19/8 so cap 2
1.건널목_Lối xe lửa đi qua, cổng xe lửa đi ngang qua đường
2.졸리다_Buồn ngủ
3.날씬하다_Thon thả, gầy
4.추석/한가위_Trung thu
5.연날리기_Thả diều
6.차례를 지내다_Cúng tổ tiên
7.(차가) 밀리다_Kẹt (xe)
8.차례(제사)_Cúng, tế lễ
9.콘도_Chỗ ở (cho nhiều người)
10.묘사_Sự miêu tả
11.긴 머리_Tóc dài
12.짧은 머리_Tóc ngắn
13.단발머리_Tóc tém, tóc ngắn
14.파마머리_Tóc uốn
15.체격_Dáng người
16.날씬하다 (2)_Mảnh mai
17.닮다_Giống (với)
18.색깔_Màu sắc
19.하얀색_Màu trắng
20.까만색_Màu đen
21.갈색_Màu xám
22.착탈_Ăn mặc
23.끼다_Đeo (găng tay)
24.가죽_Da, vỏ
25.선풍기_Quạt điện, quạt máy
26.지퍼_Khóa kéo
27.다이어트_Ăn kiêng
28.열쇠고리_Móc treo khóa
29.활발하다_Nhanh nhẹn, hoạt bát
30.메다_Đeo, khoác
31.운동복_Quần áo thể thao
32.부지런하다_Cần cù
33.주머니_Túi
34.국내 여행_Du lịch trong nước
35.신혼여행_Tuần trăng mật
36.가족 여행_Du lịch gia đình
37.해외여행_Du lịch nước ngoài
38.배낭여행_Du lịch ba lô
39.여행 상품_Chương trình du lịch (Tour du lịch)
40.1박 2일_2 ngày 1 đêm
41.관광지_Điểm du lịch
42.입장료_Tiền vé vào cửa
43.여행사_Công ty du lịch
44.예약_Đặt trước
45.예매_Đặt mua trước
46.조식_Bữa sáng
47.보험_Bảo hiểm
48.비상약_Thuốc dự phòng
49.신용카드_Thẻ tín dụng
50.슬리퍼_Dép lê
51.세면도구_Đồ rửa mặt
52.선글라스_Kính râm
53.카메라_Máy ảnh
54.환전_Đổi tiền
55.비행기 표_Vé máy bay
56.가방을 싸다_Sắp đồ vào túi
57.여권을 만들다_Làm hộ chiếu
58.비자를 받다_Nhận visa
59.궁전_Cung điện
60.방문_Thăm hỏi, thăm viếng
61.일정_Lịch trình
62.독립광장_Quảng trường độc lập
63.쇼_Buổi trình diễn
64.일출_Mặt trời mọc
65.마차_Xe ngựa
66.약수_Nước suối
67.전통 놀이_Trò chơi truyền thống
68.문화재_Tài sản văn hóa
69.유람선_Du thuyền
70.한옥_Hanok, nhà truyền thống của Hàn Quốc
71.공공장소_Nơi công cộng
72.연주회장_Nhà hát
73.질서를 지키다_Giữ trật tự
74.조용히 하다_Giữ yên lặng
75.떠들다_Làm ồn
76.방해하다_Gây cản trở
77.손을 대다_Chạm tay
78.개를 데려가다_Dắt chó theo
79.강_Sông
80.반납_Trả lại, nộp lại
81.이번_Lần này
82.강아지_Con chó con
83.병실_Phòng bệnh
84.입원하다_Nhập viện
85.공중목욕탕_Nhà tắm công cộng
86.연주회_Buổi hòa nhạc
87.왜냐하면_Đó là vì, bởi vì
88.절대로_Tuyệt đối
89.뒷문_Cửa sau
90.유의 사항_Điều cần lưu ý
91.면회_Thăm nuôi, gặp mặt (tù nhân, quân nhân)
92.이륙하다_Cất cánh
93.인구_Dân số
94.면적_Diện tích
95.물가_Vật giá, giá cả các mặt hàng
96.중심지_Khu trung tâm
97.육지_Lục địa
98.바다_Biển
99.섬_Đảo
100.최고_Cao nhất
101.최대_Lớn nhất, tối đa
102.수도_Thủ đô
103.도시 (2)_Thành phố
104.시골_Nông thôn
105.경치가 아름답다_Phong cảnh đẹp
106.역사가 깊다_Lịch sử lâu đời
107.(감기가) 낫다_(Cảm) đỡ hơn
108.도자기_Đồ gốm sứ
109.상업 도시_Thành phố thương nghiệp
110.경제 자유 구역_Khu vực kinh tế tự do
111.(도자기 굽는) 가마_Lò (nung đồ gốm)
112.예술_Nghệ thuật
113.국제 무역항_Cảng thương mại quốc tế
114.예전_Trước đây
115.굽다_Nung, nướng
116.단군신화_Thần thoại Tangun
117.해수욕장_Bãi tắm (ở biển)
118.단군왕검_Tangun Wanggeom
119.(얼굴이) 붓다_(Mặt) bị sưng
120.비엔날레_Triển lãm mở cách năm (hai năm 1 lần)
121.진학_Lên lớp
122.어학연수_Học tiếng
123.아나운서_Phát thanh viên
124.직장_Nơi làm việc
125.신문사_Tòa soạn báo
126.방송국_Đài truyền hình
127.출판사_Nhà xuất bản
128.무역 회사_Công ty thương mại
129.건설 회사_Công ty xây dựng
130.계획투자부_Bộ kế hoạch đầu tư
131.자문 회사_Công ty tư vấn
132.공사_Công ty quốc doanh
133.산업 단지_Khu công nghiệp
134.협력 회사_Công ty liên doanh
135.합작사_Công ty liên doanh
136.과목_Môn học
137.동안_Trong suốt (chỉ thời gian)
138.인기상_Giải được nhiều người yêu thích
139.등록금_Tiền đăng ký, tiền học phí
140.일시_Ngày giờ
141.글쓰기_Viết văn
142.벌써_Đã, rồi
143.입학_Việc nhập học
144.기타_Khác
145.봉사 활동_Hoạt động tình nguyện
146.자르다_Cắt
147.졸업_Sự tốt nghiệp
148.끊다_Ngắt, ngưng
149.언제든지_Bất kỳ lúc nào
150.최우수상_Giải xuất sắc nhất
151.내려가다_Đi xuống
152.우수상_Giải xuất sắc
153.취직_Xin việc
154.다녀오다_Đi rồi về
155.운동장_Sân vận động
156.대상_Giải nhất
157.응원_Cổ vũ
158.낯설다_Lạ lẫm, không quen
159.불편하다_Bất tiện
160.보증금_Tiền đặt cọc
161.궁금하다_Thắc mắc
162.답변_Trả lời
163.따로_Riêng rẽ
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co