Truyen3h.Co

VVUQUOCTRINH

VVUQUOCTRINH

trinh0602tyt

v-day

- ngày chiến thắng

v-e day

- ngày chiến thắng quân Đức (trong đại chiến II)

v-j day

- ngày chiến thắng quân Nhật (trong đại chiến II)

vac

- (thông tục) (viết tắt) của va­ca­tion

- (viết tắt) của vac­uum_clean­er

vacancy

- tình trạng trống rỗng

- khoảng không, khoảng trống

- tình trạng bỏ không (nhà ở)

- chỗ khuyết; chỗ trống

- sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi

- sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại

vacant

- trống, rỗng

- bỏ không, trống

- khuyết, thiếu

- rảnh rỗi (thì giờ)

- trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn)

vacate

- bỏ trống, bỏ không

- bỏ, thôi, xin thôi

- (pháp lý) huỷ bỏ (hợp đồng...)

vacation

- sự bỏ trống, sự bỏ không

- sự bỏ, sự thôi

- kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gi­an nghỉ việc

- (pháp lý) kỳ hưu thẩm (của toà án)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( + in, at) đi nghỉ

vacationist

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nghỉ

vaccilation

- sự lắc lư, sự lảo đảo; sự chập chờn

- sự do dự, sự dao động

vaccinal

- (thuộc) bệnh đậu mùa

- (thuộc) tiêm chủng

vaccinate

- (y học) chủng, tiêm chủng

vaccination

- sự chủng, sự tiêm chủng

vaccinator

- (y học) người chủng, người tiêm chủng

- ngòi chủng (mũi nhọn dùng để chủng)

vaccine

- (y học) vacx­in

vaccinia

- (y học) bệnh đậu mùa

vacillate

- lắc lư, lảo đảo; chập chờn

- do dự, dao động

vacillating

- lắc lư; chập chờn

- do dự, dao động

vacillatory

- lắc lư, lao đảo; chập chờn

- do dự, dao động

vacoular

- (sinh vật học) (thuộc) không bào

vacoulate

- (sinh vật học) có không bào

vacoulated

- (sinh vật học) có không bào

vacoule

- (sinh vật học) không bào

vacua

- (vật lý) chân không

- (thông tục) (như) vac­uum_clean­er

vacuity

- sự trống rỗng

- chỗ trống, khoảng không

- sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại

vacuous

- rỗng, trống rỗng

- trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại

- rỗi, vô công rồi nghề

vacuum

- (vật lý) chân không

- (thông tục) (như) vac­uum_clean­er

vacuum bottle

- phích, bình tecmôt

vacuum brake

- (kỹ thuật) phanh hơi

vacuum cleaner

- máy hút bụi

vacuum desiccator

- (như) vac­uum_dri­er

- bình khô chân không

vacuum drier

- máy sấy chân không ( (cũng) vac­uum_des­ic­ca­tor)

vacuum fan

- (kỹ thuật) máy hút gió, quạt hút gió

vacuum filter

- cái lọc chân không

vacuum flask

- phích, bình tecmôt

vacuum-clean

- quét sạch bằng máy hút bụi

vacuum-gauge

- (vật lý) cái đo chân không

vacuum-pump

- bơm chân không

vacuum-tube

- valve)

- (rađiô) đèn chân không

vacuum-valve

- (rađiô) đèn chân không vade-​mecum /'vei­di'mi:kəm/

- sổ tay, sách tóm tắt

- vật mang luôn theo mình

vagabond

- lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất

- (nghĩa bóng) vẩn vơ

- người lang thang lêu lổng

- (thông tục) tên du đãng

- (thông tục) đi lang thang lêu lổng

vagabondage

- thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất

- tụi du đãng

vagabondism

- thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất

vagabondize

- lang thang lêu lổng

vagarious

- bất thường, hay thay đổi (tính khí...)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lang thang

vagary

- tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường

vagina

- bao, vỏ bọc

- (giải phẫu) âm đạo

- (thực vật học) bẹ (lá)

vaginae

- bao, vỏ bọc

- (giải phẫu) âm đạo

- (thực vật học) bẹ (lá)

vaginal

- (thuộc) bao, (thuộc) vỏ bọc

- (giải phẫu) (thuộc) âm đạo

vaginate

- có bao, có vỏ bọc

vaginitis

- (y học) viêm âm đạo

vagrancy

- sự lang thang; lối sống lang thang

vagrant

- lang thang; sống lang thang

- (nghĩa bóng) vẩn vơ; vô định

- kẻ lang thang nay đây mai đó

vague

- mơ hồ, lờ mờ, mập mờ

- lơ đãng (cái nhìn...)

vagueness

- tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ

- vẻ lơ đãng

vain

- vô hiệu, không có kết quả, vô ích

- hão, hão huyền

- rỗng, rỗng tuếch

- phù phiếm

- tự phụ, tự đắc

+ as vain as a spea­cock

- dương dương tự đắc

+ in vain

- vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả

- khinh thị, bất kính

vainglorious

- dương dương tự đắc

vaingloriousness

- tính dương dương tự đắc

vainglory

- tính dương dương tự đắc

vainly

- vô ích, không hiệu quả

- hão, hão huyền

- tự phụ, tự đắc

vainness

- tính vô ích, tính không hiệu quả

- tính hão huyền

- tính tự phụ, tính tự đắc

valance

- diềm (màn, trướng, khăn trải giường) ( (cũng) va­lence)

valanced

- có diềm

vale

- (thơ ca) thung lũng

- máng dẫn nước

- sự từ giã, sự từ biệt

- xin từ biệt!, tạm biệt!

valediction

- sự từ biệt, sự tạm biệt

- lời từ biệt, lời tạm biệt

valedictorian

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đại biểu học sinh đọc diễn văn từ biệt (trong lễ tốt nghiệp)

valedictory

- từ biệt

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn văn từ biệt (của đại biểu học sinh trong lễ tốt nghiệp)

valence

- 'veiləns/ Cách viết khác : (va­len­cy)

- (như) valance

- (hoá học) hoá trị

valenciennes

- đăng ten valăngx­iên

valency

- 'veiləns/ Cách viết khác : (va­len­cy)

- (như) valance

- (hoá học) hoá trị

valerian

- (thực vật học) cây nữ lang

- rễ nữ lang (dùng làm thuốc)

- (dược học) Va­le­ri­an

valerianic

- (hoá học) Va­le­ri­an­ic

valeric

- (hoá học) Va­le­ri­an­ic

valet

- đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông)

- người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn)

- hầu, hầu hạ

valetudinarian

- (y học) ốm yếu

- đang dưỡng bệnh

- quá lo lắng về sức khoẻ

- người ốm yếu

- người đang dưỡng bệnh

- người quá lo lắng về sức khoẻ

valetudinarianism

- (y học) tình trạng hay đau ốm

- thói quá lo lắng về sức khoẻ của mình

valiancy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lòng dũng cảm, lòng can đảm

- hành động dũng cảm

valiant

- dũng cảm, can đảm

valid

- vững chắc, có căn cứ

- (pháp lý) có giá trị, có hiệu lực; hợp lệ

validate

- làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn

validation

- sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị

validity

- (pháp lý) giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ

- giá trị

valise

- va li nhỏ; túi du lịch

- (quân sự) túi đựng quần áo, ba lô

valley

- thung lũng

- (kiến trúc) khe mái

+ the val­ley of the shad­ow of death

- thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết

vallum

- (sử học) bờ luỹ, thành luỹ ( cổ La mã)

valor

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) val­our

valorise

- (thương nghiệp) bình ổn giá (hàng hoá...)

valorization

- (thương nghiệp) sự bình ổn vật giá

- biện pháp bình ổn vật giá (của chính phủ)

valorize

- (thương nghiệp) bình ổn giá (hàng hoá...)

valorous

- (thơ ca) dũng cảm

valour

- (văn học); (thơ ca);(đùa cợt) sự dũng cảm

valuable

- có giá trị lớn, quý giá

- có thể đánh giá được, có thể định giá được

- ( (thường) số nhiều) đồ quý giá

valuation

- sự định giá, sự đánh giá

- giá

- giá trị

valuator

- người định giá

value

- giá trị

- (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá

- (vật lý) năng suất

- (văn học) nghĩa, ý nghĩa

- (sinh vật học) bậc phân loại

- ( số nhiều) tiêu chuẩn

- (thương nghiệp) định giá

- đánh giá

- trọng, chuộng, quý, coi trọng

- hãnh diện, vênh vang

valued

- quý, được chuộng, được quý trọng

valueless

- không có giá trị

valuer

- người định giá

valvar

- (thực vật học) mở bằng mảnh vỏ

valvate

- (thực vật học) mở bằng mảnh vỏ

valve

- (kỹ thuật); (giải phẫu) van

- rađiô đèn điện tử

- (thực vật học); (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò...)

- (âm nhạc) cần bấm

- (kỹ thuật) lắp van

- kiểm tra bằng van

valve set

- (rađiô) máy thu (đèn) điện tử

valve spring

- lò xo xu­pap

valve-cap

- mũ van (săm xe)

valve-shaped

- hình van

valved

- (kỹ thuật) có van

- (thực vật học); (động vật học) có mảnh vỏ

valveless

- không có van

- (thực vật học); (động vật học) không có mảnh vỏ

valviform

- hình van

valvular

- (thuộc) van

- có van

valvule

- (giải phẫu) van nhỏ, van

- (thực vật học) mảnh vỏ nhỏ, mảnh vỏ

vamoos

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn; chuồn khỏi

vamoose

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn; chuồn khỏi

vamose

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn; chuồn khỏi

vamp

- mũi giày

- miếng vá (để làm cho có vẻ mới)

- (âm nhạc) phần đệm ứng tác

- làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)

- (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)

- (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác

+ to vamp up

- vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép)

- cóp nhặt (thành một bài văn)

- người đàn bà mồi chài đàn ông

- mồi chài, quyến rũ (đàn ông)

vamper

- người vá víu chắp vá

- (âm nhạc) người đệm nhạc ứng tác

vampire

- ma hút máu, ma cà rồng

- (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột

- (động vật học) dơi quỷ ( (cũng) vam­pire bat)

- (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ( (cũng) vam­pire trap)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông

vampirism

- sự mê tín ma cà rồng

- sự hút máu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

van

- (quân sự) tiền đội, quân tiên phong

- những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu

- xe hành lý, xe tải

- (ngành đường sắt) toa hành lý, toa hàng ( (cũng) lug­gage van)

