josedemi ; paralysis (n.)

josedemi ; paralysis (n.)
5 lượt thích / 63 lượt đọc
josedemi ; paralysis (n.)
• josedemi ; say •
ta yêu nhau khi em chết.
"một thủy thủ nên có nàng thơ cho riêng mình."
gã có, nhưng em chết rồi.