Truyen3h.Co

Tin

Tin456

SngTrn333

Chương II : CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN

Câu 1  : _ Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau :
C. Phần khai báo nhất thiết phải có; (*)

Câu 2  : _ Chọn câu đúng trong các câu sau :
C. Để sử dụng các chương trình lập sẵn trong các thư viện do ngôn ngữ lập trình cung cấp, cần khai báo các thư viện này trong phần khai báo; (*)

Câu 3  : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
C. Khai báo hằng thường được sử dụng cho những giá trị không đổi và xuất hiện nhiều lần trong chương trình; (*)

Câu 4  : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
A. Trong Pascal, tất cả các biến trong chương trình đều phải đặt tên và khai báo cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí; (*)

Câu 5  : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
B. Biến đơn là biến chỉ nhận một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình; (*)

Câu 6  : _ Chọn câu phát biểu hợp lí nhất ?
D. Khai báo hằng còn xác định cả kiểu của hằng; (*)

Câu 7  : _ Xét chương trình Pascal cho khung dưới đây :
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây :
A. Khai báo tên chương trình là vi du (*)

Câu 8  : _ Hãy chọn phương án ghép sai . Ngôn ngữ lập trình cung cấp một số kiểu dữ liệu chuẩn để
D. người lập trình không cần đặt thêm các kiểu dữ liệu khác; (*)

Câu 9  : _ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
C. Dữ liệu kiểu byte có 256 giá trị từ 0, 1, 2, …, 255; (*)

Câu 10  : _ Phát biểu nào dưới đây là sai ?
C. Kiểu dữ liệu của biến phải là kiểu dữ liệu chuẩn; (*)

Câu 11  : _ Cho các gợi ý về khai báo biến như sau :
 Nên đặt tên biến sao cho gợi nhớ đến ý nghĩa của biến đó.
 Không nên đặt tên biến quá ngắn.
 Không nên đặt tên biến quá dài, dễ mắc lỗi khi gõ tên biến trong chương trình.
 Khi khai báo biến cần chú ý đến phạm vi giá trị của nó để chọn kiểu biến cho phù hợp.
Có bao nhiêu gợi ý đúng
D. 4 gợi ý đúng; (*)

Câu 12  : _ Trong bài toán giải phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ), có thể chọn đặt tên các biến tương ứng cho các đại lượng : hệ số của x2, hệ số của x, hệ số tự do, biệt số delta = b2 - 4*a*c, hai nghiệm (nếu có) là x1, x2 là :
A. a, b, c, delta, x1, x2 ; (*)

Câu 13  : _ Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal ?
D. 2x; (*)

Câu 14  : _ Trường hợp nào dưới đây là tên biến trong Pascal ?
B. Ngay_sinh; (*)

Câu 15  : _ Cho khai báo biến sau đây (trong Pascal) :

Lệnh gán nào sau đây là sai ?
B. n := 3.5 ; (*)

Câu 16  : _ Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ?
B. a + b := 1000 ; (*)

Câu 17  : _ Cho một chương trình còn lỗi như sau :
Tìm kết luận đúng nhất về lỗi của chương trình trong các kết luận sau :
C. Thiếu Begin và không khai biến d (*)

Câu 18  : _ Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây :
D. Trong Pascal, phép chia số nguyên (kí hiệu là div) cũng áp dụng được cho hai số thực; (*)

Câu 19  : _ Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai; (*)

Câu 20  : _ Phát biểu nào dưới đây là sai ?
C. Phép toán được thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải; (*)

Câu 21  : _ Thực hiện chương trình Pascal sau đây :
Ta thu được kết quả nào ?
C. 15; (*)

Câu 22  : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Biểu thức : 25 div 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :
B. 15.5; (*)

Câu 23  : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Biểu thức : 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :
D. 8.5; (*)
Câu 24  : _ Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?
B. ( 4 > 2 ) and not( 4 + 2 < 5 ) or ( 2 > 4 div 2 ); (*)

Câu 25  : _ Cho x và y là các biến đã khai báo kiểu thực, câu lệnh nào sau đây là đúng ?
D. Readln(x,y); (*)

Câu 26  : _ Cho x là biến đã khai báo kiểu thực. Sau khi thực hiện hai câu lệnh sau :
thì kết quả dạng nào sẽ xuất hiện trên màn hình trong những dạng kết quả sau;
D. _ _ 10.00; (*)