- chuyên chở bằng xe tải

- (từ cổ,nghĩa cổ) máy quạt thóc

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cánh chim

- đãi (quặng)

vanadate

- (hoá học) vanađat

vanadium

- (hoá học) vanađi

vandal

- người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)

vandalism

- tính hay phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)

vandyke brown

- (hội họa) nâu vanđich

vane

- chong chóng gió (để xem chiều gió)

- cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay)

- cánh đuôi (bom)

vanguard

- (quân sự) tiền đội, quân tiên phong

- những người tiên phong (của một phong trào)

- ( định ngữ) tiên phong

vanilla

- (thực vật học) cây vani

- quả vani

- vani

vanillin

- (hoá học) vanilin

vanish

- biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (toán học) triệt tiêu; biến mất

- (ngôn ngữ học) âm lướt

vanishing

- sự biến mất, sự tiêu tan

- biến mất, tiêu tan

vanishing cream

- kem tan, kem nền (để xoa mặt) ( (cũng) foun­da­tion cream)

vanishing-line

- (toán học) tuyến biến mất

vanishing-point

- (toán học) điểm biến mất

vanity

- tính hư ảo; cái hư ảo

- chuyện phù hoa, hư danh

- tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại; sự hợm mình

- (như) van­ity_bag

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn trang điểm

vanity bag

- ví đựng đồ trang điểm

vanity box

- ví đựng đồ trang điểm

vanity case

- ví đựng đồ trang điểm

vanquish

- thắng, đánh bại

- chế ngự

vanquishable

- có thể bị đánh bại, có thể chiến thắng

- có thể chế ngự được

vanquisher

- người chiến thắng

- người chế ngự được (dục vọng của mình)

vantage

- sự thuận lợi, sự hơn thế

- (thể dục,thể thao) phần thắng

vantage-ground

- point)

- thế lợi, ưu thế

vantage-point

- point)

- thế lợi, ưu thế

vapid

- nhạt, nhạt nhẽo

vapidity

- tính chất nhạt nhẽo

- ( số nhiều) những lời nhận xét nhạt nhẽo

vapidness

- tính chất nhạt nhẽo ( (cũng) va­pid­ity)

vapor

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vapour

vaporarium

- sự tắm hơi

- buồng tắm hơi

vaporise

- làm cho bốc hơi

- xì, bơm (nước hoa...)

- bốc hơi, lên hơi

vaporizable

- có thể bốc hơi

vaporization

- sự bốc hơi

- sự xì, sự bơm (nước hoa)

- (y học) phép chữa bằng hơi

vaporize

- làm cho bốc hơi

- xì, bơm (nước hoa...)

- bốc hơi, lên hơi

vaporizer

- bình xì, bình bơm

- (kỹ thuật) bộ bay hơi; bộ phối khí

vaporizing

- sự bốc hơi

- sự xì, sự bơm (nước hoa)

- bốc hơi

vaporous

- (thuộc) hơi nước; giống hơi nước; có tính chất của hơi nước

- đầy hơi nước

- hư ảo

vapour

- hơi, hơi nước

- vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền

- ( số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất

- bốc hơi

- (thông tục) nói khoác lác

- (thông tục) nói chuyện tầm phào

vapour bath

- sự tắm hơi

- buồng tắm hơi

vapour trail

- vệt hơi (phía sau máy bay)

vapourer

- (thông tục) người hay khoác lác

- người hay nói chuyện tầm phào

vapourish

- như hơi nước

- đầy hơi nước

- (y học) mắc chứng u uất

- (văn học) lờ mờ

vapoury

- như hơi nước

- đầy hơi nước

- (y học) mắc chứng u uất

- (văn học) lờ mờ

varacious

- chân thực

- đúng sự thực

varan

- (động vật học) kỳ đà xám

varec

- (thực vật học) tảo bẹ

- tro tảo bẹ (để lấy xút)

varech

- (thực vật học) tảo bẹ

- tro tảo bẹ (để lấy xút)

variability

- tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên

variable

- có thể thay đổi

- hay thay đổi; thay đổi, biến thiên

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa lý,địa chất) vari­able zone ôn đới

- (toán học) biến số

- (hàng hải) gió thay đổi

- ( số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không có gió thường xuyên

variableness

- tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên

variance

- sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn

- sự xích mích; mối bất hoà

- sự thay đổi (về thời tiết...)

variant

- khác nhau chút ít

- hay thay đổi, hay biến đổi

- biến thế

variation

- sự biến đổi, sự thay đổi

- sự khác nhau, sự sai nhau

- biến dạng, biến thể

- (toán học); (vật lý) sự biến thiên

- (sinh vật học) biến dị

- (âm nhạc) biến tấu

varicella

- (y học) bệnh thuỷ đậu

varicellous

- mắc bệnh thuỷ đậu

varices

- chứng giãn tĩnh mạch

- tĩnh mạch bị giãn

varicolored

- có nhiều màu sắc khác nhau

- khác nhau về màu

varicoloured

- có nhiều màu sắc khác nhau

- khác nhau về màu

varicose

- (y học) (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch

- bị giãn tĩnh mạch

varicosity

- (y học) tính trạng giãn tĩnh mạch

- chỗ tĩnh mạch bị giãn

varied

- khác nhau; thay đổi, biến đổi

- lắm vẻ; đầy những đổi thay

variegate

- điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu

variegated

- có đốm màu khác nhau, lẫn màu

variegation

- sự điểm những đốm màu khác nhau

- tình trạng có nhiều đốm màu khác nhau

variety

- trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng

- nhiều thứ; mớ

- (sinh vật học) thứ

- (như) va­ri­ety_show

variety entertainment

- (sân khấu) cuộc biểu diễn nhiều môn (ca, nhạc, múa, xiếc...) ( (cũng) va­ri­ety)

variety show

- (sân khấu) cuộc biểu diễn nhiều môn (ca, nhạc, múa, xiếc...) ( (cũng) va­ri­ety)

variform

- có hình dạng khác nhau, nhiều dạng

variola

- (y học) bệnh đậu mùa

variolar

- (thuộc) bệnh đậu mùa

- rỗ

variolate

- (y học) chủng đậu

variolation

- (y học) sự chủng đậu

variole

- (động vật học) lỗ nốt đậu (giống như nốt đậu)

varioloid

- (y học) tựa bệnh đậu mùa

- (y học) bệnh tiểu đậu

variolous

- (như) var­io­lar

- (động vật học) rỗ nốt đậu

variometer

- (vật lý) cái biến cảm

variorum

- sách có chú giải của nhiều nhà bình luận

various

- khác nhau; nhiều thứ khác nhau

variousness

- tính chất khác nhau

varix

- chứng giãn tĩnh mạch

- tĩnh mạch bị giãn

varlet

- (sử học) người hầu hiệp sĩ

- (từ cổ,nghĩa cổ) đồ lếu láo, đồ xỏ lá

varmint

- (thông tục) người quái ác, người ác hiểm

- sâu mọt; vật hại

- (săn bắn), (từ lóng) con cáo

varnish

- véc ni, sơn dầu

- mặt véc ni

- nước bóng

- men (đồ sành)

- (nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài

- đánh véc ni, quét sơn dầu

- tráng men (đồ sành)

- (nghĩa bóng) tô son điểm phấn

varnisher

- người đánh véc ni (bàn ghế)

- người tráng men đồ sành

varnishing

- sự đánh véc ni, sự quang dầu

- sự trang men

- (nghĩa bóng) sự tô son điểm phấn

varnishing-day

- ngày sang sửa tranh (trước hôm khai mạc triển lãm mỹ thuật)

varsity

- (thông tục) (như) uni­ver­si­ty

vary

- làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi

- thay đổi, biến đổi, đổi khác

- khác nhau với, khác với

- bất đồng

- (toán học); (vật lý) biến thiên

- (âm nhạc) biến tấu

varying

- hay thay đổi, hay biến đổi

- khác nhau

vas

- (giải phẫu) mạch; ống

vasa

- (giải phẫu) mạch; ống

vascula

- hộp sưu tập, hộp tiêu bản (của nhà thực vật học)

- (giải phẫu) mạch máu nhỏ

vascular

- (giải phẫu) (thuộc) mạch (máu)

- (thực vật học) có mạch

vascularity

- tình trạng có mạch

vasculum

- hộp sưu tập, hộp tiêu bản (của nhà thực vật học)

- (giải phẫu) mạch máu nhỏ

vase

- bình, lọ

vaseline

- vazơlin

vasomotor

- (sinh vật học) vận mạch

vassal

- chưa hầu; phong hầu

- kẻ lệ thuộc

- chư hầu

- lệ thuộc

vassalage

- thân phận chư hầu; nghĩa vụ của chư hầu

- các chư hầu

- sự lệ thuộc

vast

- rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- (thơ ca); (văn học) khoảng rộng bao la

vastly

- rộng lớn, mênh mông, bao la

- (thông tục) vô cùng, to

vastness

- tính chất rộng lớn, tính chất mênh mông, tính chất bao la

vat

- thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...)

- bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum

vatful

- thùng (đầy), bể (đầy), chum (đầy)

vatican

- toà thánh, Va-​ti-​can

vaticinate

- tiên đoán

vaticination

- sự tiên đoán

- lời tiên đoán

vaticinator

- người tiên đoán

vaudeville

- kịch vui, vôđơvin

- cuộc biểu diễn nhiều môn

- bài ca thời sự ( Pháp)

vaudevillist

- nhà soạn kịch vui

vault

- (thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)

- nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào

- nhảy qua

- vòm, mái vòm, khung vòm

- hầm (để cất trữ rượu...)

