩得开心! (Wán dé kāixīn!) : Chơi vui nhé
22. 我饱了。(Wǒ bǎole.) : Ăn no rồi
23. 我回来了。(Wǒ huíláile.) : Tôi về nhà rồi
24. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường
25. 定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!) : Cẩn thận
26. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.) : Tôi cũng thế
27. 这边请。(Zhè biān qǐng.) : Bên này
28. 您先。(Nín xiān.) : Mời ngài đi trước
29. 祝福你! (Zhùfú nǐ!) : Chúc phúc bạn
30. 跟我来。(Gēn wǒ lái.) : Đi theo tôi
31. 休想! (Xiūxiǎng) : Thôi quên đi
32. 祝好运! (Zhù hǎo yùn!) : Chúc may mắn
33. 我拒绝! (Wǒ jùjué!) : Tôi từ chối
34. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.) : Tôi cam đoan
35. 当然了! (Dāngránle!) : Chắc chắn rồi
36. 慢点! (Màn diǎn!) : Chậm thôi
37. 保重! (Bǎozhòng!) : Bảo trọng
38. 疼。(téng) : Đau quá
39. 再试试。(Zài shì shì.) : Thử lại lần nữa
40. 当心。(Dāngxīn.) : Coi chừng
41. 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?) : Có việc gì thế
42. 注意! (Zhùyì!) : Cẩn thận
43. 干杯(见底) : ! (Gānbēi (jiàn dǐ) !) : Cạn ly –
44. 不许动! (Bùxǔ dòng!) : Đừng cử động
45. 猜猜看? (Cāi cāi kàn?) : Đoán xem sao
46. 我怀疑。(wǒ huáiyí.) : Tôi hoài nghi
47. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.) : Tôi cũng nghĩ thế
48. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.) : Tôi độc thân
49. 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!) : Kiên trì cố gắng lên
50. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.) : Tôi đang ăn kiêng
51. 不要紧。(Bùyàojǐn.) : Không có gì
52. 没问题! (Méi wèntí!) : Không vấn đề gì
53. 就这样! (Jiù zhèyàng!) : Thế đó
54. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) : Sắp hết giờ rồi
55. 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) : Có tin tức gì mới không
56. 算上我。(suàn shàng wǒ.) : Tin tôi đi
57. 别担心。(Bié dānxīn.) : Đừng lo lắng
58. 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?) : Thấy đỡ hơn chưa?
60. 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.) : Tôi là fan hâm mộ của anh ý
61. 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?) : Nó là của bạn à?
62. 这很好。(Zhè hěn hǎo.) : Rất tốt
63. 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?) : Bạn có chắc không?
64. 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?) : Không làm không được sao?
65. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.) : Anh ấy cùng tuổi với tôi
66. 给你。(Gěi nǐ.) : Của bạn đây
67. 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.) : Không ai biết cả
68. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.) : Đừng căng thẳng
69. 太遗憾了! (Tài yíhànle!) : Tiếc quá
70. 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?) : Còn gì nữa không?
