Truyen3h.Co

THI HKI SINH

81-100

SchreiberAxl

Câu 81. Dạ dày ngăn nào của động vật nhai lại có chức năng hấp thụ bớt nước sau khi thức ăn được đưa lên khoang miệng nhai lại
    A. Dạ tổ ong.    B. Dạ lá sách.    C. Múi khế.    D. Dạ cỏ.

Câu 82. Manh tràng ở động vật ăn cỏ thường rất phát triển. Nó có chức năng chủ yếu là:
    A. Chứa các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa.
    B. Biến đổi xenlulo nhờ hệ vi sinh và hấp thụ vào máu.
    C. Biến đổi xenlulo nhờ các enzyme.
    D. Hấp thụ nước để cô đặc chất thải.

Câu 83. Cho các phát biểu sau:

Hãy ghép cột A với cột B sau cho phù hợp khi nói về dạ dày của động vật nhai lại.
    A. 1-a; 2-b; 3-c; 4-d.    B. 1-c; 2-a; 3-b; 4-d.
    C. 1-c; 2-d; 3-a; 4-b.    D. 1-b; 2-c; 3-d; 4-a.

Câu 84. Hình vẽ bên mô tả dạ dày của một nhóm động vật ăn cỏ. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

    A. Đây là loại dạ dày 4 ngăn đặc trưng cho tất cả các loài động vật ăn cỏ.
    B.  Dạ cỏ là nơi có VSV sống cộng sinh giúp tiêu hoá thức ăn xenluloz
    C. Dạ lá sách là nơi thức ăn được chuẩn bị để ợ lên miệng nhai lại.
    D.  Dạ múi khế là nơi có enzyme pepsin và HCl giúp phân giải protein từ cỏ và vi sinh vật.
    E. 1.
    F. 3.
    G. 4.
    H. 2.

Câu 85. Đặc điểm nào dưới đây của thú ăn thịt?
(1) Dạ dày đơn
(2) Ruột dài
(3) Ruột ngắn
(4) Manh tràng phát triển
(5) Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hóa cơ học và hóa học và được hấp thụ.
    A. (1), (2), (5).    B. (2), (4), (5).          C. (1), (3), (5).            D. (4), (5).

Câu 86. Ống tiêu hoá ở người không có bộ phận nào dưới đây?
1. Diều 2. Thực quản
3. Dạ dày 4. Mề
5. Ruột già 6. Manh tràng
    A. 1, 2, 3.    B. 1, 3, 5.          C. 1, 4, 6.                   D. 3, 4, 6.

Câu 87. Trong ống tiêu hóa của chó, quá trình tiêu hóa hóa học và hấp thụ các chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở
    A. thực quản.    B. ruột già.    C. ruột non.    D. dạ dày.

Câu 88. Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?
    A. Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào.
    B. Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào.
    C. Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.
    D. Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào.

Câu 89. Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là
A. có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
B. có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
C. bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.
D. bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

Câu 90. Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ
A. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
B. Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.
C. Sự vận động của các chi.
D. Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

Câu 91. Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?
Mang có nhiều cung mang.
Mỗi cung mang có nhiều phiến mang.
Mang có khả năng mở rộng.
Mang có kích thước lớn.
  Phương án trả lời đúng là:
A. (1) và (2).
B. (1) và (4).
C. (2) và (4).
D. (2) và (3).

Câu 92. Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?
A. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.
B. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.
C. Vì một lượng O2 đã ôxy hoá các chất trong cơ thể.
D. Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

Câu 93. Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì
A. Nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.
B. Phổi không hấp thu được O2 trong nước.
C. Phổi không thải được CO2 trong nước.
D. Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

Câu 94. Trao đổi khí ở phổi thực chất là
A. Sự hô hấp trong.
B. Quá trình hô hấp nội bào.
C. Sự hô hấp ngoài.
D. Quá trình thải khí độc.

Câu 95. Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì
A. Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
B. Hô hấp bằng da và bằng phổi.
C. Da luôn khô.
D. Hô hấp bằng phổi.

Câu 96. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?
A. Phổi của chim.
B. Phổi và da của ếch nhái.
C. Phổi của bò sát.
D. Bề mặt da của giun.

Câu 97. Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non. Điều nào giải thích không đúng?
    A. Hệ vi sinh vật phong phú ở ruột non giúp thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành các chất đơn giản.
    B. Vì chỉ đến ruộn non thức ăn mới được biến đổi hoàn toàn thành các chất đơn giản.
    C. Ruột non có diện tích bề mặt hấp thụ rất lớn.
    D. Vì ruột non là phần dài nhất của ống tiêu hóa.

Câu 98. So với túi tiêu hóa, ống tiêu hóa có cấu tạo hoàn chỉnh hơn vì:
    A. Có kích thước dài hơn.
    B. Có sự phân hóa rõ rệt giữa các phần.
    C. Có miệng và hậu môn phân biệt.
    D. Có sự phân hóa cao và hệ enzyme tiêu hóa đa dạng.

Câu 99. Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Ở ruột già có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.
    B. Tiêu hóa hóa học ở ruột non quan trọng hơn dạ dày.
    C. Ở miệng có enzim amilaza phân giải tinh bột.
    D. Ở dạ dày chỉ chứa enzim pepsin.

Câu 100. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là:
    A. miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn.
    B. miệng → hầu → mề → thực quản → diều → ruột → hậu môn.
    C. miệng → hầu → diều → thực quản → mề → ruột → hậu môn.
    D. miệng → hầu → thực quản → mề → diều → ruột → hậu môn.

----HẾT----

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co