- hầm mộ

- xây thành vòm, xây cuốn

- che phủ bằng vòm

- cuốn thành vòm

vaulted

- uốn vòm, khom

vaulter

- (thể dục,thể thao) người nhảy, vận động viên nhảy sào

- người nhào lộn (xiếc)

vaulting

- (thể dục,thể thao) sự nhảy ngựa gỗ, môn nhảy ngựa gỗ; sự nhảy sào, môn nhảy sào

vaulting-horse

- ngựa gỗ (để tập nhảy)

vaulting-pole

- sào nhảy

vaunt

- thói khoe khoang khoác lác

- lời khoe khoang khoác lác

- khoe, khoe khoang, khoác lác

vaunter

- người khoe khoang khoác lác

vaunting

- khoe khoang, khoác lác

vavelet

- van nhỏ

veal

- thịt bê

veal-skin

- (y học) chứng lang ben

vealy

- như thịt bê

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non choẹt

vector

- (toán học) vec­tơ

- (y học) vật chủ trung gi­an, vec­tơ

- lái (máy bay) đến (một nơi nào đó)

vectorial

- (toán học) (thuộc) vec­tơ

veda

- (tôn giáo) kinh Vệ đà

vedette

- (quân sự) lính kỵ tiêu; lính canh cưỡi ngựa

- tàu tuần tiễu ( (cũng) vedette boat)

veer

- sự xoay chiều (gió)

- (hàng hải) sự quay thuyền chạy theo chiều gió

- (nghĩa bóng) sự xoay trở, sự đổi hướng, sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi thái độ, sự thay đổi lời lẽ

- (hàng hải) lái (tàu) theo chiều gió

- trở chiều, đổi chiều, trở

- (hàng hải) xoay, quay hướng

+ to veer round

- (nghĩa bóng) thay đổi ý kiến, trở mặt

vegetable

- (thực vật học) (thuộc) thực vật

- (thuộc) rau

- rau

vegetal

- (thuộc) thực vật, (thuộc) cây cỏ

- (sinh vật học) sinh dưỡng

- thực vật, cây cỏ

vegetarian

- người ăn chay

- ăn chay; chay

vegetarianism

- thuyết ăn chay

- chế độ ăn chay

vegetate

- (thực vật học) mọc, sinh trưởng

- sống một cuộc đời vô vị

vegetation

- cây cối, cây cỏ, thực vật

- (sinh vật học) sự sinh dưỡng

- (y học) sùi

vegetative

- (sinh vật học) sinh dưỡng

- (thuộc) thực vật, (thuộc) cây cỏ

- vô vị (cuộc đời)

vehemence

- sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi

vehemency

- sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi

vehement

- mãnh liệt, kịch liệt, dữ dội, sôi nổi

vehicle

- xe, xe cộ

- (nghĩa bóng) vật truyền, phương tiện truyền bá

- (dược học) tá dược lỏng

- chuyển chở bằng xe

vehicular

- (thuộc) xe cộ

veil

- mạng che mặt

- trướng, màn

- bê ngoài giả dối, lốt

- tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...)

- (như) velum

+ be­yond the veil

- ở thế giới bên kia, ở âm phủ

+ to take the veil

- đi tu

- che mạng

- che, ám, phủ

- che đậy, che giấu, giấu kín

veiled

- che mạng

- bị che, bị phủ

- úp mở; che đậy, che giấu

- khàn (âm thanh); mờ (ảnh)

veiling

- sự che, sự phủ

- mạng che mặt; vải mạng (để làm mạng che mặt)

- sự che giấu

vein

- (giải phẫu) tĩnh mạch

- (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ)

- vân (đá, gỗ)

- (ngành mỏ) mạch

- nguồn cảm hứng

- đặc tính; tâm trạng, xu hướng

- lối, điệu

- sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì)

veined

- (động vật học); (thực vật học) có gân

- có vân

veinlet

- (giải phẫu) tĩnh mạch nhỏ

- gân nhỏ (của lá cây)

veinous

- (thuộc) tĩnh mạch

- nổi gân

veinstone

- (địa lý,địa chất) đá mạch

veiny

- (y học) (thuộc) tĩnh mạch

- có gân

- có vân

vela

- (giải phẫu) vòm miệng mềm

velamen

- (thực vật học) vỏ lụa

- (giải phẫu) màng (óc, phổi...)

velamina

- (thực vật học) vỏ lụa

- (giải phẫu) màng (óc, phổi...)

velar

- (ngôn ngữ học) (thuộc) vòm mềm (âm)

- (ngôn ngữ học) âm vòm mềm

veld

- thảo nguyên ( Nam phi)

veldt

- thảo nguyên ( Nam phi)

velleity

- ý chí mới chớm

vellum

- giấy da bê; giấy thuộc

- bản viết trên giấy da bê

velocipede

- xe đạp ẩy chân

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe đạp ba bánh (của trẻ con)

velocipedist

- người đi xe đạp ẩy chân

velocity

- tốc độ, tốc lực

velours

- nhung

- mũ nhung

velum

- (giải phẫu) vòm miệng mềm

velutinous

- (động vật học); (thực vật học) có lông nhung

velvet

- nhung

- lớp lông nhung (trên sừng hươu nai)

- (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi

+ to be on vel­vet

- ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng

- bằng nhung

- như nhung, mượt như nhung

- (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng

velveteen

- nhung vải

- ( số nhiều) quần nhung (mặc đi săn)

- ( số nhiều) người coi nơi săn bắn

velvetiness

- tính chất mượt (như nhung)

- vẻ dịu dàng; giọng dịu dàng

velvety

- mượt như nhung

- (nghĩa bóng) dịu dàng, nhẹ nhàng

vena

- (giải phẫu) tĩnh mạch

venae

- (giải phẫu) tĩnh mạch

venal

- dễ mua chuộc, dễ hối lộ

venality

- tính chất dễ mua chuộc bằng tiền

venation

- kiểu phát gân (lá cây, cánh sâu bọ)

vend

- (pháp lý) bán (những hàng lặt vặt)

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố

vendee

- (pháp lý) người mua; người tạu

vender

- người bán (hàng lặt vặt)

vendetta

- thù máu

- sự trả thù máu

vendibility

- tình trạng có thể bán được (hàng hoá)

vendible

- có thể bán được (hàng hoá)

- (như) ve­nal

- hàng có thể bán được

vendibleness

- tình trạng có thể bán được (hàng hoá)

vending machine

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy tự động bán hàng lặt vặt (dao cạo, tem, kẹo...) ( (cũng) ven­dor)

vendor

- (như) vender

- (pháp lý) người bán nhà đất

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vend­ing_ma­chine

veneer

- lớp gỗ mặt (của gỗ dán)

- lớp mặt (đồ sành...)

- mã, bề ngoài, vỏ ngoài

- dán lớp gỗ tốt bên ngoài (gỗ dán)

- đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài (đồ sành)

- (nghĩa bóng) che giấu dưới bề ngoài

veneerer

- thợ dán gỗ, thợ làm gỗ dán

veneering

- kỹ thuật dán gỗ mặt

- gỗ mặt (ở gỗ dán)

venenific

- (động vật học) sinh nọc độc

venepuncture

- (y học) sự tiêm tĩnh mạch

venerability

- tính đáng tôn kính

venerable

- đáng tôn kính

venerate

- tôn kính

veneration

- sự tôn kính

venerator

- người tôn kính

venereal

- gi­ao cấu

- (y học) hoa liễu

venereologist

- (y học) thầy thuốc hoa liễu

venery

- (từ cổ,nghĩa cổ) thuật săn (bằng chó)

- tình dục

venesection

- sự trích máu tĩnh mạch; sự mở tĩnh mạch

venetian

- (thuộc) thành phố Vơ-​ni-​đơ

+ Vene­tian blind

- (xem) blind

+ Vene­tian shut­ter

- cửa chớp

- ( Vene­tian) dân thành Vơ-​ni-​đơ (ở Y)

- mành mành

vengeance

- sự trà thù, sự báo thù

+ with a vengeance

- (thông tục) hoàn toàn; không sai

- dữ dội; ở mức độ cao hơn là mong đợi

vengeful

- hay nghĩ đến việc báo thù

- dùng để trả thù (khí giới, phương tiện)

venial

- có thể tha thứ được, bỏ qua được

veniality

- tính chất có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được

venialness

- tính chất có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được

venison

- thịt hươu, thịt nai

venom

- nọc độc

- (nghĩa bóng) sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý

venomed

- có nọc độc

- độc địa

venomous

- độc

- nham hiểm, độc ác

venomousness

- tính chất độc

- tính chất nham hiểm độc ác

venose

- (thực vật học) có gân; có gân rõ

venous

- (thuộc) tĩnh mạch

- (như) venose

vent

- lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng

- (địa lý,địa chất) miệng phun

- (động vật học) lỗ đít; huyệt

- (kiến trúc) ống khói

- sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...)

- (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả)

- mở lỗ thông; làm cho thông hơi

- (nghĩa bóng) làm cho hả, trút

- (động vật học) ngoi lên để thở

vent-hole

- lỗ thông hơi (trên thùng rượu)

vent-peg

- nút lỗ thùng

ventage

- lỗ thủng; lỗ thông hơi

- (âm nhạc) lỗ sáo

venter

- (giải phẫu) bụng

- bắp, bụng (của bắp cơ...)

- (pháp lý) vợ

ventilate

- thông gió, thông hơi

- (y học) lọc (máu) bằng oxy

- công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi

ventilating

- (như) ven­ti­la­tion

- thông gió, thông hơi

ventilation

- sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt

- (y học) sự lọc (máu) bằng oxy

- sự đưa ra bàn luận rộng rãi

ventilator

- bộ thông gió, máy thông gió; quạt

- cửa sổ thông gió (ô tô)

- (kiến trúc) cửa thông hơi

ventral

- (giải phẫu); (động vật học) (thuộc) bụng; ở bụng; (thực vật học) ở mặt bụng

ventricle

- (giải phẫu) thất

ventricose

- (thực vật học) u lên, phồng lên, nở ra

- phệ bụng (người)

ventricular

- (thuộc) tâm thất, (thuộc) não thất

ventriloquial

- nói tiếng bụng

ventriloquism

- tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng

ventriloquist

- người nói tiếng bụng

ventriloquize

- nói tiếng bụng

ventriloquous

- nói tiếng bụng

ventriloquy

- tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng

ventrodorsal

- (động vật học); (thực vật học) lưng bụng

venture

- việc mạo hiểm, việc liều lĩnh

- (thương nghiệp) sự đầu cơ

+ at a ven­ture

- tuỳ may rủi, liều

- liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo

+ to ven­ture abroad

- đánh bạo ra ngoài; mạo hiểm đi ra ngoài

+ to ven­ture on

- liều làm (việc gì)

+ to ven­ture out

- (như) to ven­ture abroad

+ to ven­trure up­on

- (như) to ven­ture on

+ noth­ing ven­ture, noth­ing have

- (xem) noth­ing

venturer

- người mạo hiểm, người phiêu lưu

- (sử học) thành viên hội buôn ( (thế kỷ) 16, 17)

venturesome

- mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh

venturesomeness

- óc mạo hiểm; tính mạo hiểm, tính liều lĩnh, tính phiêu lưu

venturous

- thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm

- liều lĩnh

venue

- nơi lập toà xử án

- (thông tục) nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp

venule

- (động vật học) đường gân nhỏ (cánh sâu bọ)

venus

- (thần thoại,thần học) thần vệ nữ, thần ái tình

- người đàn bà rất đẹp

- nhục dục, dục tình

- (thiên văn học) sao Kim

veraciousness

- tính chân thực

- tính xác thực

veracity

- tính chân thực

- tính xác thực

veranda

- (kiến trúc) hiên, hè

verandah

- (kiến trúc) hiên, hè

verb

- (ngôn ngữ học) động từ

verbal

- (thuộc) từ, (thuộc) lời

- bằng lời nói, bằng miệng

- theo chữ một, từng chữ một (dịch)