Mở rộng từ vựng với 没
没关系 méi guānxi – không sao
没问题 méi wèntí – không vấn đề gì
没什么 méi shénme – không có gì
没时间 méi shíjiān – không có thời gian
没空 méi kòng – không rảnh
没用 méi yòng – vô ích
没必要 méi bìyào – không cần thiết
没意思 méi yìsi – chán, vô vị
没希望 méi xīwàng – không có hy vọng
没钱 méi qián – không có tiền
没房 méi fáng – không có nhà
没车 méi chē – không có xe
没工作 méi gōngzuò – thất nghiệp
没办法 méi bànfǎ – không có cách nào
没机会 méi jīhuì – không có cơ hội
没希望 méi xīwàng – không còn hy vọng
没精神 méi jīngshen – mệt mỏi
没心情 méi xīnqíng – không có tâm trạng
没意思了 méi yìsi le – chán rồi
没事儿 méishìr – không sao đâu
没门儿 méi ménr – không có cửa (đừng mơ)
没戏 méi xì – hết hy vọng, không còn cơ hội
没劲儿 méi jìnr – không có sức lực
没准 méi zhǔn – có thể, biết đâu
没救了 méi jiù le – hết cứu nổi
没完没了 méi wán méi liǎo – không dứt, không ngừng
没头没尾 méi tóu méi wěi – không đầu không cuối
没心没肺 méi xīn méi fèi – vô tâm, ngây thơ
没心没肺地笑 méi xīn méi fèi de xiào – cười vô tư, cười hồn nhiên
没大没小 méi dà méi xiǎo – không biết trên biết dưới
没轻没重 méi qīng méi zhòng – nói năng không biết chừng mực
没完没了地说 méi wán méi liǎo de shuō – nói mãi không ngừng
没日没夜 méi rì méi yè – ngày đêm không nghỉ
没日没夜地干 méi rì méi yè de gàn – làm việc ngày đêm
没头没脑地问 méi tóu méi nǎo de wèn – hỏi lung tung
没法子 méi fǎzi – không có cách nào khác
没事找事 méi shì zhǎo shì – rảnh rỗi kiếm chuyện
没来由 méi lái yóu – vô cớ, không nguyên nhân
没头没脑的事 méi tóu méi nǎo de shì – chuyện vớ vẩn
没影儿 méi yǐngr – không có bóng dáng, không tin được
没法没天 méi fǎ méi tiān – hỗn loạn, vô phép
没羞没臊 méi xiū méi sào – không biết xấu hổ
没脸见人 méi liǎn jiàn rén – mất mặt, không dám gặp người khác
没头没脑地笑 méi tóu méi nǎo de xiào – cười ngớ ngẩn
🧠 Cụm “没 + động từ” thể hiện hành động chưa xảy ra
没去 méi qù – chưa đi
没来 méi lái – chưa đến
没吃 méi chī – chưa ăn
没喝 méi hē – chưa uống
没看 méi kàn – chưa xem
没做 méi zuò – chưa làm
没说 méi shuō – chưa nói
没买 méi mǎi – chưa mua
没带 méi dài – chưa mang
没拿 méi ná – chưa lấy
没回 méi huí – chưa về
没见 méi jiàn – chưa gặp
没听 méi tīng – chưa nghe
没睡 méi shuì – chưa ngủ
没动 méi dòng – chưa động
没走 méi zǒu – chưa đi
没做完 méi zuò wán – chưa làm xong
没看完 méi kàn wán – chưa xem hết
没吃完 méi chī wán – chưa ăn hết
没说完 méi shuō wán – chưa nói xong
Các trạng thái hỏng, biến chất
Mốc – 发霉 fāméi
Thiêu / khét – 烧焦 shāojiāo
Ôi / thiu – 变味 biànwèi
Thối / hôi thối – 腐臭 fǔchòu
Thối rữa – 腐烂 fǔlàn
Thiu (đồ ăn để lâu) – 变质 biànzhì
Chua (đồ ăn hỏng) – 变酸 biànsuān
