Truyen3h.Co

HugoLoki | Writing.

Nắm Tay.

eiusae23

...kính coong.

"đợi chút, tôi ra ngay!" Em chạy vội, bỏ dở công việc đang làm.

"..."

"hein? Je croyais que tu avais un vol pour le Royaume-Uni aujourd'hui?"
(Huh, em tưởng nay anh có chuyến bay sang Anh mà?)

"j'ai apporté des fleurs pour les lui offrir."
(Tôi mang hoa tới, tặng em.)

"des roses blanches... avec du lierre, c'est ça?"
(Hồng trắng... với dây thường xuân hả anh?)

"alors, ça vous plaît?"
(Vâng, em thích không?)

"oui, j'aime bien."
(Vâng, thích.)

"anh vào nhà nhé?"

...

"anh trông có vẻ lo lắng?"

"có lẽ?"

"anh đổi kiểu tóc à?"

"parce que je veux vous rencontrer."
(Bởi, tôi muốn gặp em.)

"tu plaisantes, n'est-ce pas?"
(Đừng đùa, anh?)

"nhìn em?"

"em nhầm."

"..."

"đừng nhìn e..—"
"—em xinh lắm nên anh say đắm."

"...
vâng? được rồi."

"tu n'as vraiment pas honte?"
(Anh đúng là chẳng biết xấu hổ?)

"oui..."
(Vâng...)

"est-ce que... je peux te tenir la main?"
(Em có cho tôi nắm tay không?)

"... chỉ nắm tay thôi?"

"pour aujourd'hui... oui."
(Hôm nay... chỉ nắm tay thôi.)

"vì nắm tay mà anh vuốt tóc lên à...?"

"đẹp hơn trong mắt em."

"tu es impossible..."
(Anh hết thuốc chữa rồi...)

"peut-être... mais tu es mon remède."
(Có lẽ vậy... nhưng em là liều thuốc của anh.)

"...tu recommences."
(... Anh lại bắt đầu rồi.)

"et tu rougis encore."
(Và em lại đỏ mặt nữa rồi.)

"..."

"mấy giờ anh ra sân bay?"

"dans un peu plus d'une heure."
(Hơn một tiếng nữa.)

"...vậy mà còn chạy đến đây?"

"bien sûr."
(đương nhiên rồi.)

"je voulais te voir avant de partir."
(Tôi muốn gặp em trước khi đi.)

"tu n'as pas peur de rater ton vol?"
(Anh không sợ trễ chuyến bay sao?)

"tôi tính thời gian rồi."

"si je pars maintenant, j'arriverai largement à temps."
(Nếu bây giờ anh đi thì vẫn kịp chuyến.)

"je voulais simplement être le premier à te dire bonjour aujourd'hui."
(Tôi chỉ muốn là người đầu tiên chào em trong ngày hôm nay.)

"... chỉ để tặng em bó hoa này thôi sao?"

"để tặng em hoa...
và để mang theo một kỷ niệm trước khi rời đi."

"kỷ niệm gì?—"
                         "—ton sourire."
(Nụ cười của em.)

"bao giờ anh về?"

"anh chưa biết? một tháng, hai tháng; chờ anh, được không?"

"mais je t'enverrai un message dès que j'atterris. promis."
(Nhưng anh sẽ nhắn cho em ngay khi đáp xuống. Hứa đấy.)

"... d'accord."
(... Vâng.)

"tes mains sont froides."
(Tay em lạnh quá.)

"em không sao."

"tu ne prends jamais soin de toi."
(Em chẳng bao giờ tự chăm sóc bản thân gì cả.)

"tes mains sont petites."
(Tay em nhỏ quá.)

"anh thích hôn à?"

"réchauffe-les pour moi, d'accord?"
(Giữ ấm chúng giùm anh, nhé?)

"..."

"anh đi nhé, thân ái."

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen3h.Co