Tin456
Chương II : CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
Câu 1 : _ Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau :
C. Phần khai báo nhất thiết phải có; (*)
Câu 2 : _ Chọn câu đúng trong các câu sau :
C. Để sử dụng các chương trình lập sẵn trong các thư viện do ngôn ngữ lập trình cung cấp, cần khai báo các thư viện này trong phần khai báo; (*)
Câu 3 : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
C. Khai báo hằng thường được sử dụng cho những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình; (*)
Câu 4 : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
A. Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải đặt tên và khai báo cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí; (*)
Câu 5 : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
B. Biến đơn là biến chỉ nhận một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình; (*)
Câu 6 : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
D. Khai báo hằng còn xác định cả kiểu của hằng; (*)
Câu 7 : _ Xét chương trình Pascal cho khung dưới đây :
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :
A. Khai báo tên chương trình là vi du (*)
Câu 8 : _ Hãy chọn phương án ghép sai . Ngôn ngữ lập trình cung cấp một số kiểu dữ liệu chuẩn để
D. người lập trình không cần đặt thêm các kiểu dữ liệu khác; (*)
Câu 9 : _ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
C. Dữ liệu kiểu byte có 256 giá trị từ 0, 1, 2, …, 255; (*)
Câu 10 : _ Phát biểu nào dưới đây là sai ?
C. Kiểu dữ liệu của biến phải là kiểu dữ liệu chuẩn; (*)
Câu 11 : _ Cho các gợi ý về khai báo biến như sau :
Nên đặt tên biến sao cho gợi nhớ đến ý nghĩa của biến đó.
Không nên đặt tên biến quá ngắn.
Không nên đặt tên biến quá dài, dễ mắc lỗi khi gõ tên biến trong chương trình.
Khi khai báo biến cần chú ý đến phạm vi giá trị của nó để chọn kiểu biến cho phù hợp.
Có bao nhiêu gợi ý đúng
D. 4 gợi ý đúng; (*)
Câu 12 : _ Trong bài toán giải phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ), có thể chọn đặt tên các biến tương ứng cho các đại lượng : hệ số của x2, hệ số của x, hệ số tự do, biệt số delta = b2 - 4*a*c, hai nghiệm (nếu có) là x1, x2 là :
A. a, b, c, delta, x1, x2 ; (*)
Câu 13 : _ Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal ?
D. 2x; (*)
Câu 14 : _ Trường hợp nào dưới đây là tên biến trong Pascal ?
B. Ngay_sinh; (*)
Câu 15 : _ Cho khai báo biến sau đây (trong Pascal) :
Lệnh gán nào sau đây là sai ?
B. n := 3.5 ; (*)
Câu 16 : _ Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ?
B. a + b := 1000 ; (*)
Câu 17 : _ Cho một chương trình còn lỗi như sau :
Tìm kết luận đúng nhất về lỗi của chương trình trong các kết luận sau :
C. Thiếu Begin và không khai biến d (*)
Câu 18 : _ Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây :
D. Trong Pascal, phép chia số nguyên (kí hiệu là div) cũng áp dụng được cho hai số thực; (*)
Câu 19 : _ Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai; (*)
Câu 20 : _ Phát biểu nào dưới đây là sai ?
C. Phép toán được thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải; (*)
Câu 21 : _ Thực hiện chương trình Pascal sau đây :
Ta thu được kết quả nào ?
C. 15; (*)
Câu 22 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Biểu thức : 25 div 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :
B. 15.5; (*)
Câu 23 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Biểu thức : 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :
D. 8.5; (*)
Câu 24 : _ Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?
B. ( 4 > 2 ) and not( 4 + 2 < 5 ) or ( 2 > 4 div 2 ); (*)
Câu 25 : _ Cho x và y là các biến đã khai báo kiểu thực, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
D. Readln(x,y); (*)
Câu 26 : _ Cho x là biến đã khai báo kiểu thực. Sau khi thực hiện hai câu lệnh sau :
thì kết quả dạng nào sẽ xuất hiện trên màn hình trong những dạng kết quả sau;
D. _ _ 10.00; (*)
Câu 27 : _ Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?
