Truyen3h.Co

Tiếng Anh để đọc!?

SCHOOL 2.

Meilyn520

-Class : Lớp học.
*Klas

-Classmate : Bạn cùng lớp.
* Klas mịt.

-Active : Năng động / Tích cực.
*Áttịt.

-Positive : Tích cực.
*Pozèđệp.

-Teacher : Giáo viên / Cô giáo.
*Teatrờ.

-Office : Văn phòng.
*Ópphịt.

-Playground : Sân chơi.
*Playrao.

-Football pitches : Sân bóng đá.
*Phốtbobítrẹc.

-Soccer / Football : Bóng đá.
*Sótcơ / Phốtbô.

-Practice running : Tập chạy.
*Páttơrannì.

-Sad : Buồn.
*Sad.

-Happy / Fun : Vui.
*Háppy / phơn.

-Delight : Vui mừng.
*Đờlai.

-Joyful : Hân hoan.
*Choiphồ.

-Bustle : Náo nhiệt / Nhộn nhịp.
*Bớsồ.

_________________END💖.

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co