Câu 27  : _ Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?
D. Writeln(‘x=’ ,x:5:2); (*)

Câu 28  : _ Cho x, y, z là ba biến nguyên. Cách nhập giá trị nào sau đây là sai khi muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến này từ bàn phím bằng câu lệnh readln(x,y,z); ?
A. Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter (giữa hai số liên tiếp gõ dấu phẩy); (*)

Câu 29  : _ Cho S là biến có kiểu xâu (String) và y là biến kiểu thực. Trong các cách sau đây, khi thực hiện câu lệnh readln(S,y) nhập giá trị cho S = ‘ Tran Van Thong’ và y = 7.5 từ bàn phím, cách nhập nào đúng ?
B. Gõ “Tran Van Thong” sau đó nhấn phím Enter rồi gõ “7.5” sau đó nhấn phím Enter; (*)

Câu 30  : _ Để đưa ra màn hình giá trị của biến a kiểu nguyên và biến b kiểu thực ta dùng lệnh
C. Writeln(a:8, b:8:3); (*)

Câu 31  : _ Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lệnh :
C. Readln(a,b); (*)

Câu 32  : _ Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0,2; 0,3; 1,99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng ?
D. Var X : BYTE;    Y : real; (*)

Câu 33  : _ Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 10 đến 100, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất .
D. Var S : word; (*)

Câu 34  : _ Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?
B. X := 10; (*)

Câu 35  : _ Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :
B. Sqr(x); (*)

Câu 36  : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?
B. 5*a + 7*b + 8*c; (*)

Câu 37  : _ Câu lệnh xóa màn hình trong thư viện CRT có dạng :
C. Clrscr; (*)

Câu 38  : _ Cho chương trình :
Var x,y : real;
Begin
Write(‘Nhap vao gia tri cua x = ’);
readln(x);
y := (x+2)*x – 5 ; 
writeln(‘gia tri cua y = ’, y);
End.
Nếu nhập x = 2 thì giá trị của biến y là :
B. 3 (*)

Câu 39  : _ Biểu diễn biểu thức   trong NNLT Pascal là
A. (a+b) + sqrt(a*a+2*b*c) / ( c – a / (a+b) ) (*)

Câu 40  : _ Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím
C. Ctrl + F9 (*)

Câu 41  : _ Cấu trúc của chương trình được mô tả như sau :
A. [<phần khai báo>]
<phần thân> (*)

Câu 42  : _ X := Y ; có nghĩa là
B. Gán giá trị Y cho X (*)

Câu 43  : _ Để biên dịch chương trình trong Pascal ta dùng tổ hợp phím :
B. Alt + F9 (*)

Câu 44  : _ Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x
C. Readln(x); (*)

Câu 45  : _ Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra màn hình
A. Writeln(x);(*)

Câu 46  : _ Khai báo nào sau đây là sai
B. Var 1, 2, 3 : integer; (*)

Câu 47  : _ Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào cần bộ nhớ lớn nhất
D. Real; (*)

Câu 48  : _ Trong các hàm sau, hàm nào cho kiểu đối số thực
D. Cả 3 (*)

Câu 49  : _ Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal
A. Const max = 50; (*)

Câu 50  : _ Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai
C. X := 123,456; (*)

Câu 51  : _ Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì ?
B. Chia lấy phần dư (*)

Câu 52  : _ Trong Pascal, phép toán DIV với số nguyên có tác dụng gì ?
A. Chia lấy phần nguyên (*)

Câu 53  : _ Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :
Begin
a := 100;
b := 30;
x := a div b ;
Write(x);
End.
C. 3 (*)

Câu 54  : _ Cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím :
D. Readln(<tên biến 1>, <tên biến 2>,…,<tên biến n>); (*)

Câu 55  : _ Cú pháp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình ;
C. Writeln(<danh sách kết quả ra>); (*)

Câu 56  : _ Trong INTEGER và WORD, phạm vi giá trị của kiểu nào lớn hơn ?
C. Kiểu WORD có phạm vi giá trị lớn hơn kiểu INTEGER. (*)

Câu 57  : _ Xét biểu thức lôgic : (m mod 100 < 10 ) and (m div 100 > 0), với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị TRUE.
C. 2007 (*)

Câu 58  : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình
Var a, b : real;
Begin
a := 1;
b := 12*(a-2);
writeln(b);
End.
Sau khi chạy chương trình, kết quả trên màn hình là
B. -1.2000000000E+01 (*)

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co