Truyen3h.Co

Nhật ký topik

X 19/8

buithithuy48

1.직원_Nhân viên
2.샤프_Bút chì kim
3.어울리다_Phù hợp
4.놀라다_Ngạc nhiên
5.기사_Người lái xe, tài xế
6.자취(방)_Nhà (phòng) thuê (tự nấu ăn)
7.가능하다_Có khả năng
8.조용하다_Yên tĩnh
9.비슷하다_Tương tự
10.들어가다_Đi vào 가
11.켜다_Bật (TV)
12.봉투_Phong bì
13.갈아타는 곳_Nơi đổi tuyến
14.방면_Hướng
15.노선도_Bản đồ lộ trình
16.유턴하다_Quay đầu (xe)
17.건물_Tòa nhà
18.주유소_Trạm xăng
19.돌아가다_Quay lại
20.서수사_Số thứ tự
21.빠지다_Sót
22.처방전_Đơn thuốc
23.진동으로 하다_Để chế độ rung
24.드림_Kính thư
25.에 대해서_Về, đối với
26.팩스_Fax
27.메모_Ghi nhớ, ghi tóm tắt
28.연락드리다_Liên lạc (kính trọng)
29.들다_Cầm, mang (túi, cặp), xách
30.상자_Hộp
31.가루약_Thuốc bột
32.치료 받다_Được chữa trị
33.스무 번째_Lần thứ 20
34.서른 번째_Lần thứ 30
35.마흔 번째_Lần thứ 40
36.백 번째_Lần thứ 100
37.마지막_(Lần) cuối cùng
38.* 별표_Phím sao
39.# 우물 정자_Phím thăng
40.연락처_Địa chỉ liên lạc
41.떠들다_Làm ầm ĩ, làm ồn
42.종아리_Bắp chân
43.턱_Cằm, quai hàm
44.다치다_Bị thương, bị trầy xước
45.상처가 나다_Có vết thương
46.처방하다_Kê đơn thuốc
47.복용_Uống thuốc (명사 - N)
48.부러지다_Bị gãy (tay, chân)
49.끓이다_Đun, nấu
50.붓다_Sưng
51.첫째_Đầu tiên
52.냄비_Cái nồi
53.(눈을) 뜨다_Mở mắt
54.설사하다_Bị tiêu chảy
55.코를 풀다_Hỉ mũi
56.둘째_Thứ 2
57.약을 바르다_Bôi thuốc
58.파다_Đào, khoan
59.따갑다_Nhức, buốt
60.재채기하다_Hắt xì hơi, nhảy mũi
61.접속부사_Phó từ liên kết
62.빠른우편_Điện tín nhanh, chuyển phát nhanh
63.우표를 붙이다_Dán tem
64.한턱내다_Đãi, khao
65.무게를 재다_Cân
66.리무진 택시_Taxi loại lớn
67.골목_Ngõ, hẻm
68.모퉁이_Góc đường
69.(모통이를) 돌다_Quay đầu xe (tại góc đường)
70.월드컵경기장_Sân vận động Worldcup
71.덕수궁_Cung Deoksu
72.물어보다_Hỏi
73.멜로 영화_Phim tâm lý xã hội
74.에스에프 영화_Phim khoa học viễn tưởng
75.액션 영화_Phim hành động
76.코미디 영화_Phim hài
77.영화 제목_Tên phim
78.영화감독_Đạo diễn phim
79.영화배우_Diễn viên
80.팬_Người hâm mộ (fan)
81.연기하다_Diễn xuất
82.상영하다_Trình chiếu
83.매표소_Nơi bán vé
84.영화 표_Vé xem phim
85.감정_Tình cảm
86.기쁘다_Vui, mừng
87.슬프다_Buồn
88.지루하다_Buồn tẻ
89.외롭다_Cô đơn
90.우울하다_Buồn rầu
91.신나다_Thích thú, hứng khởi
92.화나다_Giận dữ, cáu
93.그립다_Nhớ nhung
94.상상하다_Tưởng tượng
95.이별_Chia ly
96.검색하다_Tìm kiếm
97.상영 시간_Giờ chiếu
98.인기_Có sức hút, được yêu thích
99.소중하다_Quý trọng
100.잘생기다_Đẹp trai
101.속_Trong
102.전쟁_Chiến tranh
103.애인_Người yêu
104.최고_Cao nhất, tối cao
105.매진_Bán hết
106.판매_Việc buôn bán
107.미래_Tương lai
108.바다낚시_Câu cá ở biển
109.예매_Việc đặt mua trước
110.연휴_Nghỉ dài ngày
111.기념일_Ngày kỷ niệm
112.여행을 떠나다_Đi du lịch
113.소풍을 가다_Đi dã ngoại
114.씨름_Môn đấu vật
115.보름달이 뜨다_Trăng rằm lên
116.소원을 빌다_Ước, cầu mong
117.고향에 내려가다/올라가다_Về quê
118.개교기념일_Ngày thành lập trường
119.부럼_Quả hạch (Các loại quả, hạt được ăn vào rằm tháng giêng)
120.오곡밥_Cơm ngũ cốc
121.글쓰기 대회_Hội thi viết
122.더위팔기_Bán cái nóng (Một tục lệ đuổi cái nóng của người Hàn vào rằm tháng giêng)
123.호두_Quả đầu chó
124.보름달_Trăng rằm
125.성탄절_Lễ giáng sinh
126.민박_Ở nhà dân
127.꿈_Giấc mơ

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co