D. Writeln(‘x=’ ,x:5:2); (*)
Câu 28 : _ Cho x, y, z là ba biến nguyên. Cách nhập giá trị nào sau đây là sai khi muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến này từ bàn phím bằng câu lệnh readln(x,y,z); ?
A. Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter (giữa hai số liên tiếp gõ dấu phẩy); (*)
Câu 29 : _ Cho S là biến có kiểu xâu (String) và y là biến kiểu thực. Trong các cách sau đây, khi thực hiện câu lệnh readln(S,y) nhập giá trị cho S = ‘ Tran Van Thong’ và y = 7.5 từ bàn phím, cách nhập nào đúng ?
B. Gõ “Tran Van Thong” sau đó nhấn phím Enter rồi gõ “7.5” sau đó nhấn phím Enter; (*)
Câu 30 : _ Để đưa ra màn hình giá trị của biến a kiểu nguyên và biến b kiểu thực ta dùng lệnh
C. Writeln(a:8, b:8:3); (*)
Câu 31 : _ Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lệnh :
C. Readln(a,b); (*)
Câu 32 : _ Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0,2; 0,3; 1,99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng ?
D. Var X : BYTE; Y : real; (*)
Câu 33 : _ Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 10 đến 100, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất .
D. Var S : word; (*)
Câu 34 : _ Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?
B. X := 10; (*)
Câu 35 : _ Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :
B. Sqr(x); (*)
Câu 36 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?
B. 5*a + 7*b + 8*c; (*)
Câu 37 : _ Câu lệnh xóa màn hình trong thư viện CRT có dạng :
C. Clrscr; (*)
Câu 38 : _ Cho chương trình :
Var x,y : real;
Begin
Write(‘Nhap vao gia tri cua x = ’);
readln(x);
y := (x+2)*x – 5 ;
writeln(‘gia tri cua y = ’, y);
End.
Nếu nhập x = 2 thì giá trị của biến y là :
B. 3 (*)
Câu 39 : _ Biểu diễn biểu thức trong NNLT Pascal là
A. (a+b) + sqrt(a*a+2*b*c) / ( c – a / (a+b) ) (*)
Câu 40 : _ Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím
C. Ctrl + F9 (*)
Câu 41 : _ Cấu trúc của chương trình được mô tả như sau :
A. [<phần khai báo>]
<phần thân> (*)
Câu 42 : _ X := Y ; có nghĩa là
B. Gán giá trị Y cho X (*)
Câu 43 : _ Để biên dịch chương trình trong Pascal ta dùng tổ hợp phím :
B. Alt + F9 (*)
Câu 44 : _ Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x
C. Readln(x); (*)
Câu 45 : _ Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn hình
A. Writeln(x);(*)
Câu 46 : _ Khai báo nào sau đây là sai
B. Var 1, 2, 3 : integer; (*)
Câu 47 : _ Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào cần bộ nhớ lớn nhất
D. Real; (*)
Câu 48 : _ Trong các hàm sau, hàm nào cho kiểu đối số thực
D. Cả 3 (*)
Câu 49 : _ Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal
A. Const max = 50; (*)
Câu 50 : _ Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai
C. X := 123,456; (*)
Câu 51 : _ Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì ?
B. Chia lấy phần dư (*)
Câu 52 : _ Trong Pascal, phép toán DIV với số nguyên có tác dụng gì ?
A. Chia lấy phần nguyên (*)
Câu 53 : _ Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :
Begin
a := 100;
b := 30;
x := a div b ;
Write(x);
End.
C. 3 (*)
Câu 54 : _ Cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím :
D. Readln(<tên biến 1>, <tên biến 2>,…,<tên biến n>); (*)
Câu 55 : _ Cú pháp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình ;
C. Writeln(<danh sách kết quả ra>); (*)
Câu 56 : _ Trong INTEGER và WORD, phạm vi giá trị của kiểu nào lớn hơn ?
C. Kiểu WORD có phạm vi giá trị lớn hơn kiểu INTEGER. (*)
Câu 57 : _ Xét biểu thức lôgic : (m mod 100 < 10 ) and (m div 100 > 0), với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị TRUE.
C. 2007 (*)
Câu 58 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình
Var a, b : real;
Begin
a := 1;
b := 12*(a-2);
writeln(b);
End.
Sau khi chạy chương trình, kết quả trên màn hình là
B. -1.2000000000E+01 (*)
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co