Ngày 2
1.
interview
noun
ˈɪntəvjuː
phỏng vấn
2.
knowledge
noun
ˈnɒlɪdʒ
hiểu biết
3.
password
noun
ˈpɑːswɜːd
mật khẩu
4.
positive attitude
phrase
pɒzətɪv ˈætɪtjuːd
thái độ tích cực
5.
practical skills
phrase
ˈpræktɪkəl skɪlz
kỹ năng thực hành
6.
press
verb
pres
nhấn, ấn
7.
problem-solving
noun
ˈprɒbləm sɒlvɪŋ
giải quyết vấn đề
8.
self-confidence
noun
selfˈkɒnfɪdəns
tự tin
9.
share
verb
ʃeə
chia sẻ
10.
Skills
plural : số nhiều
plural noun
skɪlz
kỹ năng
11.
team
noun
tiːm
đội
12.
text message
noun
ˈtekst mesɪdʒ
tin nhắn văn bản
13.
turn off
verb
tɜːn ˈɒf
tắt
14.
turn on
verb
tɜːn ˈɒn
bật
15.
type
verb
taɪp
gõ
16.
upload
verb
ʌpˈləʊd
tải lên
17.
username
noun
ˈjuːzəneɪm
tên người dùng
18.
background
noun
ˈbækgraʊnd
lý lịch, nên tảng, bối cảnh
19.
bring sb up
verb
brɪŋ ˈʌp
Chăm lo/nuôi dưỡng ai
20.
childhood
noun
ˈtʃaɪldhʊd
thời thơ ấu
21.
cut sth off
verb
kʌt ˈɒf
cắt sth đi
22.
elder
noun
ˈeldə
đàn anh
23.
eldest
adj
ˈeldɪst
anh cả
24.
friendship
noun
ˈfrendʃɪp
hữu nghị, tình bạn
25.
generation
noun
dʒenəˈreɪʃən
thế hệ
26.
get on with sb
verb
get ˈɒn wɪð
Hòa đồng với ai
27.
get to know sb
phrase
get tə ˈnəʊ
Hiểu về ai
28.
get together
verb
get təˈgeðə
Cùng nhau
29.
grow apart
verb
grəʊ əˈpɑːt
Xa cách
30.
grow up
verb
grəʊ ˈʌp
lớn lên, trưởng thành
31.
hang out
verb
hæŋ ˈaʊt
đi chơi
32.
have sth in common
phrase
hæv ɪn ˈkɒmən
Có điểm chung nào đó
33.
keep in touch
phrase
kiːp ɪn ˈtʌtʃ
giữ liên lạc
34.
middle child
noun
mɪdl ˈtʃaɪld
con giữa
35.
mix sth/sb up
verb
mɪks ˈʌp
Nhầm lẫn ai / cái gì
36.
nephew
noun
ˈnefjuː
cháu trai
37.
niece
noun
niːs
cháu gái
38.
only child
noun
ˈəʊnli tʃaɪld
con một
39.
personality
noun
pɜːsənˈæləti
Tính cách
40.
raise
verb
reɪz
nuôi
41.
relationship
noun
rɪˈleɪʃənʃɪp
mối quan hệ
42.
relative
noun
ˈrelətɪv
người thân
43.
ring sb up
verb
rɪŋ ˈʌp
Gọi dậy
44.
sense of humour
noun
sens əv ˈhjuːmə
tính hài hước
45.
shared interests
phrase
ʃeəd ˈɪntrəsts
chia sẻ sở thích
46.
stranger
noun
ˈstreɪndʒə
người lạ
47.
support
noun
səˈpɔːt
Hỗ trợ
48.
take after
verb
teɪk ˈɑːftə
chăm sóc
49.
twin
noun
twɪn
sinh đôi
50.
ability
noun
əˈbɪlɪti
có khả năng
51.
achievement
noun
əˈtʃiːvmənt
thành tích, thành tịu
52.
active
adj
ˈæktɪv
hoạt động
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co