Khô quắt / teo lại – 干瘪 gānbiě
Nhão / nát – 烂掉 làndiào
Đọng nước / bị ẩm – 受潮 shòucháo
Các trạng thái lên men / biến đổi tự nhiên
Lên men – 发酵 fājiào
Muối chua – 腌酸 yānsuān
Tự phân hủy – 自我分解 zìwǒ fēnjiě
Kết tinh – 结晶 jiéjīng
Lắng cặn – 沉淀 chéndiàn
Các trạng thái bề mặt / thay đổi vật lý
Oxi hóa (bị đen) – 氧化 yǎnghuà
Khô nứt / nứt toác – 开裂 kāiliè
Rỉ sét – 生锈 shēngxiù
Bong tróc / tróc vảy – 脱落 tuōluò
Phồng lên – 鼓起来 gǔ qǐlái
Xẹp xuống – 瘪下去 biě xiàqù
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ PHIM CỔ TRANG
- 朕 /zhèn/: trẫm
- 本王 /běn wáng/: bổn vương
- 哀家 /āi jiā/: ai gia
- 奴才 /nú cái/: nô tài
- 奴婢 /nú bì/: nô tì
- 寡人 /guǎ rén/: quả nhân
- 微臣 /wēi chén/: vi thần
- 爱妃 /ài fēi/: ái phi
- 众爱卿 /zhòng ài qīng/: chúng ái khanh
- 美人 /měi rén/: mĩ nhân
- 小人 /xiǎo rén/: tiểu nhân
- 草民 /cǎo mín/: thảo dân
- 民女 /mín nǚ/: dân nữ
- 下官 /xià guān/: hạ quan
- 在下 /zài xià/: tại hạ
- 公子 /gōng zǐ/: công tử
- 小姐 /xiǎo jiě/: tiểu thư
- 大侠 /dà xiá/: đại hiệp
- 大人 /dà rén/: đại nhân
- 夫人 /fū rén/: phu nhân
- 贱人 /jiàn rén/: tiện nhân
- 属下 /shǔ xià/: thuộc hạ
- 妖怪 /yāo guài/: yêu quái
- 罪臣 /zuì chén/: tội thần
- 仙子 /xiān zǐ/: tiên tử
- 上仙 /shàng xiān/: thượng tiên
- 上神 /shàng shén/: thượng thần
- 恩人 /ēn rén/: ân nhân
- 师傅 /shīfu/: sư phụ
- 师兄 /shī xiōng/: sư huynh
- 师弟 /shī dì/: sư đệ
- 师妹 /shī mèi/: sư muội
- 师姐 /shī jiě/: sư tỉ
- 徒弟 /tú dì/: đồ đệ
- 掌门人 /zhǎng mén rén/: trưởng môn nhân
- 姑娘 /gū niang/: cô nương
- 剑客 /jiàn kè/: kiếm khách
- 娘子 /niáng zǐ/: nương tử
- 好汉 /hǎo hàn/: hảo hán
NÂNG TẦM TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG HƠN TRONG MỘT NỐT NHẠC
1. Thay vì nói 很乱 (hěn luàn), hãy nói 乱七八糟 (luàn qī bā zāo): Lộn xộn, bừa bộn
2. Thay vì nói 很忙 (hěn máng), hãy nói 日理万机 (rì lǐ wàn jī): Bận rộn trăm công nghìn việc
3. Thay vì nói 很害怕 (hěn hài pà), hãy nói 心惊胆战 (xīn jīng dǎn zhàn): Hoảng sợ, lo lắng cực độ
4. Thay vì nói 很生气 (hěn shēng qì), hãy nói 怒火中烧 (nù huǒ zhōng shāo): Giận dữ bừng bừng
5. Thay vì nói 很伤心 (hěn shāng xīn), hãy nói 痛不欲生 (tòng bù yù shēng): Đau khổ đến mức không muốn sống
6. Thay vì nói 很开心 (hěn kāi xīn), hãy nói 喜出望外 (xǐ chū wàng wài): Vui mừng khôn xiết
7. Thay vì nói 很简单 (hěn jiǎn dān), hãy nói 易如反掌 (yì rú fǎn zhǎng): Dễ như trở bàn tay
8. Thay vì nói 很难 (hěn nán), hãy nói 难如登天 (nán rú dēng tiān): Khó như lên trời
9. Thay vì nói 很吵 (hěn chǎo), hãy nói 震耳欲聋 (zhèn ěr yù lóng): Ồn ào đến mức điếc tai
10. Thay vì nói 很贵 (hěn guì), hãy nói 贵不可言 (guì bù kě yán): Đắt không thể tả
