|ningyu| rupture

|ningyu| rupture
56 lượt thích / 777 lượt đọc
Rupture
(Tiếng Pháp)
Tạm dịch: Đứt đoạn, chia đôi.
"Nếu nỗi nhớ có thể gói lại bằng giấy kraft và buộc dây thừng, anh sẽ gửi em cả một mùa thương chưa kịp nói."