Truyen3h.Co

Tiếng anh

Ngày 2

user00956086

1.

interview

noun

ˈɪntəvjuː

phỏng vấn

2.

knowledge

noun

ˈnɒlɪdʒ

hiểu biết

3.

password

noun

ˈpɑːswɜːd

mật khẩu

4.

positive attitude

phrase

pɒzətɪv ˈætɪtjuːd

thái độ tích cực

5.

practical skills

phrase

ˈpræktɪkəl skɪlz

kỹ năng thực hành

6.

press

verb

pres

nhấn, ấn

7.

problem-solving

noun

ˈprɒbləm sɒlvɪŋ

giải quyết vấn đề

8.

self-confidence

noun

selfˈkɒnfɪdəns

tự tin

9.

share

verb

ʃeə

chia sẻ

10.

Skills

plural : số nhiều

plural noun

skɪlz

kỹ năng

11.

team

noun

tiːm

đội

12.

text message

noun

ˈtekst mesɪdʒ

tin nhắn văn bản

13.

turn off

verb

tɜːn ˈɒf

tắt

14.

turn on

verb

tɜːn ˈɒn

bật

15.

type

verb

taɪp

16.

upload

verb

ʌpˈləʊd

tải lên

17.

username

noun

ˈjuːzəneɪm

tên người dùng

18.

background

noun

ˈbækgraʊnd

lý lịch, nên tảng, bối cảnh

19.

bring sb up

verb

brɪŋ ˈʌp

Chăm lo/nuôi dưỡng ai

20.

childhood

noun

ˈtʃaɪldhʊd

thời thơ ấu

21.

cut sth off

verb

kʌt ˈɒf

cắt sth đi

22.

elder

noun

ˈeldə

đàn anh

23.

eldest

adj

ˈeldɪst

anh cả

24.

friendship

noun

ˈfrendʃɪp

hữu nghị, tình bạn

25.

generation

noun

dʒenəˈreɪʃən

thế hệ

26.

get on with sb

verb

get ˈɒn wɪð

Hòa đồng với ai

27.

get to know sb

phrase

get tə ˈnəʊ

Hiểu về ai

28.

get together

verb

get təˈgeðə

Cùng nhau

29.

grow apart

verb

grəʊ əˈpɑːt

Xa cách

30.

grow up

verb

grəʊ ˈʌp

lớn lên, trưởng thành

31.

hang out

verb

hæŋ ˈaʊt

đi chơi

32.

have sth in common

phrase

hæv ɪn ˈkɒmən

Có điểm chung nào đó

33.

keep in touch

phrase

kiːp ɪn ˈtʌtʃ

giữ liên lạc

34.

middle child

noun

mɪdl ˈtʃaɪld

con giữa

35.

mix sth/sb up

verb

mɪks ˈʌp

Nhầm lẫn ai / cái gì

36.

nephew

noun

ˈnefjuː

cháu trai

37.

niece

noun

niːs

cháu gái

38.

only child

noun

ˈəʊnli tʃaɪld

con một

39.

personality

noun

pɜːsənˈæləti

Tính cách

40.

raise

verb

reɪz

nuôi

41.

relationship

noun

rɪˈleɪʃənʃɪp

mối quan hệ

42.

relative

noun

ˈrelətɪv

người thân

43.

ring sb up

verb

rɪŋ ˈʌp

Gọi dậy

44.

sense of humour

noun

sens əv ˈhjuːmə

tính hài hước

45.

shared interests

phrase

ʃeəd ˈɪntrəsts

chia sẻ sở thích

46.

stranger

noun

ˈstreɪndʒə

người lạ

47.

support

noun

səˈpɔːt

Hỗ trợ

48.

take after

verb

teɪk ˈɑːftə

chăm sóc

49.

twin

noun

twɪn

sinh đôi

50.

ability

noun

əˈbɪlɪti

có khả năng

51.

achievement

noun

əˈtʃiːvmənt

thành tích, thành tịu

52.

active

adj

ˈæktɪv

hoạt động

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co