11. Thay vì nói 很便宜 (hěn pián yí), hãy nói 物美价廉 (wù měi jià lián): Hàng tốt giá rẻ
12. Thay vì nói 很快 (hěn kuài), hãy nói 一瞬间 (yī shùn jiān): Trong chớp mắt
13. Thay vì nói 很慢 (hěn màn), hãy nói 缓慢如龟 (huǎn màn rú guī): Chậm như rùa
14. Thay vì nói 很困 (hěn kùn), hãy nói 昏昏欲睡 (hūn hūn yù shuì): Buồn ngủ rũ rượi
15. Thay vì nói 很饿 (hěn è), hãy nói 饥肠辘辘 (jī cháng lù lù): Đói cồn cào
16. Thay vì nói 很冷 (hěn lěng), hãy nói 寒风刺骨 (hán fēng cì gǔ): Lạnh cắt da cắt thịt
17. Thay vì nói 很热 (hěn rè), hãy nói 挥汗如雨 (huī hàn rú yǔ): Mồ hôi như mưa, nóng bức vô cùng
18. Thay vì nói 很开心 (hěn kāi xīn), hãy nói 眉开眼笑 (méi kāi yǎn xiào): Mặt mày rạng rỡ
19. Thay vì nói 很累 (hěn lèi), hãy nói 筋疲力尽 (jīn pí lì jìn): Kiệt sức hoàn toàn
20. Thay vì nói 很担心 (hěn dān xīn), hãy nói 忐忑不安 (tǎn tè bù ān): Bồn chồn lo lắng
21. Thay vì nói 很无聊 (hěn wú liáo), hãy nói 百无聊赖 (bǎi wú liáo lài): Chán nản đến cực độ
22. Thay vì nói 很尴尬 (hěn gān gà), hãy nói 进退两难 (jìn tuì liǎng nán): Tiến thoái lưỡng nan, lúng túng
23. Thay vì nói 很痛苦 (hěn tòng kǔ), hãy nói 撕心裂肺 (sī xīn liè fèi): Đau đớn tột cùng
24. Thay vì nói 很聪明 (hěn cōng míng), hãy nói 才华横溢 (cái huá héng yì): Tài năng xuất chúng
25. Thay vì nói 很高兴 (hěn gāo xìng), hãy nói 心花怒放 (xīn huā nù fàng): Hân hoan, vui mừng tột độ
26. Thay vì nói 很安静 (hěn ān jìng), hãy nói 鸦雀无声 (yā què wú shēng): Yên lặng như tờ
27. Thay vì nói 很惊讶 (hěn jīng yà), hãy nói 大吃一惊 (dà chī yī jīng): Kinh ngạc tột độ
28. Thay vì nói 很急 (hěn jí), hãy nói 迫不及待 (pò bù jí dài): Nôn nóng không chờ nổi
29. Thay vì nói 很骄傲 (hěn jiāo ào), hãy nói 目中无人 (mù zhōng wú rén): Kiêu căng, không coi ai ra gì
30. Thay vì nói 很害羞 (hěn hài xiū), hãy nói 羞羞答答 (xiū xiū dā dā): Ngại ngùng, xấu hổ
31. Thay vì nói 很惊慌 (hěn jīng huāng), hãy nói 手足无措 (shǒu zú wú cuò): Hoảng loạn, không biết làm gì
32. Thay vì nói 很无奈 (hěn wú nài), hãy nói 百般无奈 (bǎi bān wú nài): Bất lực, không có cách nào khác
33. Thay vì nói 很感激 (hěn gǎn jī), hãy nói 感恩戴德 (gǎn ēn dài dé): Biết ơn vô cùng
34. Thay vì nói 很忠诚 (hěn zhōng chéng), hãy nói 忠心耿耿 (zhōng xīn gěng gěng): Trung thành tuyệt đối
35. Thay vì nói 很惊恐 (hěn jīng kǒng), hãy nói 魂飞魄散 (hún fēi pò sàn): Kinh hoàng, mất hồn mất vía
36. Thay vì nói 很满足 (hěn mǎn zú), hãy nói 心满意足 (xīn mǎn yì zú): Hài lòng, thỏa mãn
37. Thay vì nói 很慷慨 (hěn kāng kǎi), hãy nói 大方得体 (dà fāng dé tǐ): Rộng rãi, hào phóng, phong thái tự nhiên
38. Thay vì nói 很紧张 (hěn jǐn zhāng), hãy nói 提心吊胆 (tí xīn diào dǎn): Lo lắng, hồi hộp đến mức tim treo ngược
