|ningyu| rupture

|ningyu| rupture
57 lượt thích / 843 lượt đọc
Rupture
(Tiếng Pháp)
Tạm dịch: Đứt đoạn, chia đôi.
"Nếu nỗi nhớ có thể gói lại bằng giấy kraft và buộc dây thừng, anh sẽ gửi em cả một mùa thương chưa kịp nói."