- (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, có nguồn động từ

verbalise

- nói dài dòng

- phát biểu bằng lời nói

- (ngôn ngữ học) động từ hoá

verbalism

- sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ

- sự quá nệ về cách dùng từ

- sự phê bình về từ

- lối chơi chữ

- từ rỗng tuếch

- bệnh nói dài

verbalist

- nhà phê bình về từ

- người quá nệ về cách dùng từ

- người có tài chơi chữ

verbalization

- sự phát biểu bằng lời nói

- sự nói dài dòng

- (ngôn ngữ học) sự động từ hoá

verbalize

- nói dài dòng

- phát biểu bằng lời nói

- (ngôn ngữ học) động từ hoá

verbally

- bằng miệng, bằng lời nói

verbatim

- đúng nguyên văn, đúng từ chữ một

verbena

- (thực vật học) cỏ roi ngựa

verbiage

- sự nói dài

- tính dài dòng (báo cáo, bài văn)

verbicide

- (đùa cợt) người dùng từ ẩu

- sự dùng từ ẩu

verbify

- động từ hoá; dùng làm động từ

verbose

- nói dài

- dài dòng

verboseness

- tính nói dài

- tính dài dòng (báo cáo, bài văn...)

verbosity

- tính nói dài

- tính dài dòng (báo cáo, bài văn...)

verd-antique

- đá poc­fia

- gỉ đồng (đồ đồng cổ)

verdancy

- màu lục, màu lá cây

- cảnh xanh rờn (của đồng ruộng)

- (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm

verdant

- xanh lá cây, xanh tươi

- phủ đầy cỏ xanh

- (nghĩa bóng) ngây thơ, thiếu kinh nghiệm

verdict

- (pháp lý) lời tuyên án, lời phán quyết

- sự quyết định, sự nhận định; dư luận

verdigris

- xanh đồng, gỉ đồng

verdigrised

- có xanh đồng; có gỉ đồng

verdure

- màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi

- (nghĩa bóng) sự tươi tốt

- (nghĩa bóng) sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ

- bức thảm có nhiều hình hoa lá

verdurous

- xanh tươi

verge

- bờ, ven

- bờ cỏ (của luống hoa...)

- (kỹ thuật) thanh, cần

- (kiến trúc) thân cột

- (kiến trúc) rìa mái đầu hồi

- (tôn giáo) gậy quyền

+ on the verge of

- sắp, gần, suýt

- nghiêng, xế

- tiến sát gần

+ to verge on

- sát gần, giáp, kề, gần như

verger

- (tôn giáo) người cai quản giáo đường

- người mang gậy linh mục

- phó hiệu trưởng đại học

veridical

- (thường)(mỉa mai) trung thực

- đúng sự thực

verifiable

- có thể thẩm tra lại

- có thể xác minh

- có thể thực hiện được (lời hứa, lời tiên đoán)

verification

- sự thẩm tra

- sự xác minh

verifier

- người thẩm tra

- người xác minh

verify

- thẩm tra, kiểm lại

- xác minh (lời nói, sự kiện)

- thực hiện (lời tiên đoán, lời hứa...)

verily

- (từ cổ,nghĩa cổ) thực ra, quả thực, đích thực

verisimilar

- có vẻ thật

verisimilitude

- vẻ thật

- việc có vẻ thật

verisimility

- vẻ thật

- việc có vẻ thật

veritable

- thực, thực sự

verity

- sự thực, chân lý

- tính chất chân thực

- việc có thực

+ of a ver­ity

- (từ cổ,nghĩa cổ) thực ra, quả thực

verjuice

- nước quả chua (của nho... dùng nấu nướng)

vermeil

- bạc mạ vàng, đồng mạ vàng

- (thơ ca) đỏ son

vermicelli

- bún, miến

vermicidal

- diệt sâu, trừ sâu

vermicide

- thuốc trừ sâu

vermicular

- (giải phẫu) hình giun

- (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn

- bị sâu mọt

vermiculate

- (động vật học); (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn

- bị sâu, bị mọt (đục thành đường)

- (nghĩa bóng) quỷ quyệt

- trang trí bằng đường vân lăn tăn

vermiculated

- có vân hình giun

- bị sâu mọt

vermiculation

- cách trang trí bằng đường vân lăn tăn

- vết sâu ăn

- tình trạng bị sâu ăn

vermiform

- hình giun

vermifuge

- (y học) thuốc giun

vermilion

- thần sa, son

- sắc son, màu đỏ son

- đỏ son

- sơn son, tô son

vermin

- sâu; vật hại (chồn, chuột...)

- (nghĩa bóng) bọn sâu mọt, bọn vô lại

verminate

- sinh sâu

- đầy sâu

- (nghĩa bóng) sinh ra bọn sâu mọt xã hội, sinh ra bọn vô lại

verminous

- như sâu

- đầy sâu

- (y học) do sâu sinh ra

vermouth

- rượu vec­mut

vermuth

- rượu vec­mut

vernacular

- bản xứ, mẹ đẻ (ngôn ngữ)

- viết bằng tiếng mẹ đẻ, viết bằng tiếng địa phương

- địa phương (bệnh tật, tên cây...)

- tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ

- tiếng riêng, tiếng lóng (của một nghề)

vernacularise

- giải thích (viết) bằng tiếng mẹ đẻ (bằng thổ ngữ, bằng tiếng trong nghề)

- phổ thông hoá (ngôn ngữ, thành ngữ)

vernacularism

- thổ ngữ

- từ địa phương, thành ngữ địa phương

vernacularize

- giải thích (viết) bằng tiếng mẹ đẻ (bằng thổ ngữ, bằng tiếng trong nghề)

- phổ thông hoá (ngôn ngữ, thành ngữ)

vernal

- (thuộc) mùa xuân; đến về mùa xuân, xảy ra về mùa xuân, xuân

- (nghĩa bóng) (thuộc) tuổi thanh xuân

vernalization

- (nông nghiệp) sự xuân hoá (hạt giống)

vernation

- (thực vật học) kiểu sắp xếp lá trong chồi

vernier

- (kỹ thuật) vec­nê

veronal

- (dược học) vero­nan (thuốc ngủ)

veronica

- (thực vật học) cây thuỷ cự

- (tôn giáo) khăn có dấu mặt Chúa

verruca

- (y học) hột cơm, mục cóc

verrucae

- (y học) hột cơm, mục cóc

verrucose

- như hột cơm

- có mụn hột cơm

verrucous

- như hột cơm

- có mụn hột cơm

vers libre

- thơ tự do

versant

- sườn dốc, dốc

versatile

- nhiều tài, uyên bác; linh hoạt

- hay thay đổi, không kiên định

- (động vật học); (thực vật học) lắc lư (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)

versatility

- sự có nhiều tài; tính linh hoạt

- tính hay thay đổi, tính không kiên định

- (động vật học); (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)

verse

- câu thơ

- thơ; bài thơ

- đoạn thơ

- (tôn giáo) tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ)

+ to give chap­ter and verse

- (xem) chap­ter

- làm thơ

- diễn tả bằng thơ

verse-monger

- nhà thơ tồi

versed

- thành thạo, giỏi, sành

versicle

- bài thơ ngắn

- (tôn giáo) câu xướng (trong lúc hành lễ)

versicoloured

- có nhiều màu sắc, tạp sắc

- óng ánh đổi màu

versification

- phép làm thơ

- lối thơ; luật thơ

- sự chuyển thành thơ

- sự viết bằng thơ

versificator

- người làm thơ, nhà thơ

versifier

- người làm thơ, nhà thơ

versify

- chuyển thành thơ

- viết bằng thơ

- làm thơ

version

- bản dịch

- (ngôn ngữ nhà trường) bài dịch

- lối giải thích (theo một quan điểm riêng); sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả

- (y học) thủ thuật xoay thai

verso

- trang mặt sau (tờ giấy)

- mặt sau (đồng tiền...)

verst

- dặm Nga (bằng 1, 0668 km)

versus

- chống, chống lại, đấu với

vert

- (sử học), (pháp lý) cây xanh trong rừng

- quyền đốn cây xanh trong rừng

- (thông tục) người bỏ đạo này theo đạo khác

- (thông tục) bỏ đạo này theo đạo khác

vertebra

- (giải phẫu) đốt (xương) sống

+ the ver­te­brae

- cột sống

vertebrae

- (giải phẫu) đốt (xương) sống

+ the ver­te­brae

- cột sống

vertebral

- (thuộc) đốt xương sống

vertebrate

- có xương sống

- động vật có xương sống

vertebrated

- có xương sống

- động vật có xương sống

vertex

- đỉnh, chỏm, chóp, ngọn

- (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm

- (giải phẫu) đỉnh đầu

- (thiên văn học) thiên đỉnh

vertical

- thẳng đứng, đứng

- (nghĩa bóng) ở điểm cao nhất, ở cực điểm

- (giải phẫu) (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu

- (thiên văn học) (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh

- đường thẳng đứng

- mặt phẳng thẳng đứng

verticality

- tính chất thẳng đứng

verticalness

- tính chất thẳng đứng

verticel

- (thực vật học) vòng lá

- cụm hoa mọc vòng

vertices

- đỉnh, chỏm, chóp, ngọn

- (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm

- (giải phẫu) đỉnh đầu

- (thiên văn học) thiên đỉnh

verticil

- (thực vật học) vòng lá

- cụm hoa mọc vòng

verticillate

- (thực vật học) mọc vòng

vertiginous

- quay tròn, xoay tròn

- làm cho chóng mặt

vertigo

- (y học) sự chóng mặt

vervain

- (thực vật học) cỏ roi ngựa

verve

- sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ)

very

- thực, thực sự

- chính, ngay

- chỉ

- rất, lắm, hơn hết

- chính, đúng, ngay

vesica

- (giải phẫu) bóng đái, bàng quang

- bong bóng

- bọng, túi

vesical

- (y học) (thuộc) bóng đái

vesicant

- (y học) làm giộp da

- hơi độc làm giộp da

vesicate

- (y học) làm giộp da

- giộp lên

vesicatory

- làm giộp da

- thuốc làm giộp da

- nốt giộp

vesicle

- (giải phẫu); (thực vật học) bọng, túi

- (y học) mụn nước

- (địa lý,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)

vesicular

- (giải phẫu); (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi

- (giải phẫu) (thuộc) phế nang

- (y học) (thuộc) mụn nước; có mụn nước

- (địa lý,địa chất) có lỗ hổng (trong tảng đá)

vesiculate

- có bọng, có túi

- (y học) nổi mụn nước

vesiculation

- sự hình thành bọng, sự hình thành túi

- (y học) sự nổi mụn nước

- (địa lý,địa chất) sự hình thành lỗ hổng (trong tảng đá)

vesper

- ( Ves­per) sao hôm

- (thơ ca) chiều, chiều hôm

- ( số nhiều) (tôn giáo) kinh chiều

- chuông chiều (đánh khi đọc kinh chiều) ( (cũng) ves­per-​bell)

vespertine

- (thuộc) buổi chiều

- (thực vật học) nở về đêm (hoa)