39. Thay vì nói 很绝望 (hěn jué wàng), hãy nói 心灰意冷 (xīn huī yì lěng): Mất hết hy vọng, hoàn toàn tuyệt vọng
40. Thay vì nói 很幸福 (hěn xìng fú), hãy nói 其乐融融 (qí lè róng róng): Hạnh phúc đầm ấm
41. Thay vì nói 很宽容 (hěn kuān róng), hãy nói 宽宏大量 (kuān hóng dà liàng): Khoan dung độ lượng
42. Thay vì nói 很有道理 (hěn yǒu dào lǐ), hãy nói 言之有理 (yán zhī yǒu lǐ): Lời nói có lý lẽ rõ ràng
43. Thay vì nói 很孤单 (hěn gū dān), hãy nói 形单影只 (xíng dān yǐng zhī): Cô đơn lẻ loi
44. Thay vì nói 很愤怒 (hěn fèn nù), hãy nói 怒不可遏 (nù bù kě è): Tức giận đến mức không thể kiềm chế
45. Thay vì nói 很悲伤 (hěn bēi shāng), hãy nói 愁眉苦脸 (chóu méi kǔ liǎn): Buồn rầu, u sầu
46. Thay vì nói 很吝啬 (hěn lìng sè), hãy nói 一毛不拔 (yī máo bù bá): Keo kiệt, bủn xỉn đến mức không nhổ nổi một sợi lông
47. Thay vì nói 很混乱 (hěn hùn luàn), hãy nói 乌烟瘴气 (wū yān zhàng qì): Hỗn loạn, bừa bãi không kiểm soát
48. Thay vì nói 很虚伪 (hěn xū wěi), hãy nói 口是心非 (kǒu shì xīn fēi): Lời nói một đằng, suy nghĩ một nẻo, giả tạo
49. Thay vì nói 很痛快 (hěn tòng kuài), hãy nói 酣畅淋漓 (hān chàng lín lí): Sảng khoái, thỏa mãn cực độ
50. Thay vì nói 很勇敢 (hěn yǒng gǎn), hãy nói 大义凛然 (dà yì lǐn rán): Chính nghĩa hiên ngang, dũng cảm không sợ hãi
20 thành ngữ tiếng Trung miêu tả tinh thần & cảm xúc
🔥 Tích cực – vui vẻ – hứng khởi
1. 神采奕奕 (shéncǎi yìyì) – Tràn đầy sức sống, tinh thần rạng rỡ.
2. 兴高采烈 (xìng gāo cǎi liè) – Vui mừng hớn hở.
3. 心花怒放 (xīn huā nù fàng) – Vui sướng ngập tràn.
4. 喜形于色 (xǐ xíng yú sè) – Niềm vui hiện rõ trên mặt.
5. 乐不可支 (lè bù kě zhī) – Vui sướng đến tột độ.
6. 眉开眼笑 (méi kāi yǎn xiào) – Vui mừng rạng rỡ, mặt mày hớn hở.
7. 手舞足蹈 (shǒu wǔ zú dǎo) – Tay chân múa may vì quá vui.
8. 春风满面 (chūnfēng mǎn miàn) – Khuôn mặt ngập tràn gió xuân, ý chỉ sự vui tươi.
9. 心满意足 (xīn mǎn yì zú) – Hài lòng, mãn nguyện.
10. 满面春风 (mǎn miàn chūnfēng) – Tràn đầy sức sống, khuôn mặt vui vẻ tươi cười.
😓 Mệt mỏi – buồn bã – chán nản
1. 精疲力尽 (jīng pí lì jìn) – Kiệt sức, mệt mỏi vô cùng.
2. 心灰意冷 (xīn huī yì lěng) – Nản lòng, mất hết động lực.
3. 愁眉苦脸 (chóu méi kǔ liǎn) – Mặt mày ủ rũ, buồn bã.
4. 郁郁寡欢 (yù yù guǎ huān) – U sầu, ít vui.
5. 心神不宁 (xīn shén bù níng) – Bồn chồn, lo lắng.
6. 茶饭不思 (chá fàn bù sī) – Buồn bã đến mức không muốn ăn uống.
7. 魂不守舍 (hún bù shǒu shè) – Thần hồn phách tán, mất tập trung.
8. 愁云满面 (chóu yún mǎn miàn) – Gương mặt đầy vẻ u sầu.
9. 心烦意乱 (xīn fán yì luàn) – Tâm trạng rối loạn, bực bội.
10. 疲惫不堪 (píbèi bùkān) – Vô cùng mệt mỏi, kiệt quệ.
