Mansaengjong 1-200

Mansaengjong 1-200
0 lượt thích / 618 lượt đọc
1. (1) Narakga (那落迦): từ gốc Phạn ngữ (Sanskrit), nghĩa là địa ngục.
2. Matahari (마타하리): Trong tiếng Indonesia có nghĩa là mặt trời.
3. 우 (宇): có nghĩa là "không gian". Khi kết hợp với 주 (宙) - mang ý nghĩa là "thời gian vô hạn (vĩnh cửu)" - sẽ tạo thành từ 우주 (vũ trụ), bao hàm tất cả các thiên thể.
4. 변종 재난 통제소 - Trung tâm kiểm soát thảm họa biến chủng. Họ ghép tắt thành 변소, vốn cũng là từ đồng âm với "nhà vệ sinh" trong tiếng Hàn (có sắc thái khinh miệt, châm biếm).
5. 코스모스: từ tiếng Hy Lạp mang nghĩa là "trật tự vũ trụ có quy luật".
(¹) Cosmos: từ gốc Hy Lạp, mang nghĩa là "vũ trụ có trật tự".
→ Là khái niệm dùng trong truyện để gọi năng lượng vũ trụ bên trong mà vãn sinh chủng có thể phát ra.
• 코스모스 = cosmos
• Xuất phát từ tiếng Hy Lạp kosmos (κόσμος)
• Nghĩa gốc: vũ trụ có trật tự, vũ trụ được tổ chức một cách có quy luật, đối lập với "chaos" (hỗn độn)
6. Quặng vũ trụ - dịch từ 우광석 (宇光石): dùng cho vãn sinh chủng.
7. Quặng trụ( quặng thời gian) - dịch từ 주광석 (宙光石): dùng cho hành tinh Selus.🌷
Giải thích rõ ràng hơn ở chap 105
5 chương mới nhất truyện Mansaengjong 1-200
Danh sách chương Mansaengjong 1-200
- Chap 1- Giới thiệu: Thiên tài đào tẩu <Chuột chù voi Cha Seowoon>
- Chap 2
- Chap 3
- Chap 4
- Chap 5
- Chap 6
- Chap 7
- Chap 8
- Chap 9
- Chap 10
- Chap 11
- Chap 12
- Chap 13
- Chap 14
- Chap 15
- Chap 16
- Chap 17
- Chap 18
- Chap 19
- Chap 20
- Chap 21
- Chap 22
- Chap 23
- Chap 24
- Chap 25- Chương 2. Đường hầm phía Tây Bắc
- Chap 26
- Chap 27
- Chap 28
- Chap 29
- Chap 30
- Chap 31
- Chap 32
- Chap 33
- Chap 34
- Chap 35
- Chap 36
- Chap 37
- Chap 38
- Chap 39
- Chap 40
- Chap 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51-Chương 3. Bước ngoặt
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75- Chương 4: Tái thức tỉnh
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85 - Chương 5. Uroboros
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107-Chương 6. Những "Sứ giả"('메신저'들)(Những kẻ truyền tin)
- 108
- 108
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120 -Chương 7. Gate
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136- Chương 8. Guild Tacheon
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
- 144
- 145
- 146
- 147
- 148
- 149
- 150
- 151
- 152
- 153
- 154
- 155
- 156
- 157 - Chương 9. Sahara
- 158
- 159
- 160
- 161
- 162
- 163
- 164
- 165
- 166
- 167
- 168
- 169
- 170
- 171
- 172
- 173
- 174 -Chương 10. Siêu việt (超越)
- 175
- 176
- 177
- 178
- 179
- 180
- 181
- 182
- 183
- 184
- 185
- 186
- 187
- 188
- 189
- 190
- 191
- 192
- 193
- 194
- 195
- 196
- 197 - Chương 11. Cosmos
- 198
- 199
- 200