- (động vật học) ăn đêm (chim)

vespiary

- tổ ong bắp cày

vespine

- (thuộc) ong bắp cày

vessel

- bình, chậu, lọ, thùng

- (hàng hải) thuyền lớn, tàu thuỷ

- (giải phẫu); (thực vật học) ống, mạch

+ the weak­er ves­sel

- (kinh) đàn bà

vest

- áo lót

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo gi lê

- gi­ao cho, trao quyền cho; ban cho, phong

- (thơ ca) mặc áo quần cho; trang hoàng

- thuộc về, đến với, rơi vào (quyền, tài sản...)

vest-pocket

- túi áo gi lê

- bỏ túi

vesta

- ( Ves­ta) (thần thoại,thần học) bà Táo ( (từ cổ,nghĩa cổ) La mã)

- diêm

- nến

vestal

- (thuộc) bà Táo

- (thuộc) nữ vu

- (nghĩa bóng) trong trắng, tinh khiết

- nữ vu thờ bà táo (cổ La mã)

- trinh nữ

vested

- được trao cho, được ban cho, được phong cho

- (thuộc) quyền sở hữu bất di bất dịch

vestiary

- (thuộc) quần áo

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) phòng thay quần áo (ở nhà thờ)

vestibular

- (giải phẫu) (thuộc) tiền đình

vestibule

- (kiến trúc) phòng ngoài, tiền sảnh

- cổng (nhà thờ)

- đường đi qua, hành lang

- (giải phẫu) tiền đình

vestige

- vết tích, dấu vết, di tích

- ( (thường) + not) một chút, một tí

- (sinh vật học) bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ)

vestigial

- (thuộc) vết tích, (thuộc) dấu vết

vestimentary

- (thuộc) quần áo

vestiture

- (động vật học) lớp lông; lớp vảy ngoài

- y phục, quần áo

vestment

- lễ phục; (tôn giáo) áo tế

- khăn trải bàn thờ

vestry

- phòng thay quần áo (ở nhà thờ)

- nhà họp (ở nhà thờ)

- tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ

- phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ

vesture

- (thơ ca) áo; áo quần, y phục

- lớp bọc, vỏ bọc

- (thơ ca) mặc quần áo cho (ai)

vet

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của vet­er­an

- (thông tục) thầy thuốc thú y

- (thông tục) khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật)

- (nghĩa bóng) xem lại, hiệu đính

vetch

- (thực vật học) đậu tằm

veteran

- người kỳ cựu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cựu binh

- kỳ cựu

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) cựu chiến binh

veterinarian

- thầy thuốc thú y

veterinary

- (thuộc) thú y

- (như) vet­eri­nar­ian

veto

- quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ

- sự nghiêm cấm

- phủ quyết, bác bỏ

- nghiêm cấm

vex

- làm bực, làm phật ý

- (thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả)

vexation

- sự làm bực mình, sự làm phật ý

- sự bực mình, sự phật ý

- điều phiền toái, điều khó chịu

vexatious

- hay làm bực mình, hay làm phiền phức

- (pháp lý) nhũng nhiễu

vexatiousness

- tính chất làm bực mình, tính chất phiền phức

vexatory

- làm phật ý

- nhũng nhiễu

vexed

- phật ý; bực tức

+ vexed ques­tion

- một vấn đề gây ra nhiều cuộc tranh luận

vexer

- người làm bực mình, người làm phật lòng

- người hay nhũng nhiễu

vexil

- (thực vật học) cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ( (cũng) vex­il­lum)

vexilla

- (động vật học) tơ (lông chim)

- (như) vex­il

- (sử học) quân kỳ

vexillum

- (động vật học) tơ (lông chim)

- (như) vex­il

- (sử học) quân kỳ

via

- qua, theo đường

viability

- khả năng sống được (của thai nhi, cây cối...)

- khả năng nảy mầm được (hạt giống)

- khả năng thành tựu được (kế hoạch)

- khả năng đứng vững (chính phủ)

viable

- có thể sống được (thai nhi, cây cối...)

- có thể nảy mầm (hạt giống)

- có thể thành tựu được (kế hoạch)

- có thể tồn tại, có thể đứng vững được (chính phủ)

viaduct

- (kiến trúc) cầu cạn

vial

- lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước)

+ to pour out vials of wrath

- trút giận; trả thù

viameter

- cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ)

viands

- thức ăn, đồ ăn

viaticum

- (sử học) tiền ăn đường; đồ ăn đem đi đường (khi đi công cán)

- (tôn giáo) bánh thánh ban cho người hấp hối

- bàn thờ mang đi được

vibrancy

- sự lúc lắc, sự rung động

- sự rung tiếng

vibrant

- rung, rung động

- lúc lắc

- rung, run run

- kêu, ngân vang

- sôi nổi, mạnh mẽ, đầy khí lực

vibrate

- rung, rung động

- lúc lắc, chấn động

- rung lên, ngân vang lên (âm thanh)

- rung lên; rộn ràng

- làm cho rung động; rung

vibratile

- rung, rung động

vibratility

- khả năng rung động

vibration

- sự rung động; sự làm rung động

- (vật lý) sự lúc lắc, sự chấn động

- sự chấn động

vibrational

- rung động

- lúc lắc, chấn động

vibrator

- vật rung động

- (kỹ thuật) máy rung; bộ chấn động

- (y học) máy xoa bóp

vibratory

- (vật lý) rung, chấn động

vibrio

- (sinh vật học) vi khuẩn phẩy

vibrissae

- lông mũi (của người)

- lông mỏ (của chim)

- râu mép (của thú)

vibroscope

- (vật lý) máy nghiệm rung, máy nghiệm chấn động

viburnum

- (thực vật học) giống giáng cua, giống tú cầu

vicar

- (tôn giáo) cha sở

- giáo chức đại diện (toà thánh La mã)

+ vicar of bray

- người phản bội

vicarage

- hoa lợi của cha sở

- toà cha sở (nơi cha sở ở)

vicarial

- (tôn giáo) (thuộc) cha sở

vicarious

- đại biểu, được uỷ nhiệm

- chịu thay cho

- làm thay người khác vì người khác

- (y học) thay thế (phép điều trị)

vice

- thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu

- sự truỵ lạc, sự đồi bại

- chứng, tật (ngựa)

- thiếu sót, tật

- (thông tục) (viết tắt) của vice-​pres­ident, vice-​chan­cel­lor...

- (kỹ thuật) mỏ cặp, êtô

- (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi]

- thay cho, thế cho

vice versa

- trở lại, ngược lại

vice-admiral

- phó đô đốc

vice-chairman

- phó chủ tịch

vice-chancellor

- ʃɑ:nsələ/

- phó chưởng án

- phó hiệu trưởng đại học

vice-consul

- phó lãnh sự

vice-governor

- phó thống đốc

vice-minister

- thứ trưởng

vice-president

- phó chủ tịch, phó tổng thống

vicegerent

- đại diện, thay mặt

- đại diện

vicennial

- lâu hai mươi năm

- hai mươi năm một lần

viceregal

- (thuộc) phó vương; (thuộc) kinh lược; (thuộc) tổng trấn

viceroy

- phó vương; kinh lược; tổng trấn

viceroyalty

- chức phó vương; chức kinh lược, chức tổng trấn

vicinage

- sự ở gần

- tình hàng xóm láng giềng, quan hệ hàng xóm láng giềng

- hàng xóm, láng giềng

- vùng lân cận

vicinity

- sự lân cận, sự tiếp cận

- vùng lân cận

- quan hệ gần gũi

vicious

- xấu xa, đồi bại

- xấu, ác

- giữ (ngựa)

- sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót

+ vi­cious cir­cle

- (xem) cir­cle

viciousness

- bản chất xấu xa; sự đồi bại

- tính chất độc ác

- sự sai sót, sự không hợp cách

vicissitude

- sự thăng trầm; sự thịnh suy

- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn

victim

- vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân

- người bị lừa

- (từ cổ,nghĩa cổ) vật tế

victimise

- dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh

- đối xử tàn nhẫn

- lừa, bịp

victimization

- sự dùng làm vật hy sinh

- sự đối xử tàn nhẫn

- sự lừa bịp

victimize

- dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh

- đối xử tàn nhẫn

- lừa, bịp

victor

- người thắng cuộc, kẻ chiến thắng

- ( định ngữ) chiến thắng

victoria

- xe ngựa bốn bánh mui trần

- chim bồ câu vic­to­ria

- (thực vật học) cây súng Nam Mỹ ( (cũng) vic­to­ria lily)

victorious

- chiến thắng, thắng cuộc

victory

- sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi

- sự khắc phục được, sự chế ngự được

victual

- thức ăn; lương thực, thực phẩm

- mua thức ăn

- ăn uống

- cung cấp lương thực thực phẩm

victualler

- người buôn lương thực thực phẩm

- (hàng hải) tàu tiếp tế lương thực thực phẩm (cho các tàu khác)

victualling

- sự cung cấp lương thực thực phẩm; sự tiếp tế lương thực thực phẩm

victualling-office

- phòng cung cấp lương thực thực phẩm cho hải quân

vide

- xem

videlicet

- ( (viết tắt) viz) nghĩa là, tức là

video

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) truyền hình

vie

- ganh đua; thi đua

vietnamese

- (thuộc) Việt nam

- người Việt nam

- tiếng Việt

view

- sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt

- cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh

- dịp được xem, cơ hội được thấy

- quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn

- dự kiến, ý định

- (pháp lý) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ

- thấy, nhìn, xem, quan sát

- nhìn, xét, nghĩ về

view-finder

- (nhiếp ảnh) kính ngắm

view-point

- chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn

- quan điểm

viewable

- có thể xem được

viewer

- người xem

- người khám xét, người thẩm tra

- người xem truyền hình

viewless

- (thơ ca) không nhìn thấy được

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có ý kiến, không có quan điểm

viewy

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị

- phô trương, hoa hoè hoa sói

vigil

- sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh

- ngày ăn chay trước ngày lễ

- ( số nhiều) kinh cầu ban đêm

vigilance

- sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật

- (y học) chứng mất ngủ

vigilance committee

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ ban trật tự (trong một tập thể tổ chức chưa tốt)

vigilant

- cảnh giác, thận trọng, cẩn mật

vigilante

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên uỷ ban trật tự ( (xem) vig­ilance_com­mit­tee)

vigilante gang

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ ban trật tự (trong một tập thể tổ chức chưa tốt)

vignette

- hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in)

- tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm)

- bức ảnh nửa người có nền mờ

- (kiến trúc) hình trang trí cành lá nho

- tác phẩm văn học ngắn

- làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)

vigor

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vigour

vigoroso

- (âm nhạc) mạnh mẽ

vigorous

- mạnh khoẻ, cường tráng

- mãnh liệt, mạnh mẽ

- đầy khí lực

vigorousness

- tính chất mạnh khoẻ cường tráng

- tính chất mạnh mẽ; sự mãnh liệt

- khí lực

vigour

- sức mạnh, sự cường tráng

- sức mãnh liệt, sức hăng hái, sự mạnh mẽ

- khí lực

viking

- (sử học) cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10)

vile

- hèn hạ, đê hèn

- tồi, kém, không có giá trị

- (thông tục) thật là xấu, khó chịu

vileness

- tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn

- tính chất thật là xấu, tính chất khó chịu

vilification

- sự phỉ báng; sự gièm pha, sự nói xấu

vilifier

- người phỉ báng; người gièm pha, người nói xấu

vilify

- phỉ báng; gièm, nói xấu

vilipend

- khinh thị; chê bai

villa

- biệt thự; biệt thự ở ngoại ô

villadom

- khu biệt thự ở ngoại ô

- tầng lớp có biệt thự ở ngoại ô

village

- làng, xã

villager

- dân làng, dân nông thôn

villain

- côn đồ; kẻ hung ác

- (đùa cợt) thằng bé tinh quái; thằng quỷ sứ con

- (từ cổ,nghĩa cổ) người quê mùa thô kệch

- (sử học) (như) villein

villainous

- côn đồ, hung ác

- đê hèn, xấu xa

- (thông tục) ghê tởm, bẩn thỉu, thật là xấu

villainy

- tính chất côn đồ; hành động côn đồ, việc hung ác

- tính đê hèn

- tính chất ghê tởm, tính vô cùng xấu

villeggiatura

- sự về ở nông thôn

villein

- (sử học) nông nô

villi

- (giải phẫu) lông nhung

- (thực vật học) lông tơ (quả cây)

villose

- (giải phẫu) có lông nhung

- (thực vật học) có lông tơ

villosity

- (giải phẫu) lông nhung; tình trạng có lông nhung

- (thực vật học) lớp lông tơ; tình trạng có lông tơ

villous

- (giải phẫu) có lông nhung

- (thực vật học) có lông tơ

villus

- (giải phẫu) lông nhung

- (thực vật học) lông tơ (quả cây)

vim

- (thông tục) sức mạnh, sức sống

viminal

- (thực vật học) (thuộc) cành; (thuộc) chồi

- ra cành; mọc chồi

vinaceous

- có màu đỏ rượu vang

- (thuộc) quả nho; (thuộc) rượu nho

vinaigrette

- nước xốt dầu giấm ( (cũng) vinai­grette sauce)

- lọt hít giấm thơm

vindicability

- tính chất có thể chứng minh, tính chất bào chữa được

vindicable

- chứng minh được, bào chữa được

vindicate

- chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa

vindication

- sự chứng minh, sự bào chữa

- sự chứng minh tính chất chính đáng

vindicative

- để chứng minh, để bào chữa

vindicator

- người chứng minh, người bào chữa

vindicatory

- để chứng minh, để bào chữa

- (pháp lý) để trừng trị

vindictive

- hay báo thù, thù oán

- có tính chất trả thù, báo thù

vindictiveness

- tính chất hay báo thù; tính chất trả thù

vine

- (thực vật học) cây nho

- cây leo; cây bò

vine-disease

- bệnh cây nho

vine-grower

- người trồng nho

vinedresser

- người trồng nho

vinegar

- giấm

- ( định ngữ) chua như giấm; khó chịu

- trộn giấm

- làm cho chua như giấm

vinegarish

- chua

- chua chát, khó chịu; chua cay (giọng)

vinegary

- chua

- chua chát, khó chịu; chua cay (giọng)

vinery

- nhà kính trồng nho

vineyard

- ruộng nho, vườn nho

vinic

- (thuộc) rượu vang

- từ rượu vang mà ra

vinicultural

- (thuộc) sự trồng nho

viniculture

- sự trồng nho; nghề trồng nho

viniferous

- sản xuất rượu nho (vùng)

vinous

- có màu đỏ rượu vang

- có mùi vị rượu vang

- được mùa rượu vang

- từ rượu vang mà ra

vintage

- sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về

- năm được mùa nho

- miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho

- (thơ ca) rượu

- ( định ngữ) (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời

vintager

- người hái nho

vintner

- người buôn rượu vang

vintnery

- nghề buôn rượu vang

viny

- (thuộc) cây nho

- trồng nho; sản nhỏ; nhiều nho (miền)

viol

- (âm nhạc) đàn viôn

viola

- (âm nhạc) đàn an­tô

- (thực vật học) cây hoa tím

violable

- có thể vi phạm, có thể xâm phạm

violaceous

- tím

- (thực vật học) (thuộc) họ hoa tím

violate

- vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...)

- hãm hiếp

- phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...)

- (tôn giáo) xúc phạm

violation

- sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái

- sự hãm hiếp

- sự phá rối

- (tôn giáo) sự xúc phạm

violator

- người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái

- người hãm hiếp

- người phá rối

- (tôn giáo) người xúc phạm

violence

- sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ

- tính chất quá khích

- bạo lực, sự cưỡng bức

violent

- mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt

- hung tợn, hung bạo

- kịch liệt, quá khích, quá đáng

violently

- mãnh liệt, dữ, kịch liệt

violet

- tím

- màu tím

- (thực vật học) cây hoa tím

violin

- (âm nhạc) đàn viôlông

- người chơi viôlông (trong một dàn nhạc)

violinist

- người chơi viôlông

violist

- (âm nhạc) người chơi đàn viôn

- người chơi đàn an­tô

violoncellist

- người chơi đàn viôlông xen

violoncello

- (âm nhạc) đàn viôlôngx­en

viper

- (động vật học) rắn vipe

- (nghĩa bóng) người ác hiểm, người tráo trở

viperish

- (thuộc) rắn vipe

- độc địa, ác hiểm

viperous

- (thuộc) rắn vipe

- độc địa, ác hiểm

virago

- (từ cổ,nghĩa cổ) người đàn bà hay gây gổ; người đàn bà lăng loàn

- (từ cổ,nghĩa cổ) đàn bà (có) tướng nam

viral

- (thuộc) virut

virelay

- (thơ ca) thể thơ ngắn hai vần

virescence

- (thực vật học) hiện tượng trở xanh (cánh hoa...)

- màu lục

virgin

- gái trinh, gái đồng trinh

- (tôn giáo) bà sơ đồng trinh

- (tôn giáo) ( the Vir­gin) đức Mẹ; ảnh đức Mẹ, tượng đức Mẹ

- sâu bọ đồng trinh (sâu bọ cái có thể tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực)

- (thuộc) gái trinh; trinh, tân; trinh khiết, trong trắng

- chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá

- (động vật học) đồng trinh (sâu bọ tự đẻ trứng thụ tinh không cần đực)

virginal

- (thuộc) gái trinh; trinh khiết, trong trắng

virginhood

- sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh

- tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến

virginia

- thuốc lá vi­aginia

virginity

- sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh

- tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến

viridescent

- xanh lục nhạt

- trở nên xanh lục, xanh ra

virile

- (thuộc) đàn ông; mang tính chất đàn ông

- có khả năng có con (đàn ông)

- hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai

virilescence

- (động vật học) hiện tượng hoá đực (khi già)

virilescent

- (động vật học) hoá đực (khi già)

virility

- tính chất đàn ông

- khả năng có con (của đàn ông)

- tính cương cường, tính rắn rỏi

virology

- khoa virut

virose

- đầy virut; độc

- (thực vật học) có mùi thối

virtu

- (như) vir­tu­os­ity

- đồ cổ, đồ mỹ nghệ

virtual

- thực sự, thực tế

- (vật lý) áo

virtuality

- tính chất thực sự

virtually

- thực sự, thực tế

- hầu như, gần như

virtue

- đức, đức hạnh

- đức tính, tính tốt

- trinh tiết, tiết nghĩa

- công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực

+ by virtue of; in virtue of

- theo, vì; với tư cách

+ to make a virtue of ne­ces­si­ty

- (xem) ne­ces­si­ty

virtuosi

- người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật)

- người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ

virtuosity

- trình độ kỹ thuật cao (trong nghệ thuật)

- tính ham thích đồ mỹ nghệ

virtuoso

- người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật)

- người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ

virtuous

- có đức, có đạo đức

- tiết hạnh, đoan chính

virtuousness

- tính đức hạnh, tính đạo đức

- tính tiết hạnh, tính đoan chính

virulence

- tính chất độc, tính độc hại

- tính hiểm ác, tính độc địa

virulency

- tính chất độc, tính độc hại

- tính hiểm ác, tính độc địa

virulent

- độc

- có virut; do virut

- hiểm ác, độc địa

virus

- (y học) virut

- mối độc hại, mầm độc

- ác ý; tính độc địa

vis-à-vis

- đối diện, trước mặt

- người đối diện (trong điệu khiêu vũ)

- xe hành khách ngồi đối diện nhau

visa

- thị thực (ở hộ chiếu)

- đóng dấu thị thực cho

visage

- (văn học) mặt, sắc mặt; vẻ mặt, nét mặt

visard

- lưới trai mũ

- tấm che nắng (ô tô)