KHẨU NGỮ NÓI XẤU NGƯỜI KHÁC
======================
1, 那个女孩很花痴。
/Nàgè nǚhái hěn huāchī/
Đứa con gái đó rất mê trai.
2, 那个臭小子一看就知道不是什么好人。
/Nà gè chòu xiǎozi yí kàn jiù zhīdào bú shì shénme hǎorén/
Cái tên tiểu tử thối ấy vừa nhìn đã biết không phải người tốt gì.
3, 那个人很小气 / 抠门儿。
/ Nà gè rén hěn xiǎoqì /kōuménr /
Cái tên đó rất nhỏ mọn, keo kiệt.
4, 那个臭小子除了打架 , 什么都不会。
/ Nàgè chòu xiǎozi chúle dǎjià, shénme dōu bú huì/
Cái tên tiểu tử thối ấy ngoài đánh nhau ra, chả biết cái gì cả.
5, 这个家伙整天只会喝酒闹事, 真没出息。
/Zhè ge jiāhuo zhěng tiān zhǐ huì hējiǔ nàoshì, zhēn méi chūxī/
Cái tên này cả ngày chỉ biết uống rượu gây chuyện, thật chẳng được tích sự gì.
6, 他这个人很自私,从来不肯帮助别人。
/Tā zhè ge rén hěn zìsī, cónglái bù kěn bāngzhù biérén/
Anh ta rất ích kỉ, chằng bao giờ chịu giúp đỡ người khác.
7, 这伙人不三不四,你还是离他们远一点。
/Zhè huǒ rén bù sān bú sì, nǐ háishì lí tāmen yuǎn yīdiǎnr/
Đám người này không tốt đẹp gì, cậu vẫn nên tránh xa bọn chúng một chút.
8, 那个家伙没有良心。
/Nà gè jiāhuo méiyǒu liángxīn/
Cái tên đó không có lương tâm.
9, 那个渣男根本不值得同情。
/Nà gè zhā nán gēnběn bù zhídé tóngqíng/
Cái tên đàn ông thối tha ấy căn bản không đáng để thương hại.
10, 那个死男人是一个花花公子, 不知道祸害多少小女孩了。
/Nà gè sǐ nánrén shì yīgè huāhuā gōngzǐ, bù zhīdào huòhài duōshǎo xiǎo nǚhái le/
Cái tên đàn ông chết tiệt đó là một tên công tử trăng hoa, không biết đã làm hại bao nhiêu thiếu nữ rồi.
11, 那个可恶的男人是一个大色狼。
/Nà gè kěwù de nánrén shì yīgè dà sèláng/
Cái tên đàn ông đáng ghét đó là một tên đại háo sắc.
12, 那个混蛋只会欺骗女人的感情。
/Nàgè húndàn zhǐ huì qīpiàn nǚrén de gǎnqíng/
Cái tên khốn nạn đó chỉ biết lừa gạt tình cảm của phụ nữ.
13, 那个人脸皮真厚, 那么丢脸的事也干得出来。
/Nà gè rén liǎnpí zhēn hòu, nàme diūliǎn de shì yě gàn dé chūlái/
Cái người đó mặt cũng dày thật, chuyện mất mặt như thế mà cũng làm ra được.
14, 那种人只会利用别人, 根本不懂什么感情的。
/Nà zhǒng rén zhǐ huì lìyòng biérén, gēnběn bù dǒng shénme gǎnqíng de/
Cái loại người đó chỉ biết lợi dụng người khác, căn bản không hiểu tình cảm gì cả .
15, 那个人很狡猾,翻脸比翻书还要快。
/Nà gè rén hěn jiǎohuá, fānliǎn bǐ fān shū hái yào kuài/
Cái người đó rất giảo hoạt, lật mặt còn nhanh hơn lật sách.
17, 那小子也太没义气了。
/Nà xiǎozi yě tài méi yìqì le/
Tên tiểu tử này cũng thật là không có nghĩa khí.
18, 那个人 诡计多端, 跟他交往要小心一点儿。
/Nà gè rén guǐjì duōduān, gēn tā jiāowǎng yào xiǎoxīn yīdiǎnr/
Cái người đó quỷ kế đa đoan, qua lại với hắn nên cẩn thận một chút.