- (sử học) tấm che mặt (ở mũ áo giáp)

viscera

- (giải phẫu) nội tạng, phủ tạng

visceral

- (thuộc) nội tạng, (thuộc) phủ tạng

viscerate

- mổ bụng moi ruột

viscid

- sền sệt, lầy nhầy, nhớt

- dẻo, dính

viscidity

- tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt

- tính dẻo, tính dính

viscometer

- (vật lý); (kỹ thuật) máy đo độ nhớt

viscometry

- phép đo độ nhớt

viscose

- (nghành dệt) vitcô

viscosimeter

- (vật lý); (kỹ thuật) máy đo độ nhớt

viscosity

- tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt

- tính dẻo, tính dính

viscount

- tử tước

viscountcy

- tước tử

viscountess

- vợ tử tước

- nữ tử tước

viscountship

- tước tử

viscounty

- đất phong của tử tước

viscous

- sền sệt, lầy nhầy, nhớt

- dẻo, dính

viscousness

- tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt

- tính dẻo, tính dính

vise

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vice

visé

- thị thực (ở hộ chiếu)

- đóng dấu thị thực cho

visibility

- tính chất có thể trông thấy được

- tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch

visible

- thấy được, có thể trông thấy được

- rõ ràng, rõ rệt

- sẵn sàng tiếp khách

visibleness

- tính chất trông thấy được

visibly

- rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên

vision

- sự nhìn; sức nhìn

- điều mơ thấy, cảnh mộng

- sự hiện hình yêu ma; bóng ma

- ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng

- sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị

- thấy như trong giấc mơ

visional

- (thuộc) thị giác

- tưởng tượng, ảo tưởng

visionary

- tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo

- có những ý nghĩ hư ảo không thực tế

- người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế

visit

- sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng

- sự tham quan; thời gi­an ở lại thăm

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau)

- (y học) sự khám bệnh, sự thăm bệnh

- (pháp lý) sự thăm hỏi

- (pháp lý) sự đến khám, sự khám xét

- đi thăm hỏi

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau)

- thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm

- tham quan

- đi đến, hay đến

- kiểm tra, thanh tra

- đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...)

- (pháp lý) khám xét

- (tôn giáo) ( + up­on) phạt, trừng phạt

- (tôn giáo) ( + with) ban cho

visitable

- có thể thăm được

- có thể tham quan được

visitant

- (thơ ca) đến thăm, thăm viếng

- (thơ ca) người đến thăm, khách

- (động vật học) chim di trú

visitation

- sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng

- sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình)

- (động vật học) sự di trú ồ ạt và bất thường (của chim, thú...)

- (nghĩa bóng) thiên tai, tai hoạ

- (tôn giáo) sự trừng phạt

- (tôn giáo) phúc trời ban cho, lộc thánh

- (thông tục) sự ngồi chơi thăm hỏi quá lâu

visiting

- sự thăm hỏi, sự thăm viếng

- đang thăm, thăm viếng

visiting-book

- sổ ghi khách đến thăm

visiting-card

- danh thiếp

visiting-day

- ngày tiếp khách

visitor

- khách, người đến thăm

- người thanh tra, người kiểm tra (trường học...)

vison

- (động vật học) chồn vi­zon

visor

- lưới trai mũ

- tấm che nắng (ô tô)

- (sử học) tấm che mặt (ở mũ áo giáp)

vista

- cảnh nhìn xa qua một lối hẹp

- (nghĩa bóng) viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng

visual

- (thuộc sự) nhìn, (thuộc) thị giác

visualization

- sự làm cho mắt trông thấy được

- sự hình dung, sự mường tượng

visualize

- làm cho mắt trông thấy được

- hình dung, mường tượng

visually

- bằng mắt

vita glass

- kính để qua tia cực tím

vital

- (thuộc sự) sống, cần cho sự sống

- sống còn, quan trọng

- nguy hiểm đến tính mạng

- đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động

+ vi­tal statis­tics

- thống kê sinh đẻ giá thú

- (thông tục) kích thước vòng ngực, thắt lưng và hông (đàn bà)

vitalise

- tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho

vitalism

- thuyết sức sống

vitalist

- người theo thuyết sức sống

vitalistic

- (thuộc) thuyết sức sống

vitality

- sức sống, sinh khí

- khả năng tồn tại lâu dài

- (văn học) sức sống, sức mạnh

vitalization

- sự tiếp sức sống, sự tiếp sinh khí, sự tiếp sức mạnh

vitalize

- tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho

vitals

- (y học) cơ quan bảo đảm sự sống (tim, phổi...)

- (hàng hải) phần tàu ngập dưới nước

- (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, phần chủ yếu

vitamin

- vi­ta­min

vitellin

- (sinh vật học) chất noãn hoàng

vitiate

- làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá

- (pháp lý) làm mất hiệu lực

vitiation

- sự làm hư, sự làm bẩn; sự truỵ lạc hoá

- (pháp lý) sự làm mất hiệu lực

viticultural

- (thuộc) sự trồng nho

viticulture

- sự trồng nho; nghề trồng nho

vitiligo

- (y học) bệnh bạch biến, bệnh lang trắng

vitreosity

- tính chất thuỷ tinh

vitreous

- (thuộc) thuỷ tinh; như thuỷ tinh

- (giải phẫu) thuỷ tinh

vitrescence

- chất thuỷ tinh

vitrescent

- có khuynh hướng hoá thành thuỷ tinh

vitress

- người đàn bà thắng trận, người đàn bà thắng cuộc

vitrifiable

- có thể thành thuỷ tinh

vitrification

- sự hoá thành thuỷ tinh; sự nấu thành thuỷ tinh

vitrify

- làm thành thuỷ tinh, nấu thành thuỷ tinh

- thành thuỷ tinh

vitriol

- (hoá học) Ax­it sun­fu­ric

- (hoá học) sun­fat

- (nghĩa bóng) bài đả kích, lời nói cay độc

vitriolic

- sun­fu­ric

- (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay

vitriolise

- sun­fat hoá

- hắt ax­it sun­fu­ric vào mặt (ai) (để trả thù); đầu độc bằng ax­it sun­fu­ric

vitriolize

- sun­fat hoá

- hắt ax­it sun­fu­ric vào mặt (ai) (để trả thù); đầu độc bằng ax­it sun­fu­ric

vituperate

- chửi rủa, bỉ báng

vituperation

- sự chửi rủa, sự bỉ báng

vituperative

- chửi rủa, bỉ báng

viva

- muôn năm!

- tiếng hoan hô "muôn năm"

- (như) vi­va_voce

viva voce

- hỏi miệng, vấn đáp

- bằng miệng, vấn đáp

- kỳ thi vấn đáp

vivace

- (âm nhạc) hoạt

vivacious

- hoạt bát, nhanh nhảu

- (thực vật học) sống dai

vivaciousness

- tính hoạt bát, tính nhanh nhảu

vivacity

- tính hoạt bát, tính nhanh nhảu

vivaria

- nơi nuôi dưỡng sinh vật (để nghiên cứu...); vườn thú

vivarium

- nơi nuôi dưỡng sinh vật (để nghiên cứu...); vườn thú

vivers

- ( Ê-​cốt) thức ăn; lương thực, thực phẩm

vivid

- chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng)

- đầy sức sống (người)

- sinh động, mạnh mẽ, sâu sắc

vividness

- tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ (ánh sáng, màu sắc)

- tính chất đầy sức sống

- tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc

vivification

- sự làm cho hoạt động; sự làm cho có sức sống, sự làm cho có sinh khí

vivify

- làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí

viviparity

- (động vật học) sự đẻ con (đối với sự đẻ trứng)

- (thực vật học) sự đẻ ánh trên thân

viviparous

- (động vật học) đẻ con (đối với đẻ trứng)

- (thực vật học) đẻ ánh trên thân

viviparousness

- (động vật học) đặc tính đẻ con

- (thực vật học) đặc tính đẻ ánh trên thân

vivisect

- mổ xẻ sống

vivisection

- sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống

vivisectionist

- (như) vivi­sec­tor

- người tán thành việc mổ xẻ thú vật sống

vivisector

- người mổ xẻ thú vật sống ( (cũng) vivi­sec­tion­ist)

vivo

- (âm nhạc) hoạt

vixen

- (động vật học) con cáo cái

- (nghĩa bóng) người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn

vixenish

- lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ (đàn bà)

viz

- (viết tắt) của videlicet

vizard

- lưới trai mũ

- tấm che nắng (ô tô)

- (sử học) tấm che mặt (ở mũ áo giáp)

vizier

- tể tướng ( A-​rập), vizia

vizir

- tể tướng ( A-​rập), vizia

vizor

- lưới trai mũ

- tấm che nắng (ô tô)

- (sử học) tấm che mặt (ở mũ áo giáp)

vocable

- (ngôn ngữ học) từ

vocabulary

- (ngôn ngữ học) từ vựng

vocal

- (thuộc sự) phát âm, (thuộc) thanh âm

- bằng miệng

- (thông tục) lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la

- (thơ ca) đầy thanh âm

- (ngôn ngữ học) kêu, có thanh

- (ngôn ngữ học) có tính chất nguyên âm

- (ngôn ngữ học) nguyên âm

vocalic

- (thuộc) nguyên âm

vocalise

- phát âm, đọc

- (ngôn ngữ học) nguyên âm hoá

- (âm nhạc) xướng nguyên âm

vocalism

- (ngôn ngữ học) âm (của) nguyên âm

- (ngôn ngữ học) hệ nguyên âm

- sự hát; nghệ thuật hát

vocalist

- người hát

vocalization

- sự phát âm; cách đọc

- (âm nhạc) sự xướng nguyên âm

- (ngôn ngữ học) sự nguyên âm hoá

vocalize

- phát âm, đọc

- (ngôn ngữ học) nguyên âm hoá

- (âm nhạc) xướng nguyên âm

vocanism

- tác dụng của núi lửa; sức mạnh của núi lửa

- thuyết núi lửa

vocation

- thiên hướng

- nghề, nghề nghiệp

vocational

- (thuộc) nghề nghiệp

vocative

- (ngôn ngữ học) (thuộc) cách xưng hô

- (ngôn ngữ học) cách xưng hô

voces

- tiếng

vociferant

- om sòm, ầm ĩ (tiếng)

vociferate

- la om sòm, la ầm ĩ

vociferation

- sự la om sòm, sự la ầm ĩ

vociferous

- om sòm

vociferousness

- tính chất om sòm, tính chất ầm ĩ

vodka

- rượu vôt­ca

vogue

- mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành

voice

- tiếng, tiếng nói, giọng nói ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu

- (ngôn ngữ học) âm kêu

- (ngôn ngữ học) dạng

- bày tỏ, nói lên

- (ngôn ngữ học) phát thành âm kêu

voiced

- (ngôn ngữ học) kêu

voiceless

- không nói được, không có tiếng, câm

- (ngôn ngữ học) không kêu

- (y học) mất tiếng

voicelessness

- sự không nói ra, sự im lặng

- (ngôn ngữ học) tính không kêu

void

- trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết

- không có người ở; không có người thuê (nhà)