20, 那小孩全身都是臭毛病。
/Nà xiǎohái quánshēn dōu shì chòu máobìng/
Đứa trẻ đó toàn thân toàn tật xấu.
21, 那女孩有公主病。
/Nà nǚhái yǒu gōngzhǔ bìng/
Cô gái đó mắc bệnh công chúa.
22, 像他那种人,自以为是, 从来不听别人的意见。
/Xiàng tā nà zhǒng rén, zìyǐwéishì, cónglái bu tīng biérén de yìjiàn/
Loại người giống như anh ta tự cho mình là đúng, không bao giờ nghe ý kiến của người khác.
23, 他那个自高自大的人, 从来不把任何人放在眼里。
/Tā nàgè zìgāozìdà de rén, cónglái bu bǎ rènhé rén fàng zài yǎn lǐ/
Một người tự cao tự đại như anh ta, không hề xem ai ra gì.
24, 那个人很爱狡辩。
/Nàgè rén hěn ài jiǎobiàn/
Cái người đó rất thích giảo biện.
25, 那个人巧言令色, 他说的话都不可靠。
/Nàgè rén qiǎoyánlìngsè, tā shuō de huà dōu bù kěkào/
Cái người đó miệng lưỡi dẻo quẹo, lời anh ta nói không đáng tin.
26, 他这个没心没肺的, 从来不在乎别人的感受。
/Tā zhège méi xīn méi fèi de, cónglái bú zài hū biérén de gǎnshòu/
Người vô tâm như anh ta, chẳng bao giờ quan tâm đến cảm xúc của người khác.
27, 他只知道自己好, 从来不为别人着想。
/Tā zhǐ zhīdào zìjǐ hǎo, cónglái bú wèi biérén zhuóxiǎng/
Anh ta chỉ biết tốt cho mình, chằng bao giờ nghĩ cho người khác
28, 那个男人没有主见,干不了什么大事。
/Nàgè nánrén méiyǒu zhǔjiàn, gān bùliǎo shénme dàshì/
Cái người đàn ông đó không có chủ kiến, chằng làm nên được chuyện gì to tát.
29, 那个人啊, 成事不足, 败事有余。
/Nàgè rén a, chéngshì bùzú, bài shì yǒuyú/
Cái tên đó á, thành sự thì ít, bại sự có thừa.
30, 我跟你说啊, 这个家伙不是什么好东西, 你别跟他来往了。
/Wǒ gēn nǐ shuō a, zhè ge jiāhuo bùshì shénme hǎo dōngxi, nǐ bié gēn tā láiwǎng le/
Tôi nói cậu nghe này, cái tên này không phải loại tốt đẹp gì đâu, câu đừng qua lại với hắn nữa.
有志者,事竟成。
→ Có chí thì nên.
失败是成功之母。
→ Thất bại là mẹ thành công.
百闻不如一见。
→ Trăm nghe không bằng một thấy.
滴水穿石。
→ Nước chảy đá mòn.
熟能生巧。
→ Có công mài sắt, có ngày nên kim.
一分耕耘,一分收获。
→ Có làm thì mới có ăn.
路遥知马力,日久见人心。
→ Đường dài mới biết ngựa hay, lâu ngày mới rõ lòng người.
吃一堑,长一智。
→ Vấp một lần, khôn thêm một chút.
近朱者赤,近墨者黑。
→ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
人往高处走,水往低处流。
→ Người hướng lên cao, nước chảy xuống thấp.
天无绝人之路。
→ Trời không tuyệt đường sống của ai.
早起的鸟儿有虫吃。
→ Chim dậy sớm thì có sâu ăn.
心急吃不了热豆腐。
→ Dục tốc bất đạt.
种瓜得瓜,种豆得豆。
→ Gieo gì gặt nấy.
家和万事兴。
→ Gia hòa thì vạn sự hưng.
好事多磨。
→ Việc tốt thường lắm gian nan.
金无足赤,人无完人。
→ Không ai hoàn hảo.
树欲静而风不止。
→ Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng.
人怕出名,猪怕壮。
→ Người sợ nổi tiếng, lợn sợ béo.
一寸光阴一寸金。
→ Một tấc thời gian là một tấc vàng.
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co