- không có

- (thơ ca); (văn học) vô ích, vô dụng

- (pháp lý) không có hiệu lực, không có giá trị

- chỗ trống, khoảng không

- (nghĩa bóng) sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc

- (pháp lý) nhà bỏ không

- (pháp lý) làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị

- (y học) bài tiết

- (từ cổ,nghĩa cổ) lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào)

voidable

- (pháp lý) có thể làm cho mất hiệu lực

voidance

- (tôn giáo) sự cắt bổng lộc, sự cắt tiền thu nhập

- (pháp lý) sự làm cho mất hiệu lực, sự làm cho mất giá trị

- (y học) sự bài tiết

voided

- bị làm trống rỗng

- (pháp lý) bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị

- (y học) được bài tiết ra

voidness

- tính chất trống rỗng

- (pháp lý) tính vô hiệu, tính vô giá trị

voile

- (nghành dệt) voan, sa

volant

- (động vật học) bay, có thể bay

- (thơ ca) nhanh nhẹn, nhanh

volar

- (giải phẫu) (thuộc) lòng bàn tay, (thuộc) gan bàn chân

volatile

- (hoá học) dễ bay hơi

- không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ

- vui vẻ, hoạt bát

volatilise

- làm cho bay hơi

- bay hơi

volatility

- (hoá học) tính dễ bay hơi

- tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính nhẹ dạ

- tính vui vẻ, tính hoạt bát

volatilizable

- có thể bay hơi

volatilization

- sự bay hơi; sự làm cho bay hơi

volatilize

- làm cho bay hơi

- bay hơi

volcanic

- (thuộc) núi lửa

- nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình...)

volcanist

- nhà nghiên cứu núi lửa

- người theo thuyết núi lửa

volcano

- núi lửa

volcanology

- khoa núi lửa

vole

- (động vật học) chuột đồng, chuột mi­cro­tut

- (đánh bài) sự ăn tất cả các nước bài

- (đánh bài) ăn tất cả các nước bài

volition

- ý muốn

volitional

- (thuộc) ý chí

volitive

- (thuộc) ý chí

volley

- loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)

- (thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất)

- ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng

- (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê

- bắn một loạt (súng)

- (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê

volleyball

- (thể dục,thể thao) bóng chuyền

volmeter

- (điện học) cái đo vôn

volplane

- sự liệng xuống, sự sà xuống (của máy bay tắt máy)

- liệng xuống, sà xuống (máy bay tắt máy)

volt

- (điện học) vôn

- sự chạy vòng quanh (của ngựa)

- (thể dục,thể thao) cách né mình tránh kiếm

- chạy vòng quanh (ngựa)

- (thể dục,thể thao) né mình tránh kiếm

voltage

- (điện học) điện áp

voltaic

- (điện học) điện, gan­van­ic

voltameter

- (điện học) bình điện phân

volte-face

- sự quay trở lại, sự quay ngược lại

- (nghĩa bóng) sự thay đổi ý kiến hoàn toàn; sự trở mặt

volubility

- tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát

voluble

- liến thoắng, lém; lưu loát

- (thực vật học) quấn (cây leo)

volume

- quyển, tập

- khối

- dung tích, thể tích

- (vật lý) âm lượng

- ( số nhiều) làn, đám, cuộn (khói, mây...)

+ to speak (tell, ex­press) vol­umes for

- nói lên một cách hùng hồn, chứng minh một cách hùng hồn

volumetric

- (thuộc) thể tích

- để đo thể tích

voluminous

- to, to tướng

- gồm nhiều tập

- viết nhiều sách (nhà văn, tác giả)

- lùng nhùng (đồ vải...)

- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn thành vòng, cuộn thành lớp

voluntariness

- tính chất tự ý, tính chất tự nguyện, tính chất tự giác; sự tình nguyện

voluntarism

- (triết học) thuyết ý chí

voluntary

- tự ý, tự nguyện, tự giác

- tự ý chọn (đề tài)

- (quân sự) tình nguyện

- (sinh vật học) tự ý, chủ động

- (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý

- đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi)

- (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân)

- (tôn giáo) khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ)

- sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện

voluntaryism

- (tôn giáo) thuyết dân lập ( (xem) vol­un­tary)

volunteer

- (quân sự) quân tình nguyện

- người tình nguyện, người xung phong

- tình nguyện

- (thực vật học) mọc tự nhiên

- tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì)

- xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân

- xung phong làm; tự động đưa ra

volunteering

- chế độ quân tình nguyện

- sự tình nguyện tòng quân

voluptuary

- (thuộc sự) khoái lạc; thích khoái lạc

- người thích khoái lạc; người ưa nhục dục

voluptuous

- khoái lạc; ưa nhục dục

- gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi

voluptuousness

- tính thích khoái lạc; tính ưa nhục dục

- tính chất gây khoái lạc; tính khêu gợi

volute

- (kiến trúc) kiểu trang trí xoắn ốc

- vật hình xoắn ốc

- (động vật học) ốc xoắn

- xoắn ốc

voluted

- cuộn xoắn trôn ốc, xoắn ốc

volution

- đường trôn ốc

- (giải phẫu) khúc cuộn (não, ruột)

volvulus

- (y học) chứng xoắn ruột

vomer

- (giải phẫu) xương lá mía

vomica

- (y học) hang (trong phổi bị lao)

- sự khạc ộc mủ

vomit

- chất nôn mửa ra

- thuốc mửa; chất làm nôn mửa

- nôn, mửa

- phun ra, tuôn ra ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

- nôn, mửa

vomitive

- làm nôn, làm mửa

- thuốc mửa

- (sử học) cửa ra vào diễn đài

vomitory

- làm nôn, làm mửa

- thuốc mửa

- (sử học) cửa ra vào diễn đài

vomitting

- (y học) sự nôn oẹ, sự mửa

vomiturition

- (y học) sự ợ

voodoo

- sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật

- người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo

- làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài

voodooism

- tà thuật; phép dùng tà thuật để chài

voracious

- tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

voraciousness

- tính tham ăn, tính phàm ăn

- (nghĩa bóng) lòng khao khát

voracity

- tính tham ăn, tính phàm ăn

- (nghĩa bóng) lòng khao khát

vortex

- gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

vortical

- xoáy tròn, xoáy cuộn

- (nghĩa bóng) quay cuồng

vortices

- gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

vorticular

- cuốn, cuộn, xoáy

vortiginous

- xoáy, xoáy cuộn

votaress

- người đàn bà sùng tín

- người đàn bà sốt sắng, người đàn bà nhiệt tâm

- người đàn bà hâm mộ, người đàn bà ham thích (thể thao...)

votary

- người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo

- người sốt sắng, người nhiệt tâm

- người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...)

vote

- sự bỏ phiếu

- lá phiếu

- số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử)

- biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu)

- ngân sách (do quốc hội quyết định)

- bỏ phiếu, bầu cử

- bỏ phiếu thông qua

- (thông tục) đồng thanh tuyên bố

- (thông tục) đề nghị

+ to vote down

- bỏ phiếu bác

+ to vote in

- bầu

+ to vote out

- bỏ phiếu chống

+ to vote through

- tán thành, thông qua

votee

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ứng cử

voteless

- không có quyền bầu cử

- không được phiếu nào

voter

- người bỏ phiếu, người bầu cử

- người có quyền bỏ phiếu

voting

- sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết

voting-paper

- lá phiếu

votive

- dâng cúng để thực hiện lời nguyền

vouch

- dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng

- ( + for) cam đoan, bảo đảm

voucher

- (pháp lý) người bảo đảm

- (tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai

- vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng)

vouchsafe

- chiếu cố, hạ cố; thèm

vow

- lời thề, lời nguyền

- thề, nguyện

vowel

- (ngôn ngữ học) nguyên âm

vowelise

- thêm nguyên âm vào

vowelize

- thêm nguyên âm vào

vox

- tiếng

voyage

- cuộc du lịch xa bằng đường biển

- đi du lịch xa bằng đường biển

voyager

- người đi du lịch xa bằng đường biển

voyageur

- người chuyên chở hàng hoá và hành khách (ở vùng vịnh Hút-​xơn)

- người chở thuyền ( Ca-​na-​đa)

voyeur

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thích xem hình ảnh khiêu dâm

- (như) Peep­ing_Tom

voyeurism

- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thói đốn thích xem hình ảnh khiêu dâm

vulcan

- (thân mật) thần lửa

vulcanise

- lưu hoá (cao su)

vulcanite

- cao su cứng

vulcanization

- sự lưu hoá (cao su)

vulcanize

- lưu hoá (cao su)

vulcanizer

- (kỹ thuật) máy lưu hoá (cao su)

vulgar

- thông thường, thường, thông tục

- thô bỉ, thô tục

+ the vul­gar era

- kỷ nguyên Cơ đốc

+ the vul­gar tongue

- tiếng nói dân tộc (đối lại với tiếng La tinh)

- the vul­gar quần chúng, thường dân

vulgarian

- trọc phú; trưởng giả học làm sang

vulgarise

- thông tục hoá, tầm thường hoá

vulgarism

- (ngôn ngữ học) từ ngữ tục

- tính chất thô tục

- hành vi thô tục; cách đối xử thô tục

vulgarity

- tính thông tục

- tính chất thô tục, tính thô lỗ

- lời thô tục; hành động thô bỉ

vulgarization

- sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá

vulgarize

- thông tục hoá, tầm thường hoá

vulgarizer

- người thông tục hoá

vulnerability

- tính chất có thể bị tổn thương; tính chất có thể bị tấn công, tính chất có thể công kích được ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

vulnerable

- có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm

vulnerary

- (y học) chữ thương tích (thuốc)

- thuốc chữa tương tích

vulpine

- (động vật học) (thuộc) cáo; như cáo

- (nghĩa bóng) xảo quyệt, cáo già

vulture

- (động vật học) kền kền

- người tham tàn

vulturine

- (động vật học) (thuộc) kền kền ( (cũng) vul­tur­ish)

vulturish

- (động vật học) (như) vul­turine

- (nghĩa bóng) tham tàn

vulturous

- (động vật học) (như) vul­turine

- (nghĩa bóng) tham tàn

vulva

- (giải phẫu) âm hộ

vulval

- (giải phẫu) (thuộc) âm hộ

vulvar

- (giải phẫu) (thuộc) âm hộ

vying

- sự ganh đua; sự thi đua

- ganh đua; thi đua

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co